Skin Karambit

25 hoàn thiện 8.632.527 ₫ – 193.488.816 ₫ 36 chợ

Karambit là một trong những con dao dễ nhận biết nhất trong CS2, nổi bật với lưỡi cong và animation inspect đặc trưng. Nó vẫn luôn là một trong những mẫu dao được tìm kiếm nhiều nhất trên mọi sàn giao dịch.

Rẻ nhất: Safari Mesh 8.632.527 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 193.488.816 ₫

Dao: Karambit · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · M9 Bayonet · Toàn bộ 20 mẫu →

Toàn bộ 25 hoàn thiện

giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng

Đã cập nhật: 13 tháng 10, 2026

Họ
Biến thể
ST Vanilla Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện CS:GO Weapon Case 22.269.143 ₫ -11% 24 chợ #6 in demand ST Doppler Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl Chroma Case từ 17.660.761 ₫ -7.3% 25.434.800 ₫–29.068.158 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ ST Gamma Doppler Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald Gamma Case từ 35.344.570 ₫ -10.8% 35.344.570 ₫–42.867.926 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 18 chợ #1 in demand ST Autotronic Autotronic Tối Mật Gamma Case 16.372.382 ₫ -11.8% 16.372.382 ₫–36.529.361 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #2 in demand ST Marble Fade Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice Chroma Case 22.774.136 ₫ -6.6% 22.774.136 ₫–27.206.677 ₫ độ hao mòn · 22 chợ #3 in demand ST Rust Coat Rust Coat Tối Mật Chroma Case 10.425.898 ₫ -6.8% 10.425.898 ₫–11.657.822 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST Fade Fade Tối MậtPhần trăm fade CS:GO Weapon Case 39.482.403 ₫ -10.4% 39.853.689 ₫–49.364.463 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #5 in demand ST Black Laminate Black Laminate Tối Mật Gamma Case 13.765.325 ₫ -4.4% 13.854.929 ₫–23.497.959 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Tiger Tooth Tiger Tooth Tối Mật Chroma Case 19.653.799 ₫ -8.2% 19.653.799 ₫–21.000.705 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Lore Lore Tối Mật Gamma Case 11.500.109 ₫ -5.3% 11.500.109 ₫–26.160.203 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Damascus Steel Damascus Steel Tối Mật Chroma Case 13.390.853 ₫ -8.2% 13.390.853 ₫–16.056.179 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Ultraviolet Ultraviolet Tối Mật Chroma Case 10.301.593 ₫ -7.6% 10.301.593 ₫–44.042.875 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Freehand Freehand Tối Mật Gamma Case 11.100.258 ₫ -7.5% 11.100.258 ₫–13.477.090 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Night Night Tối Mật CS:GO Weapon Case 10.661.044 ₫ -8.7% 10.661.044 ₫–40.131.901 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Bright Water Bright Water Tối Mật Gamma Case 10.402.591 ₫ -3.9% 10.402.591 ₫–12.898.213 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Blue Steel Blue Steel Tối Mật CS:GO Weapon Case 15.486.961 ₫ -7.4% 15.486.961 ₫–25.871.166 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Stained Stained Tối Mật CS:GO Weapon Case 11.467.737 ₫ -9.6% 11.467.737 ₫–18.510.443 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Slaughter Slaughter Tối Mật CS:GO Weapon Case 19.791.312 ₫ -2.4% 19.791.312 ₫–25.897.063 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Forest DDPAT Forest DDPAT Tối Mật CS:GO Weapon Case 8.813.806 ₫ -6.7% 8.813.806 ₫–21.973.295 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Crimson Web Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện CS:GO Weapon Case 12.809.205 ₫ -8.2% 12.809.205 ₫–136.473.894 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Case Hardened Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem CS:GO Weapon Case 15.160.658 ₫ -2.1% 15.160.658 ₫–37.824.732 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Urban Masked Urban Masked Tối Mật CS:GO Weapon Case 9.420.833 ₫ -3.3% 9.420.833 ₫–18.102.047 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Boreal Forest Boreal Forest Tối Mật CS:GO Weapon Case 8.695.457 ₫ -6% 8.695.457 ₫–20.260.308 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Safari Mesh Safari Mesh Tối Mật CS:GO Weapon Case 8.632.527 ₫ -6.1% 8.632.527 ₫–16.059.882 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Scorched Scorched Tối Mật CS:GO Weapon Case 9.399.883 ₫ -6.2% 9.399.883 ₫–23.828.405 ₫ độ hao mòn · 26 chợ
Hoàn thiện Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Vanilla Không hoàn thiện CS:GO Weapon Case 34/ngày · 24 chợ 22.269.143 ₫ -11% 34 24
Họ Doppler
Doppler Tất cả phase Chroma Case 242/ngày · 19 chợ từ 17.660.761 ₫ 25.434.800 ₫–29.068.158 ₫ độ hao mòn -7.3% 242 19 Phase 1 Tối Mật Chroma Case 14 chợ 17.660.761 ₫ 29.151.029 ₫–33.042.321 ₫ độ hao mòn -2.7% — 14 Phase 2 Tối Mật Chroma Case 12 chợ 38.026.729 ₫ 38.026.729 ₫–46.434.366 ₫ độ hao mòn -11.4% — 12 Phase 3 Tối Mật Chroma Case 13 chợ 25.434.800 ₫ 25.434.800 ₫–33.551.639 ₫ độ hao mòn -8.2% — 13 Phase 4 Tối Mật Chroma Case 14 chợ 29.092.760 ₫ 29.092.760 ₫–33.038.178 ₫ độ hao mòn -10.7% — 14 Ruby Phase hiếm Chroma Case 13 chợ 179.588.360 ₫ 179.940.379 ₫–182.686.685 ₫ độ hao mòn +10% — 13 Sapphire Phase hiếm Chroma Case 15 chợ 110.082.975 ₫ 110.082.975 ₫–114.004.567 ₫ độ hao mòn -1% — 15 Black Pearl Phase hiếm Chroma Case 12 chợ 193.488.816 ₫ 193.488.816 ₫–204.882.798 ₫ độ hao mòn -6% — 12
Họ Gamma Doppler
Gamma Doppler Tất cả phase Gamma Case 66/ngày · 18 chợ từ 35.344.570 ₫ 35.344.570 ₫–42.867.926 ₫ độ hao mòn -10.8% 66 18 Phase 1 Tối Mật Gamma Case 12 chợ 41.201.709 ₫ 41.201.709 ₫–49.539.268 ₫ độ hao mòn -3.7% — 12 Phase 2 Tối Mật Gamma Case 15 chợ 52.513.546 ₫ 52.513.546 ₫–61.143.690 ₫ độ hao mòn -11.8% — 15 Phase 3 Tối Mật Gamma Case 13 chợ 35.344.570 ₫ 35.344.570 ₫–47.098.470 ₫ độ hao mòn -11.2% — 13 Phase 4 Tối Mật Gamma Case 13 chợ 36.735.242 ₫ 36.735.242 ₫–46.274.684 ₫ độ hao mòn -10.2% — 13 Emerald Phase hiếm Gamma Case 14 chợ 156.191.659 ₫ 167.148.965 ₫–178.013.275 ₫ độ hao mòn -10.7% — 14
Tất cả hoàn thiện · theo hoạt động thị trường
Autotronic Tối Mật Gamma Case 60/ngày · 25 chợ 16.372.382 ₫ 16.372.382 ₫–36.529.361 ₫ độ hao mòn -11.8% 60 25 Marble Fade Seed Fire & Ice Chroma Case 123/ngày · 22 chợ 22.774.136 ₫ 22.774.136 ₫–27.206.677 ₫ độ hao mòn -6.6% 123 22 Rust Coat Tối Mật Chroma Case 42/ngày · 24 chợ 10.425.898 ₫ 10.425.898 ₫–11.657.822 ₫ độ hao mòn -6.8% 42 24 Fade Phần trăm fade CS:GO Weapon Case 41/ngày · 23 chợ 39.482.403 ₫ 39.853.689 ₫–49.364.463 ₫ độ hao mòn -10.4% 41 23 Black Laminate Tối Mật Gamma Case 60/ngày · 25 chợ 13.765.325 ₫ 13.854.929 ₫–23.497.959 ₫ độ hao mòn -4.4% 60 25 Tiger Tooth Tối Mật Chroma Case 107/ngày · 25 chợ 19.653.799 ₫ 19.653.799 ₫–21.000.705 ₫ độ hao mòn -8.2% 107 25 Lore Tối Mật Gamma Case 99/ngày · 26 chợ 11.500.109 ₫ 11.500.109 ₫–26.160.203 ₫ độ hao mòn -5.3% 99 26 Damascus Steel Tối Mật Chroma Case 86/ngày · 25 chợ 13.390.853 ₫ 13.390.853 ₫–16.056.179 ₫ độ hao mòn -8.2% 86 25 Ultraviolet Tối Mật Chroma Case 76/ngày · 27 chợ 10.301.593 ₫ 10.301.593 ₫–44.042.875 ₫ độ hao mòn -7.6% 76 27 Freehand Tối Mật Gamma Case 90/ngày · 26 chợ 11.100.258 ₫ 11.100.258 ₫–13.477.090 ₫ độ hao mòn -7.5% 90 26 Night Tối Mật CS:GO Weapon Case 59/ngày · 26 chợ 10.661.044 ₫ 10.661.044 ₫–40.131.901 ₫ độ hao mòn -8.7% 59 26 Bright Water Tối Mật Gamma Case 84/ngày · 24 chợ 10.402.591 ₫ 10.402.591 ₫–12.898.213 ₫ độ hao mòn -3.9% 84 24 Blue Steel Tối Mật CS:GO Weapon Case 40/ngày · 26 chợ 15.486.961 ₫ 15.486.961 ₫–25.871.166 ₫ độ hao mòn -7.4% 40 26 Stained Tối Mật CS:GO Weapon Case 69/ngày · 27 chợ 11.467.737 ₫ 11.467.737 ₫–18.510.443 ₫ độ hao mòn -9.6% 69 27 Slaughter Tối Mật CS:GO Weapon Case 66/ngày · 26 chợ 19.791.312 ₫ 19.791.312 ₫–25.897.063 ₫ độ hao mòn -2.4% 66 26 Forest DDPAT Tối Mật CS:GO Weapon Case 64/ngày · 27 chợ 8.813.806 ₫ 8.813.806 ₫–21.973.295 ₫ độ hao mòn -6.7% 64 27 Crimson Web Họa tiết mạng nhện CS:GO Weapon Case 55/ngày · 26 chợ 12.809.205 ₫ 12.809.205 ₫–136.473.894 ₫ độ hao mòn -8.2% 55 26 Case Hardened Seed Blue Gem CS:GO Weapon Case 52/ngày · 25 chợ 15.160.658 ₫ 15.160.658 ₫–37.824.732 ₫ độ hao mòn -2.1% 52 25 Urban Masked Tối Mật CS:GO Weapon Case 71/ngày · 26 chợ 9.420.833 ₫ 9.420.833 ₫–18.102.047 ₫ độ hao mòn -3.3% 71 26 Boreal Forest Tối Mật CS:GO Weapon Case 52/ngày · 25 chợ 8.695.457 ₫ 8.695.457 ₫–20.260.308 ₫ độ hao mòn -6% 52 25 Safari Mesh Tối Mật CS:GO Weapon Case 42/ngày · 26 chợ 8.632.527 ₫ 8.632.527 ₫–16.059.882 ₫ độ hao mòn -6.1% 42 26 Scorched Tối Mật CS:GO Weapon Case 17/ngày · 26 chợ 9.399.883 ₫ 9.399.883 ₫–23.828.405 ₫ độ hao mòn -6.2% 17 26
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →

About the Karambit

Ngoại hình, animation và cảm giác cầm

Đặc điểm nhận diện của Karambit là lưỡi cong sâu và cái vòng khép ở gốc chuôi. Trong CS2 nó được cầm theo kiểu ngược (icepick) mặc định, mũi lưỡi chĩa ngược dọc cẳng tay, nhìn rất khác mấy dao thẳng như Bayonet hay Gut Knife. Animation inspect tận dụng tối đa cái vòng ngón tay: dao được xoay và lật quanh vòng, một trong những inspect cận chiến cầu kỳ nhất game. Vì lưỡi ngắn và cong nên diện tích paint hiện ra tập trung ở khúc cong, nên các finish có pattern theo hướng hoặc gradient (Fade, Marble Fade, Doppler) khoe màu đẹp nhất rất rõ. Vòng kim loại và sống chuôi lộ ra cũng bám màu finish, điều này quan trọng với các paint phủ kín như Tiger Tooth và Lore.

Các finish nó mang

Karambit dùng bộ finish dao phổ thông. Nhóm paint một màu và có pattern gồm Case Hardened, Fade, Slaughter, Crimson Web, Blue Steel, Stained, Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Night, Scorched và Bright Water. Nhóm anodized bóng cao gồm Tiger Tooth, Marble Fade, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat, Freehand, Black Laminate và Autotronic. Được thèm muốn nhất là các finish Doppler và Gamma Doppler, vốn chỉ ra ở exterior giới hạn (chỉ Factory New và Minimal Wear) và mang phase ngẫu nhiên. Ngoài ra còn bản Vanilla trơn (★ Karambit | không finish), tự nó là một món collectible. Mỗi finish cụ thể gắn với collection case cụ thể, nên không phải case nào cũng rớt mọi paint.

Pattern và seed đẩy giá

Vài finish Karambit phụ thuộc pattern, đó là nơi biến động giá lớn nhất xảy ra. Case Hardened được chấm theo độ phủ xanh; những seed 'blue gem' gần như toàn xanh bán cao gấp nhiều lần một con đa phần vàng thường. Fade được định giá theo phần trăm fade, với những con 100% (đủ phổ màu) ở đỉnh. Marble Fade có các layout đặt tên, nổi nhất là 'Fire and Ice', nơi các mảng đỏ và xanh nằm theo bố cục được thèm muốn; con không phải FnI thì rẻ hơn nhiều. Doppler chia theo phase: Phase 1-4 khác nhau về màu, còn Ruby (đỏ đậm), Sapphire (xanh) và Black Pearl là các phase chase hiếm, và Gamma Doppler thêm Emerald (xanh lá). Khi mua Karambit, riêng tên finish không quyết định giá; pattern index, phase và float cùng nhau mới quyết định.

Các bậc giá và cách kiếm một con

Karambit nằm ở đầu đắt của thị trường dao, nhìn chung trên các model tầm trung như Gut Knife, Falchion hay Navaja, và ngang ngửa Butterfly cùng M9 Bayonet. Mấy bản vào rẻ thực tế nhất là các finish một màu phủ ít (Safari Mesh, Boreal Forest, Scorched, Urban Masked, Night) ở exterior cũ, nhưng ngay cả chúng cũng đắt so với phần lớn skin súng. Vanilla nằm tầm trung-cao vì nhu cầu cho dáng sạch sẽ. Tiger Tooth, Marble Fade và các phase Doppler thường tạo dải trên-trung, còn blue gem Case Hardened, Fade 100%, Marble Fade Fire and Ice, Doppler Ruby/Sapphire/Black Pearl và Gamma Doppler Emerald là những trophy đỉnh. Bạn hoặc mở case ra (tỉ lệ cực thấp) hoặc mua thẳng một tổ hợp finish/pattern/float cụ thể trên thị trường; mua có chủ đích là con đường thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Karambit có phải dao đắt nhất CS2 không?
Phải. Nó luôn nằm phân khúc cao của các model dao cùng Butterfly Knife và M9 Bayonet. Ngay cả bản Vanilla trơn và các finish phủ ít nhất cũng có sàn cao, còn các món chase pattern thì đẩy nó vào nhóm skin cận chiến đắt nhất game.
Karambit blue gem là gì?
Blue gem là một Karambit Case Hardened có pattern seed ngẫu nhiên cho ra độ phủ xanh dày khác thường trên lưỡi. Seed nhiều xanh thì hiếm và bán gấp nhiều lần một Case Hardened đa phần vàng thường. Giá phụ thuộc pattern index chính xác và mặt nào lộ xanh.
Phase Doppler Karambit nào đẹp nhất?
Tùy sở thích và độ hiếm. Các phase chase hiếm là Ruby, Sapphire và Black Pearl (và Emerald trên Gamma Doppler), những con đắt nhất. Trong các phase đánh số, Phase 1-4 khác nhau về cân bằng màu; Phase 2 và Phase 4 thường được chuộng, nhưng cả bốn đều rẻ hơn nhiều so với các phase chase.
Karambit có đủ mọi exterior không?
Đa số finish thì có, nhưng Doppler và Gamma Doppler chỉ giới hạn ở Factory New và Minimal Wear vì cap float thấp. Các finish khác như Case Hardened, Fade và Tiger Tooth có thể xuất hiện trên dải wear rộng hơn, với Fade thường nằm gần Factory New.
Làm sao kiếm một con Karambit?
Nó rơi như item special ★ khi mở case, theo tỉ lệ dao/găng tiêu chuẩn khoảng 0.26% mỗi case, và chỉ từ những case có Karambit trong collection. Vì tỉ lệ cực nhỏ, đa số người chơi mua thẳng một finish và pattern cụ thể trên thị trường thay vì tự mở.
Vanilla Karambit là gì?
Là ★ Karambit không có finish paint, lưỡi thép đánh bóng trần. Nó là một món collectible riêng với nhu cầu và giá riêng, nằm tầm trung-cao vì nhiều người chuộng vẻ thép xưởng sạch sẽ hơn bất kỳ pattern nào.