Skin Ursus Knife
19 hoàn thiện 1.121.084 ₫ – 19.108.925 ₫ 36 chợRẻ nhất: Boreal Forest 1.121.084 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 19.108.925 ₫
Dao: Dao Ursus · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 19 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 13 tháng 10, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Horizon Case 1.623.409 ₫ -8.8% 24 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Prisma Case từ 4.882.632 ₫ -3.3% 4.882.632 ₫–7.378.591 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Prisma Case 3.217.192 ₫ -8.4% 3.217.192 ₫–3.468.653 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #2 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Prisma Case 1.189.970 ₫ -1.8% 1.189.970 ₫–1.456.710 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #3 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Horizon Case 4.131.074 ₫ -6.5% 4.131.074 ₫–6.810.668 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Prisma Case 2.892.961 ₫ -6% 2.892.961 ₫–3.787.186 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #5 in demand ST
Ultraviolet Tối Mật
Prisma Case 1.677.612 ₫ -8.9% 1.677.612 ₫–9.063.972 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #6 in demand ST
Damascus Steel Tối Mật
Prisma Case 1.627.371 ₫ +5.1% 1.627.371 ₫–2.015.309 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Night Stripe Tối Mật
Horizon Case 1.478.722 ₫ -4.5% 1.478.722 ₫–4.740.198 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Horizon Case 2.575.463 ₫ -0.4% 2.575.463 ₫–15.803.682 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Horizon Case 3.539.611 ₫ -6.5% 3.539.611 ₫–3.720.372 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Horizon Case 1.166.922 ₫ -0.9% 1.166.922 ₫–2.515.408 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Scorched Tối Mật
Horizon Case 1.169.770 ₫ -8% 1.169.770 ₫–3.931.433 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Stained Tối Mật
Horizon Case 1.563.147 ₫ -6.2% 1.563.147 ₫–2.729.291 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Horizon Case 2.505.800 ₫ +2.9% 2.505.800 ₫–5.281.706 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Horizon Case 1.399.218 ₫ -5.1% 1.399.218 ₫–7.143.627 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Horizon Case 1.199.811 ₫ -0.4% 1.199.811 ₫–3.519.929 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Horizon Case 1.121.084 ₫ -0.3% 1.121.084 ₫–2.658.851 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Horizon Case 1.678.130 ₫ -3.3% 1.678.130 ₫–4.001.355 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Horizon Case 82/ngày · 24 chợ 1.623.409 ₫ -8.8% 82 24
Doppler Tất cả phase
Prisma Case 207/ngày · 19 chợ từ 4.882.632 ₫ 4.882.632 ₫–7.378.591 ₫ độ hao mòn -3.3% 207 19
Phase 1 Tối Mật
Prisma Case 15 chợ 4.882.632 ₫ 4.882.632 ₫–7.790.872 ₫ độ hao mòn -2.4% — 15
Phase 2 Tối Mật
Prisma Case 13 chợ 5.920.871 ₫ 5.920.871 ₫–8.258.832 ₫ độ hao mòn -13.6% — 13
Phase 3 Tối Mật
Prisma Case 14 chợ 5.076.860 ₫ 5.076.860 ₫–7.645.253 ₫ độ hao mòn -6.8% — 14
Phase 4 Tối Mật
Prisma Case 15 chợ 5.417.795 ₫ 5.417.795 ₫–7.766.270 ₫ độ hao mòn -4.9% — 15
Ruby Phase hiếm
Prisma Case 14 chợ 15.549.373 ₫ 15.549.373 ₫–19.047.808 ₫ độ hao mòn -9.6% — 14
Sapphire Phase hiếm
Prisma Case 15 chợ 10.216.417 ₫ 10.216.417 ₫–17.410.466 ₫ độ hao mòn -10.4% — 15
Black Pearl Phase hiếm
Prisma Case 12 chợ 19.108.925 ₫ +13.3% — 12
Marble Fade Seed Fire & Ice
Prisma Case 404/ngày · 26 chợ 3.217.192 ₫ 3.217.192 ₫–3.468.653 ₫ độ hao mòn -8.4% 404 26
Rust Coat Tối Mật
Prisma Case 457/ngày · 24 chợ 1.189.970 ₫ 1.189.970 ₫–1.456.710 ₫ độ hao mòn -1.8% 457 24
Fade Phần trăm fade
Horizon Case 106/ngày · 24 chợ 4.131.074 ₫ 4.131.074 ₫–6.810.668 ₫ độ hao mòn -6.5% 106 24
Tiger Tooth Tối Mật
Prisma Case 289/ngày · 26 chợ 2.892.961 ₫ 2.892.961 ₫–3.787.186 ₫ độ hao mòn -6% 289 26
Ultraviolet Tối Mật
Prisma Case 346/ngày · 26 chợ 1.677.612 ₫ 1.677.612 ₫–9.063.972 ₫ độ hao mòn -8.9% 346 26
Damascus Steel Tối Mật
Prisma Case 410/ngày · 26 chợ 1.627.371 ₫ 1.627.371 ₫–2.015.309 ₫ độ hao mòn +5.1% 410 26
Night Stripe Tối Mật
Horizon Case 226/ngày · 25 chợ 1.478.722 ₫ 1.478.722 ₫–4.740.198 ₫ độ hao mòn -4.5% 226 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Horizon Case 140/ngày · 25 chợ 2.575.463 ₫ 2.575.463 ₫–15.803.682 ₫ độ hao mòn -0.4% 140 25
Slaughter Tối Mật
Horizon Case 213/ngày · 26 chợ 3.539.611 ₫ 3.539.611 ₫–3.720.372 ₫ độ hao mòn -6.5% 213 26
Safari Mesh Tối Mật
Horizon Case 217/ngày · 26 chợ 1.166.922 ₫ 1.166.922 ₫–2.515.408 ₫ độ hao mòn -0.9% 217 26
Scorched Tối Mật
Horizon Case 277/ngày · 26 chợ 1.169.770 ₫ 1.169.770 ₫–3.931.433 ₫ độ hao mòn -8% 277 26
Stained Tối Mật
Horizon Case 288/ngày · 24 chợ 1.563.147 ₫ 1.563.147 ₫–2.729.291 ₫ độ hao mòn -6.2% 288 24
Case Hardened Seed Blue Gem
Horizon Case 251/ngày · 24 chợ 2.505.800 ₫ 2.505.800 ₫–5.281.706 ₫ độ hao mòn +2.9% 251 24
Urban Masked Tối Mật
Horizon Case 193/ngày · 27 chợ 1.399.218 ₫ 1.399.218 ₫–7.143.627 ₫ độ hao mòn -5.1% 193 27
Forest DDPAT Tối Mật
Horizon Case 213/ngày · 24 chợ 1.199.811 ₫ 1.199.811 ₫–3.519.929 ₫ độ hao mòn -0.4% 213 24
Boreal Forest Tối Mật
Horizon Case 173/ngày · 24 chợ 1.121.084 ₫ 1.121.084 ₫–2.658.851 ₫ độ hao mòn -0.3% 173 24
Blue Steel Tối Mật
Horizon Case 183/ngày · 24 chợ 1.678.130 ₫ 1.678.130 ₫–4.001.355 ₫ độ hao mòn -3.3% 183 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Ursus
Nhìn và cảm giác cầm
Ursus là con dao lưỡi cố định với lưỡi rộng đơn cạnh và cán thẳng đơn giản kết thúc bằng đốc phẳng. Tên nó là tiếng Latin nghĩa là gấu, phản ánh phong cách dao ngoài trời hạng nặng. Điểm thực tế quan trọng với người mua là animation: Ursus dùng chung animation rút và inspect của Flip Knife, nên nó thực hiện đúng màn flip-và-xoay đã mắt khi inspect chứ không phải animation riêng của, ví dụ, Karambit hay Butterfly. Nếu bạn thích cảm giác của Flip Knife nhưng muốn dáng lưỡi cố định hoặc giá thấp hơn thì Ursus là lựa chọn thay thế tự nhiên. Tư thế tay và viewmodel là tiêu chuẩn, nên pattern finish hiện rõ trên mặt lưỡi rộng, hợp với Fade, Marble Fade và Doppler.
Finish và những pattern đáng quan tâm
Ursus mang danh sách finish dao tiêu chuẩn: bản Vanilla trơn (không finish), các finish gradient Fade, Marble Fade, Tiger Tooth và Doppler/Gamma Doppler, các finish pattern Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Damascus Steel, Rust Coat, Blue Steel, Stained và Night, cộng các camo grade Consumer (Boreal Forest, Safari Mesh, Urban Masked, Forest DDPAT, Scorched). Giá trị trong một finish do cùng những yếu tố như trên bất kỳ con dao nào quyết định. Doppler chia thành Phase 1-4 cộng Ruby, Sapphire và Black Pearl hiếm; Gamma Doppler thêm Emerald hiếm. Giá Case Hardened phụ thuộc vào seed pattern, với độ phủ xanh cao (blue gem) ăn premium lớn. Fade được chấm theo phần trăm fade tiến tới 100%, còn Marble Fade chase layout Fire & Ice và Tricolor.
Tier giá và cách vào rẻ nhất
Bản Ursus Vanilla trơn thường là cách vào rẻ nhất, cho bạn mẫu dao và animation kiểu Flip mà không có finish. Trong số dao có finish, các camo Consumer (Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched) và Night/Stained nằm ở đáy dải giá. Tầm trung gồm Blue Steel, Damascus Steel, Tiger Tooth và các phase Doppler tiêu chuẩn. Tier đỉnh là Gamma Doppler Emerald, Sapphire và Ruby Doppler, blue gem Case Hardened seed thấp, và Fade phần trăm cao. Wear quan trọng nhất ở những finish lộ vết xước (Tiger Tooth, Doppler, Marble Fade nhìn đẹp nhất ở Factory New đến Minimal Wear), còn các finish camo và pattern thì chịu mòn tốt hơn.
Vị thế của Ursus giữa các mẫu dao
Ursus là một trong bốn con dao thời Danger Zone. Trong nhóm đó Talon và Stiletto có nhu cầu mạnh hơn, còn Ursus và Navaja là lựa chọn giá rẻ. Ursus nhìn chung nhỉnh hơn Navaja về độ được ưa chuộng nhờ thừa hưởng animation của Flip Knife. So với dàn dao rộng hơn thì nó thấp hơn hẳn tier cao cấp (Karambit, M9 Bayonet, Butterfly, Bayonet) và ngang với các mẫu dùng chung animation hay đời cũ như Flip, Gut, Falchion, Huntsman và Bowie. Với người mua, đây là con đường giá thấp để có một con dao look sạch với animation phổ biến chứ không phải món thể hiện đẳng cấp hay đầu tư.