Skin Five-SeveN
41 skin 78 ₫–7.743.222 ₫ 28 chợFive-SeveN là khẩu pistol khởi đầu bên CT giá $500, băng 20 viên, độ giật thấp và xuyên giáp mạnh.
Súng ngắn: Skin Five-SeveN · Skin Desert Eagle · Skin USP-S · Skin Glock-18 · Skin P2000 · Skin P250 · Tất cả danh mục →
Tất cả 41 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Five-SeveN (Dark Polymer) Cấp Quân Đội 1.088 ₫ 23 markets #2 in demand SV
Five-SeveN (Fraise Crane) Cấp Quân Đội 3.367 ₫ 23 markets #3 in demand SV ST
Five-SeveN (Angry Mob) Tối Mật 1.180.129 ₫ 28 markets #4 in demand SV ST
Five-SeveN (Scrawl) Cấp Quân Đội 1.036 ₫ 28 markets #5 in demand SV ST
Five-SeveN (Boost Protocol) Hạn Chế 71.476 ₫ 27 markets #6 in demand SV ST
Five-SeveN (Monkey Business) Bí Mật 252.496 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Fairy Tale) Bí Mật 397.002 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Hybrid) Hạn Chế 6.733 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Heat Treated) Hạn Chế 49.722 ₫ 23 markets SV
Five-SeveN (Sky Blue) Hạng Công Nghiệp 337 ₫ 25 markets SV ST
Five-SeveN (Hyper Beast) Tối Mật 3.200.359 ₫ 27 markets SV
Five-SeveN (Neon Kimono) Hạn Chế 7.743.222 ₫ 21 markets SV
Five-SeveN (Coolant) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 24 markets SV
Five-SeveN (Berries And Cherries) Hạn Chế 1.732.513 ₫ 23 markets SV
Five-SeveN (Candy Apple) Hạng Công Nghiệp 1.409.059 ₫ 23 markets SV ST
Five-SeveN (Retrobution) Hạn Chế 18.646 ₫ 27 markets SV
Five-SeveN (Autumn Thicket) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 19 markets SV ST
Five-SeveN (Urban Hazard) Cấp Quân Đội 53.685 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Copper Galaxy) Hạn Chế 239.315 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Violent Daimyo) Cấp Quân Đội 6.889 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Flame Test) Cấp Quân Đội 2.849 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Midnight Paintover) Hạng Công Nghiệp 414 ₫ 24 markets SV
Five-SeveN (Withered Vine) Hạng Công Nghiệp 11.136 ₫ 24 markets SV
Five-SeveN (Anodized Gunmetal) Hạng Phổ Thông 278.626 ₫ 23 markets SV
Five-SeveN (Silver Quartz) Cấp Quân Đội 2.331 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Kami) Cấp Quân Đội 56.197 ₫ 25 markets SV ST
Five-SeveN (Triumvirate) Hạn Chế 34.236 ₫ 25 markets SV ST
Five-SeveN (Case Hardened) Hạn Chế 226.340 ₫ 24 markets SV ST
Five-SeveN (Fowl Play) Bí Mật 402.699 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Hot Shot) Hạng Công Nghiệp 42.730 ₫ 24 markets SV
Five-SeveN (Orange Peel) Hạng Công Nghiệp 337 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Buddy) Hạn Chế 11.576 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Scumbria) Cấp Quân Đội 3.703 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Fall Hazard) Bí Mật 1.740.283 ₫ 22 markets SV
Five-SeveN (Nitro) Cấp Quân Đội 607.027 ₫ 22 markets SV ST
Five-SeveN (Capillary) Cấp Quân Đội 5.956 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Nightshade) Cấp Quân Đội 40.140 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Forest Night) Hạng Phổ Thông 233 ₫ 25 markets SV
Five-SeveN (Contractor) Hạng Phổ Thông 34.702 ₫ 24 markets SV
Five-SeveN (Crimson Blossom) Cấp Quân Đội 1.504.101 ₫ 21 markets SV
Five-SeveN (Jungle) Hạng Phổ Thông 68.368 ₫ 22 markets
Five-SeveN (Dark Polymer) ST SV Cấp Quân Đội
Sealed Dead Hand Terminal 733/ngày · 23 chợ 1.088 ₫ 1.088 ₫–15.875 ₫ độ hao mòn -37.5% 733 23
Five-SeveN (Fraise Crane) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 1.2K/ngày · 23 chợ 3.367 ₫ 3.367 ₫–47.392 ₫ độ hao mòn -6.9% 1.2K 23
Five-SeveN (Angry Mob) ST SV Tối Mật
Prisma Case 225/ngày · 28 chợ 1.180.129 ₫ 1.180.129 ₫–1.634.105 ₫ độ hao mòn -9.8% 225 28
Five-SeveN (Scrawl) ST SV Cấp Quân Đội
Dreams & Nightmares Case 2.2K/ngày · 28 chợ 1.036 ₫ 1.036 ₫–13.078 ₫ độ hao mòn 0% 2.2K 28
Five-SeveN (Boost Protocol) ST SV Hạn Chế
Operation Riptide Case 971/ngày · 27 chợ 71.476 ₫ 71.476 ₫–184.439 ₫ độ hao mòn +2.4% 971 27
Five-SeveN (Monkey Business) ST SV Bí Mật
Chroma 2 Case 830/ngày · 26 chợ 252.496 ₫ 267.258 ₫–592.240 ₫ độ hao mòn -1.4% 830 26
Five-SeveN (Fairy Tale) ST SV Bí Mật
Operation Broken Fang Case 610/ngày · 26 chợ 397.002 ₫ 397.002 ₫–5.659.544 ₫ độ hao mòn -6.1% 610 26
Five-SeveN (Hybrid) ST SV Hạn Chế
Kilowatt Case 966/ngày · 26 chợ 6.733 ₫ 6.733 ₫–47.910 ₫ độ hao mòn -12.5% 966 26
Five-SeveN (Heat Treated) SV Hạn Chế Souvenir packages 783/ngày · 23 chợ 49.722 ₫ 49.722 ₫–323.972 ₫ độ hao mòn -10.5% 783 23
Five-SeveN (Sky Blue) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 1.5K/ngày · 25 chợ 337 ₫ 337 ₫–3.548 ₫ độ hao mòn -22.5% 1.5K 25
Five-SeveN (Hyper Beast) ST SV Tối Mật
Operation Hydra Case 45/ngày · 27 chợ 3.200.359 ₫ 5.453.921 ₫–10.219.499 ₫ độ hao mòn -12.4% 45 27
Five-SeveN (Neon Kimono) SV Hạn Chế Souvenir packages 1/ngày · 21 chợ 7.743.222 ₫ 7.743.222 ₫–12.544.019 ₫ độ hao mòn -22.7% 1 21
Five-SeveN (Coolant) SV Hạng Phổ Thông
London 2018 Nuke Souvenir Package 1.6K/ngày · 24 chợ 78 ₫ 78 ₫–518 ₫ độ hao mòn -28.6% 1.6K 24
Five-SeveN (Berries And Cherries) SV Hạn Chế Souvenir packages 50/ngày · 23 chợ 1.732.513 ₫ 1.732.513 ₫–2.642.018 ₫ độ hao mòn -30.1% 50 23
Five-SeveN (Candy Apple) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 16/ngày · 23 chợ 1.409.059 ₫ 1.409.059 ₫–1.635.658 ₫ độ hao mòn -4% 16 23
Five-SeveN (Retrobution) ST SV Hạn Chế
Revolver Case 702/ngày · 27 chợ 18.646 ₫ 18.646 ₫–233.850 ₫ độ hao mòn +7.4% 702 27
Five-SeveN (Autumn Thicket) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 1.9K/ngày · 19 chợ 78 ₫ 78 ₫–466 ₫ độ hao mòn 0% 1.9K 19
Five-SeveN (Urban Hazard) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Vanguard Weapon Case 772/ngày · 27 chợ 53.685 ₫ 53.685 ₫–71.968 ₫ độ hao mòn -10.6% 772 27
Five-SeveN (Copper Galaxy) ST SV Hạn Chế
CS:GO Weapon Case 3 356/ngày · 26 chợ 239.315 ₫ 239.315 ₫–328.375 ₫ độ hao mòn -12% 356 26
Five-SeveN (Violent Daimyo) ST SV Cấp Quân Đội
Gamma Case 682/ngày · 26 chợ 6.889 ₫ 6.889 ₫–42.471 ₫ độ hao mòn -15.8% 682 26
Five-SeveN (Flame Test) ST SV Cấp Quân Đội
Clutch Case 637/ngày · 26 chợ 2.849 ₫ 2.849 ₫–12.949 ₫ độ hao mòn -19.8% 637 26
Five-SeveN (Midnight Paintover) SV Hạng Công Nghiệp
Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 573/ngày · 24 chợ 414 ₫ 414 ₫–2.331 ₫ độ hao mòn 0% 573 24
Five-SeveN (Withered Vine) SV Hạng Công Nghiệp
Stockholm 2021 Dust II Souvenir Package 183/ngày · 24 chợ 11.136 ₫ 16.574 ₫–61.376 ₫ độ hao mòn -31.9% 183 24
Five-SeveN (Anodized Gunmetal) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 43/ngày · 23 chợ 278.626 ₫ 278.626 ₫–349.403 ₫ độ hao mòn -23.5% 43 23
Five-SeveN (Silver Quartz) SV Cấp Quân Đội
DreamHack 2013 Souvenir Package 294/ngày · 26 chợ 2.331 ₫ 2.331 ₫–12.353 ₫ độ hao mòn -26.6% 294 26
Five-SeveN (Kami) ST SV Cấp Quân Đội
Winter Offensive Weapon Case 401/ngày · 25 chợ 56.197 ₫ 58.527 ₫–89.008 ₫ độ hao mòn +5.4% 401 25
Five-SeveN (Triumvirate) ST SV Hạn Chế
Operation Wildfire Case 346/ngày · 25 chợ 34.236 ₫ 34.236 ₫–233.074 ₫ độ hao mòn -36.2% 346 25
Five-SeveN (Case Hardened) ST SV Hạn Chế
CS:GO Weapon Case 2 468/ngày · 24 chợ 226.340 ₫ 226.340 ₫–731.074 ₫ độ hao mòn -2.6% 468 24
Five-SeveN (Fowl Play) ST SV Bí Mật
Operation Breakout Weapon Case 291/ngày · 26 chợ 402.699 ₫ 423.158 ₫–1.304.409 ₫ độ hao mòn +5% 291 26
Five-SeveN (Hot Shot) SV Hạng Công Nghiệp
ESL One Cologne 2014 Cache Souvenir Package 121/ngày · 24 chợ 42.730 ₫ 42.730 ₫–752.569 ₫ độ hao mòn -18.6% 121 24
Five-SeveN (Orange Peel) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 856/ngày · 26 chợ 337 ₫ 337 ₫–57.491 ₫ độ hao mòn -50% 856 26
Five-SeveN (Buddy) ST SV Hạn Chế
CS20 Case 357/ngày · 26 chợ 11.576 ₫ 11.576 ₫–66.814 ₫ độ hao mòn -7.7% 357 26
Five-SeveN (Scumbria) ST SV Cấp Quân Đội
Gamma 2 Case 224/ngày · 26 chợ 3.703 ₫ 3.781 ₫–85.460 ₫ độ hao mòn -6.1% 224 26
Five-SeveN (Fall Hazard) SV Bí Mật
Stockholm 2021 Vertigo Souvenir Package 25/ngày · 22 chợ 1.740.283 ₫ 3.665.470 ₫–9.937.480 ₫ độ hao mòn +24% 25 22
Five-SeveN (Nitro) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 25/ngày · 22 chợ 607.027 ₫ 607.027 ₫–1.243.059 ₫ độ hao mòn -39.5% 25 22
Five-SeveN (Capillary) ST SV Cấp Quân Đội
Spectrum Case 217/ngày · 27 chợ 5.956 ₫ 5.956 ₫–43.766 ₫ độ hao mòn -3.4% 217 27
Five-SeveN (Nightshade) ST SV Cấp Quân Đội
eSports 2013 Winter Case 181/ngày · 26 chợ 40.140 ₫ 40.140 ₫–284.868 ₫ độ hao mòn -9.4% 181 26
Five-SeveN (Forest Night) SV Hạng Phổ Thông
DreamHack 2013 Souvenir Package 812/ngày · 25 chợ 233 ₫ 233 ₫–29.678 ₫ độ hao mòn -10% 812 25
Five-SeveN (Contractor) SV Hạng Phổ Thông
DreamHack 2013 Souvenir Package 30/ngày · 24 chợ 34.702 ₫ 38.587 ₫–858.747 ₫ độ hao mòn +2% 30 24
Five-SeveN (Crimson Blossom) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 10/ngày · 21 chợ 1.504.101 ₫ 1.504.101 ₫–2.019.971 ₫ độ hao mòn -18.6% 10 21
Five-SeveN (Jungle) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 26/ngày · 22 chợ 68.368 ₫ 68.368 ₫–1.160.965 ₫ độ hao mòn -15.6% 26 22 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Oct 13 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin Five-SeveN
Sức chứa lớn cộng độ giật phẳng khiến nó là lựa chọn round pistol và force-buy phổ biến bên Counter-Terrorist, nơi sát thương thân cao xuyên giáp trừng phạt mấy pha mua đồ nhẹ. Nó nằm cùng ô mua với Tec-9 bên Terrorist, nên hai khẩu chia nhau vai trò pistol mở màn nhiều đạn.
Vì là sidearm CT được rút ra liên tục, finish Five-SeveN có nhiều thời gian lên hình, và model này tích lũy được một catalog skin sâu, trải từ drop rẻ tới Case Hardened được săn pattern. Đa số finish khá rẻ so với độ collectible tầm trung của khẩu, biến nó thành một trong những cách rẻ nhất để chạy loadout theo theme, trong khi vài finish của artist và pattern hiếm thì mang giá trị thực.
Prices range from 78 ₫ (Five-SeveN (Coolant)) to 7.743.222 ₫ (Five-SeveN (Neon Kimono)).
Khẩu súng: vai trò và vì sao người ta mua
Five-SeveN chỉ có bên CT và giá $500. Điểm hút của nó là băng 20 viên kết hợp độ chính xác cao và xuyên giáp tốt, cho phép trade hiệu quả với đối thủ có giáp ở round pistol và lúc eco. So với P2000/USP-S mặc định, nó đánh đổi chút sát thương mỗi viên để lấy nhiều đạn hơn hẳn và follow-up nhanh hơn, còn so với Tec-9 bên Terrorist thì nó nhìn chung là khẩu chính xác hơn trong hai lựa chọn nhiều đạn. Thưởng mỗi mạng là $300 tiêu chuẩn, nên một round pistol gọn gàng có thể tài trợ đủ cho lượt mua tiếp theo.
Các finish biểu tượng và đáng chú ý
Five-SeveN | Case Hardened là finish đầu bảng của model, dùng cùng kiểu patina ngẫu nhiên như bản AK-47 nên mỗi pattern seed có độ phủ xanh khác nhau cực mạnh; những seed 'blue gem' nhiều xanh có giá premium cao hơn hẳn một con thường. Five-SeveN | Hyper Beast (tác phẩm quái vật quen thuộc của Brock Hofer, cũng có trên AWP và M4A1-S) và Five-SeveN | Monkey Business nằm trong nhóm tầm trung dễ nhận ra nhất. Các finish hay giao dịch khác gồm Fowl Play, Retrobution, Angry, Neon Kimono, Triumvirate, Copper Galaxy và Berries And Cherries. Catalog thiên về các finish sáng màu, đồ họa hơn là kiểu súng-kim-loại thực tế của skin rifle.
Điều gì quyết định giá: pattern và float
Với đa số skin Five-SeveN, giá do độ hot của finish và điều kiện quyết định, vì độ collectible chung của khẩu chỉ ở mức vừa. Ngoại lệ rõ ràng là Case Hardened, nơi pattern seed là yếu tố chính: tỉ lệ và vị trí màu xanh trên slide và frame có thể đẩy một skin từ thường lên cực kỳ được săn, độc lập với wear. Với các finish vẽ, float (mức hao mòn) làm giá dịch chuyển trên dải Factory New tới Battle-Scarred; ở những artwork nhiều chi tiết, khác biệt thẩm mỹ giữa các điều kiện thường không lớn, nên bản wear tầm trung là lựa chọn hợp lý.
Các bậc giá và cách vào rẻ nhất
Mấy finish Five-SeveN nhập môn như Forest Night, Coolant, Orange Peel, Anodized Gunmetal và Candy Apple nằm đáy thị trường và thuộc nhóm sidearm có skin rẻ nhất game. Tầm trung gồm các finish artist được ưa chuộng như Hyper Beast, Monkey Business và Fowl Play. Đỉnh của model là các pattern Case Hardened đáng giá và bản StatTrak của những finish covert/classified hot nhất, nơi một seed đẹp cộng wear thấp dồn premium lên nhau.