Skin Karambit
25 hoàn thiện 9.729.818 ₫ – 197.855.784 ₫ 36 chợKarambit là một trong những con dao dễ nhận biết nhất trong CS2, nổi bật với lưỡi cong và animation inspect đặc trưng. Nó vẫn luôn là một trong những mẫu dao được tìm kiếm nhiều nhất trên mọi sàn giao dịch.
Rẻ nhất: Safari Mesh 9.729.818 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 197.855.784 ₫
Dao: Karambit · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · M9 Bayonet · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 14 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 26.172.936 ₫ -2.3% 23 chợ #6 in demand ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Chroma Case từ 32.718.578 ₫ -1.5% 32.718.578 ₫–33.881.866 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 16 chợ ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Gamma Case từ 43.539.988 ₫ -4.1% 43.539.988 ₫–44.436.352 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 16 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 18.335.764 ₫ -4.3% 18.335.764 ₫–42.338.274 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #2 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Chroma Case 26.758.433 ₫ -2.5% 26.758.433 ₫–29.257.403 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #3 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 12.078.315 ₫ -4% 12.078.315 ₫–12.608.360 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #4 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
CS:GO Weapon Case 47.971.176 ₫ -6.2% 47.971.176 ₫–49.151.282 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #5 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 22.423.308 ₫ -2.9% 22.423.308 ₫–22.799.495 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 14.943.058 ₫ -12.3% 15.086.243 ₫–26.178.403 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Lore Tối Mật
Gamma Case 12.191.301 ₫ -5.3% 12.191.301 ₫–29.076.990 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 11.482.665 ₫ -4.8% 11.482.665 ₫–41.393.513 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 15.104.727 ₫ -5% 15.104.727 ₫–17.184.556 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Freehand Tối Mật
Gamma Case 12.603.934 ₫ -7.4% 12.603.934 ₫–14.893.594 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 11.454.809 ₫ -7.1% 11.454.809 ₫–14.516.757 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 12.100.964 ₫ -8.1% 12.100.964 ₫–45.300.644 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 14.188.342 ₫ -3.5% 14.188.342 ₫–167.196.728 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 17.424.586 ₫ -6.5% 17.424.586 ₫–26.969.566 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 22.362.650 ₫ -1.1% 22.362.650 ₫–28.701.324 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 16.022.492 ₫ +2.3% 16.022.492 ₫–41.274.018 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 9.887.843 ₫ -4.7% 9.887.843 ₫–15.620.193 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 12.705.674 ₫ -5.3% 12.705.674 ₫–19.803.281 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 9.740.492 ₫ -3.3% 9.740.492 ₫–33.221.027 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 9.729.818 ₫ -4.6% 9.729.818 ₫–14.869.903 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 10.288.761 ₫ -4.8% 10.288.761 ₫–26.662.134 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 10.270.277 ₫ -7.2% 10.270.277 ₫–21.127.093 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 232/ngày · 23 chợ 26.172.936 ₫ -2.3% 232 23
Doppler Tất cả phase
Chroma Case 473/ngày · 16 chợ từ 32.718.578 ₫ 32.718.578 ₫–33.881.866 ₫ độ hao mòn -1.5% 473 16
Phase 1 Tối Mật
Chroma Case 114/ngày · 12 chợ 32.854.474 ₫ 32.854.474 ₫–33.881.866 ₫ độ hao mòn -1.9% 114 12
Phase 2 Tối Mật
Chroma Case 109/ngày · 13 chợ 46.702.556 ₫ 46.702.556 ₫–47.646.797 ₫ độ hao mòn -6.9% 109 13
Phase 3 Tối Mật
Chroma Case 129/ngày · 13 chợ 32.718.578 ₫ 32.718.578 ₫–34.259.926 ₫ độ hao mòn -3.3% 129 13
Phase 4 Tối Mật
Chroma Case 122/ngày · 12 chợ 34.115.804 ₫ 34.115.804 ₫–34.583.369 ₫ độ hao mòn -4.8% 122 12
Ruby Phase hiếm
Chroma Case 56/ngày · 12 chợ 182.235.590 ₫ 188.591.707 ₫–195.117.303 ₫ độ hao mòn +2.2% 56 12
Sapphire Phase hiếm
Chroma Case 65/ngày · 12 chợ 114.522.052 ₫ 115.849.768 ₫–125.000.598 ₫ độ hao mòn -20.5% 65 12
Black Pearl Phase hiếm
Chroma Case 18/ngày · 9 chợ 197.855.784 ₫ 197.855.784 ₫–214.387.155 ₫ độ hao mòn +2.7% 18 9
Gamma Doppler Tất cả phase
Gamma Case 387/ngày · 16 chợ từ 43.539.988 ₫ 43.539.988 ₫–44.436.352 ₫ độ hao mòn -4.1% 387 16
Phase 1 Tối Mật
Gamma Case 79/ngày · 12 chợ 46.937.119 ₫ 46.937.119 ₫–54.019.836 ₫ độ hao mòn -4.2% 79 12
Phase 2 Tối Mật
Gamma Case 89/ngày · 13 chợ 59.877.408 ₫ 59.877.408 ₫–64.562.425 ₫ độ hao mòn -8.2% 89 13
Phase 3 Tối Mật
Gamma Case 69/ngày · 12 chợ 43.921.381 ₫ 43.921.381 ₫–44.436.352 ₫ độ hao mòn -12.9% 69 12
Phase 4 Tối Mật
Gamma Case 65/ngày · 13 chợ 43.539.988 ₫ 43.539.988 ₫–45.147.826 ₫ độ hao mòn -6.7% 65 13
Emerald Phase hiếm
Gamma Case 94/ngày · 12 chợ 187.137.129 ₫ 187.137.129 ₫–202.306.185 ₫ độ hao mòn -5.5% 94 12
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 723/ngày · 25 chợ 18.335.764 ₫ 18.335.764 ₫–42.338.274 ₫ độ hao mòn -4.3% 723 25
Marble Fade Seed Fire & Ice
Chroma Case 338/ngày · 24 chợ 26.758.433 ₫ 26.758.433 ₫–29.257.403 ₫ độ hao mòn -2.5% 338 24
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 392/ngày · 23 chợ 12.078.315 ₫ 12.078.315 ₫–12.608.360 ₫ độ hao mòn -4% 392 23
Fade Phần trăm fade
CS:GO Weapon Case 262/ngày · 23 chợ 47.971.176 ₫ 47.971.176 ₫–49.151.282 ₫ độ hao mòn -6.2% 262 23
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 226/ngày · 23 chợ 22.423.308 ₫ 22.423.308 ₫–22.799.495 ₫ độ hao mòn -2.9% 226 23
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 709/ngày · 24 chợ 14.943.058 ₫ 15.086.243 ₫–26.178.403 ₫ độ hao mòn -12.3% 709 24
Lore Tối Mật
Gamma Case 1.1K/ngày · 24 chợ 12.191.301 ₫ 12.191.301 ₫–29.076.990 ₫ độ hao mòn -5.3% 1.1K 24
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 727/ngày · 25 chợ 11.482.665 ₫ 11.482.665 ₫–41.393.513 ₫ độ hao mòn -4.8% 727 25
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 867/ngày · 23 chợ 15.104.727 ₫ 15.104.727 ₫–17.184.556 ₫ độ hao mòn -5% 867 23
Freehand Tối Mật
Gamma Case 947/ngày · 24 chợ 12.603.934 ₫ 12.603.934 ₫–14.893.594 ₫ độ hao mòn -7.4% 947 24
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 869/ngày · 24 chợ 11.454.809 ₫ 11.454.809 ₫–14.516.757 ₫ độ hao mòn -7.1% 869 24
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 533/ngày · 25 chợ 12.100.964 ₫ 12.100.964 ₫–45.300.644 ₫ độ hao mòn -8.1% 533 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 689/ngày · 26 chợ 14.188.342 ₫ 14.188.342 ₫–167.196.728 ₫ độ hao mòn -3.5% 689 26
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 602/ngày · 23 chợ 17.424.586 ₫ 17.424.586 ₫–26.969.566 ₫ độ hao mòn -6.5% 602 23
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 700/ngày · 26 chợ 22.362.650 ₫ 22.362.650 ₫–28.701.324 ₫ độ hao mòn -1.1% 700 26
Case Hardened Seed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 576/ngày · 23 chợ 16.022.492 ₫ 16.022.492 ₫–41.274.018 ₫ độ hao mòn +2.3% 576 23
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 687/ngày · 25 chợ 9.887.843 ₫ 9.887.843 ₫–15.620.193 ₫ độ hao mòn -4.7% 687 25
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 684/ngày · 23 chợ 12.705.674 ₫ 12.705.674 ₫–19.803.281 ₫ độ hao mòn -5.3% 684 23
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 490/ngày · 25 chợ 9.740.492 ₫ 9.740.492 ₫–33.221.027 ₫ độ hao mòn -3.3% 490 25
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 479/ngày · 24 chợ 9.729.818 ₫ 9.729.818 ₫–14.869.903 ₫ độ hao mòn -4.6% 479 24
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 407/ngày · 24 chợ 10.288.761 ₫ 10.288.761 ₫–26.662.134 ₫ độ hao mòn -4.8% 407 24
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 698/ngày · 24 chợ 10.270.277 ₫ 10.270.277 ₫–21.127.093 ₫ độ hao mòn -7.2% 698 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Karambit
Ngoại hình, animation và cảm giác cầm
Đặc điểm nhận diện của Karambit là lưỡi cong sâu và cái vòng khép ở gốc chuôi. Trong CS2 nó được cầm theo kiểu ngược (icepick) mặc định, mũi lưỡi chĩa ngược dọc cẳng tay, nhìn rất khác mấy dao thẳng như Bayonet hay Gut Knife. Animation inspect tận dụng tối đa cái vòng ngón tay: dao được xoay và lật quanh vòng, một trong những inspect cận chiến cầu kỳ nhất game. Vì lưỡi ngắn và cong nên diện tích paint hiện ra tập trung ở khúc cong, nên các finish có pattern theo hướng hoặc gradient (Fade, Marble Fade, Doppler) khoe màu đẹp nhất rất rõ. Vòng kim loại và sống chuôi lộ ra cũng bám màu finish, điều này quan trọng với các paint phủ kín như Tiger Tooth và Lore.
Các finish nó mang
Karambit dùng bộ finish dao phổ thông. Nhóm paint một màu và có pattern gồm Case Hardened, Fade, Slaughter, Crimson Web, Blue Steel, Stained, Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Night, Scorched và Bright Water. Nhóm anodized bóng cao gồm Tiger Tooth, Marble Fade, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat, Freehand, Black Laminate và Autotronic. Được thèm muốn nhất là các finish Doppler và Gamma Doppler, vốn chỉ ra ở exterior giới hạn (chỉ Factory New và Minimal Wear) và mang phase ngẫu nhiên. Ngoài ra còn bản Vanilla trơn (★ Karambit | không finish), tự nó là một món collectible. Mỗi finish cụ thể gắn với collection case cụ thể, nên không phải case nào cũng rớt mọi paint.
Pattern và seed đẩy giá
Vài finish Karambit phụ thuộc pattern, đó là nơi biến động giá lớn nhất xảy ra. Case Hardened được chấm theo độ phủ xanh; những seed 'blue gem' gần như toàn xanh bán cao gấp nhiều lần một con đa phần vàng thường. Fade được định giá theo phần trăm fade, với những con 100% (đủ phổ màu) ở đỉnh. Marble Fade có các layout đặt tên, nổi nhất là 'Fire and Ice', nơi các mảng đỏ và xanh nằm theo bố cục được thèm muốn; con không phải FnI thì rẻ hơn nhiều. Doppler chia theo phase: Phase 1-4 khác nhau về màu, còn Ruby (đỏ đậm), Sapphire (xanh) và Black Pearl là các phase chase hiếm, và Gamma Doppler thêm Emerald (xanh lá). Khi mua Karambit, riêng tên finish không quyết định giá; pattern index, phase và float cùng nhau mới quyết định.
Các bậc giá và cách kiếm một con
Karambit nằm ở đầu đắt của thị trường dao, nhìn chung trên các model tầm trung như Gut Knife, Falchion hay Navaja, và ngang ngửa Butterfly cùng M9 Bayonet. Mấy bản vào rẻ thực tế nhất là các finish một màu phủ ít (Safari Mesh, Boreal Forest, Scorched, Urban Masked, Night) ở exterior cũ, nhưng ngay cả chúng cũng đắt so với phần lớn skin súng. Vanilla nằm tầm trung-cao vì nhu cầu cho dáng sạch sẽ. Tiger Tooth, Marble Fade và các phase Doppler thường tạo dải trên-trung, còn blue gem Case Hardened, Fade 100%, Marble Fade Fire and Ice, Doppler Ruby/Sapphire/Black Pearl và Gamma Doppler Emerald là những trophy đỉnh. Bạn hoặc mở case ra (tỉ lệ cực thấp) hoặc mua thẳng một tổ hợp finish/pattern/float cụ thể trên thị trường; mua có chủ đích là con đường thực tế.