Skin AWP trong CS2
50 skin 2.864 ₫–152.893.577 ₫ 28 chợAWP (Arctic Warfare Police) là khẩu sniper bolt-action hàng đầu của CS2, dùng được cho cả phe CT và T với giá $4,750.
Súng bắn tỉa: Skin AWP · Skin SSG 08 · Skin SCAR-20 · Skin G3SG1 · Tất cả danh mục →
Tất cả 50 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
AWP (Gungnir) Tối Mật 152.893.577 ₫ 22 markets #2 in demand SV ST
AWP (Asiimov) Tối Mật 1.769.768 ₫ 26 markets #3 in demand SV ST
AWP (Lightning Strike) Tối Mật 12.034.318 ₫ 22 markets #4 in demand SV
AWP (Desert Hydra) Tối Mật 22.405.605 ₫ 25 markets #5 in demand SV
AWP (Dragon Lore) Tối Mật 114.186.998 ₫ 24 markets #6 in demand SV ST
AWP (Chrome Cannon) Tối Mật 615.696 ₫ 25 markets SV
AWP (The Prince) Tối Mật 45.035.100 ₫ 24 markets SV
AWP (Fade) Tối Mật 17.644.050 ₫ 24 markets SV
AWP (Crakow!) Bí Mật 396.232 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Neo-Noir) Tối Mật 947.625 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Atheris) Hạn Chế 76.539 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Wildfire) Tối Mật 882.801 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Redline) Bí Mật 868.222 ₫ 25 markets SV
AWP (Sun in Leo) Hạng Công Nghiệp 459.442 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Man-o'-war) Tối Mật 2.811.374 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Duality) Bí Mật 72.374 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Chromatic Aberration) Tối Mật 555.949 ₫ 27 markets SV
AWP (CMYK) Tối Mật 2.365.939 ₫ 24 markets SV ST
AWP (Oni Taiji) Tối Mật 6.442.288 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Graphite) Bí Mật 3.599.856 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Mortis) Bí Mật 83.828 ₫ 27 markets SV ST
AWP (BOOM) Bí Mật 2.499.231 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Fever Dream) Bí Mật 278.300 ₫ 25 markets SV
AWP (POP AWP) Hạn Chế 191.504 ₫ 24 markets SV
AWP (Acheron) Cấp Quân Đội 17.963 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Containment Breach) Tối Mật 1.108.513 ₫ 24 markets SV ST
AWP (PAW) Hạn Chế 44.778 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Worm God) Hạn Chế 53.890 ₫ 26 markets SV
AWP (Silk Tiger) Bí Mật 4.253.379 ₫ 26 markets SV
AWP (Medusa) Tối Mật 43.338.747 ₫ 24 markets SV ST
AWP (Electric Hive) Bí Mật 600.076 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Hyper Beast) Tối Mật 747.166 ₫ 26 markets SV
AWP (Black Nile) Cấp Quân Đội 66.386 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Capillary) Cấp Quân Đội 15.464 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Exoskeleton) Hạn Chế 90.988 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Phobos) Hạn Chế 49.724 ₫ 28 markets SV
AWP (Pit Viper) Hạn Chế 19.786 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Corticera) Bí Mật 525.776 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Elite Build) Bí Mật 273.067 ₫ 26 markets SV
AWP (Safari Mesh) Hạng Công Nghiệp 2.864 ₫ 27 markets SV
AWP (Pink DDPAT) Hạn Chế 504.272 ₫ 24 markets SV
AWP (Snake Camo) Cấp Quân Đội 1.590.656 ₫ 25 markets SV
AWP (Arsenic Spill) Cấp Quân Đội 7.810 ₫ 26 markets SV
AWP (Exothermic) Hạn Chế 61.700 ₫ 26 markets SV
AWP (Green Energy) Bí Mật 110.200 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Ice Coaled) Bí Mật 99.969 ₫ 25 markets SV
AWP (LongDog) Tối Mật 972.695 ₫ 24 markets SV ST
AWP (Printstream) Tối Mật 1.015.313 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Queen's Gambit) Tối Mật 849.296 ₫ 26 markets SV
AWP (The End) Bí Mật 226.935 ₫ 25 markets
AWP (Gungnir) SV Tối Mật Souvenir packages 135/ngày · 22 chợ 152.893.577 ₫ 152.893.577 ₫–299.387.041 ₫ độ hao mòn +21.8% 135 22
AWP (Asiimov) ST SV Tối Mật
Operation Phoenix Weapon Case 2.6K/ngày · 26 chợ 1.769.768 ₫ 1.769.768 ₫–2.701.512 ₫ độ hao mòn -5.1% 2.6K 26
AWP (Lightning Strike) ST SV Tối Mật
CS:GO Weapon Case 497/ngày · 22 chợ 12.034.318 ₫ 12.034.318 ₫–13.016.828 ₫ độ hao mòn -7.1% 497 22
AWP (Desert Hydra) SV Tối Mật
Stockholm 2021 Mirage Souvenir Package 796/ngày · 25 chợ 22.405.605 ₫ 26.166.427 ₫–38.575.109 ₫ độ hao mòn -2.3% 796 25
AWP (Dragon Lore) SV Tối Mật
ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 265/ngày · 24 chợ 114.186.998 ₫ 114.186.998 ₫–294.936.848 ₫ độ hao mòn -5.5% 265 24
AWP (Chrome Cannon) ST SV Tối Mật
Kilowatt Case 4.2K/ngày · 25 chợ 615.696 ₫ 615.696 ₫–1.744.255 ₫ độ hao mòn +2.7% 4.2K 25
AWP (The Prince) SV Tối Mật Souvenir packages 142/ngày · 24 chợ 45.035.100 ₫ 45.035.100 ₫–68.028.806 ₫ độ hao mòn -4.1% 142 24
AWP (Fade) SV Tối Mật Souvenir packages 144/ngày · 24 chợ 17.644.050 ₫ 17.644.050 ₫–22.423.308 ₫ độ hao mòn -12.6% 144 24
AWP (Crakow!) SV Bí Mật
Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 4.1K/ngày · 27 chợ 396.232 ₫ 396.232 ₫–2.160.533 ₫ độ hao mòn -14.1% 4.1K 27
AWP (Neo-Noir) ST SV Tối Mật
Danger Zone Case 2.6K/ngày · 27 chợ 947.625 ₫ 947.625 ₫–1.278.252 ₫ độ hao mòn +1.2% 2.6K 27
AWP (Atheris) ST SV Hạn Chế
Prisma Case 6.4K/ngày · 27 chợ 76.539 ₫ 76.539 ₫–1.090.550 ₫ độ hao mòn -3.3% 6.4K 27
AWP (Wildfire) ST SV Tối Mật
CS20 Case 3.0K/ngày · 27 chợ 882.801 ₫ 882.801 ₫–3.820.439 ₫ độ hao mòn -7.1% 3.0K 27
AWP (Redline) ST SV Bí Mật
Winter Offensive Weapon Case 1.7K/ngày · 25 chợ 868.222 ₫ 868.222 ₫–1.624.188 ₫ độ hao mòn -8.6% 1.7K 25
AWP (Sun in Leo) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 919/ngày · 25 chợ 459.442 ₫ 459.442 ₫–1.982.203 ₫ độ hao mòn -12% 919 25
AWP (Man-o'-war) ST SV Tối Mật
Chroma Case 903/ngày · 25 chợ 2.811.374 ₫ 2.920.976 ₫–2.934.227 ₫ độ hao mòn -4.1% 903 25
AWP (Duality) ST SV Bí Mật
Revolution Case 6.7K/ngày · 28 chợ 72.374 ₫ 72.374 ₫–332.189 ₫ độ hao mòn +5.7% 6.7K 28
AWP (Chromatic Aberration) ST SV Tối Mật
Recoil Case 3.9K/ngày · 27 chợ 555.949 ₫ 664.900 ₫–1.890.564 ₫ độ hao mòn -4.6% 3.9K 27
AWP (CMYK) SV Tối Mật Souvenir packages 494/ngày · 24 chợ 2.365.939 ₫ 2.365.939 ₫–18.340.971 ₫ độ hao mòn -17.9% 494 24
AWP (Oni Taiji) ST SV Tối Mật
Operation Hydra Case 627/ngày · 26 chợ 6.442.288 ₫ 6.442.288 ₫–14.508.036 ₫ độ hao mòn -12.1% 627 26
AWP (Graphite) ST SV Bí Mật
Operation Bravo Case 475/ngày · 25 chợ 3.599.856 ₫ 3.599.856 ₫–3.612.560 ₫ độ hao mòn -17.4% 475 25
AWP (Mortis) ST SV Bí Mật
Clutch Case 4.9K/ngày · 27 chợ 83.828 ₫ 83.828 ₫–437.105 ₫ độ hao mòn +0.4% 4.9K 27
AWP (BOOM) ST SV Bí Mật
eSports 2013 Case 987/ngày · 25 chợ 2.499.231 ₫ 2.499.231 ₫–9.410.386 ₫ độ hao mòn -12.7% 987 25
AWP (Fever Dream) ST SV Bí Mật
Spectrum Case 3.9K/ngày · 25 chợ 278.300 ₫ 278.300 ₫–575.136 ₫ độ hao mòn -4.9% 3.9K 25
AWP (POP AWP) SV Hạn Chế Souvenir packages 2.1K/ngày · 24 chợ 191.504 ₫ 191.504 ₫–1.171.775 ₫ độ hao mòn -20.3% 2.1K 24
AWP (Acheron) SV Cấp Quân Đội
London 2018 Nuke Souvenir Package 3.9K/ngày · 26 chợ 17.963 ₫ 17.963 ₫–360.566 ₫ độ hao mòn -4% 3.9K 26
AWP (Containment Breach) ST SV Tối Mật
Shattered Web Case 2.0K/ngày · 24 chợ 1.108.513 ₫ 1.108.513 ₫–11.092.420 ₫ độ hao mòn -7.8% 2.0K 24
AWP (PAW) ST SV Hạn Chế
Horizon Case 3.5K/ngày · 26 chợ 44.778 ₫ 44.778 ₫–186.401 ₫ độ hao mòn -12.4% 3.5K 26
AWP (Worm God) ST SV Hạn Chế
Chroma 2 Case 3.2K/ngày · 26 chợ 53.890 ₫ 53.890 ₫–112.986 ₫ độ hao mòn -3.1% 3.2K 26
AWP (Silk Tiger) SV Bí Mật Souvenir packages 536/ngày · 26 chợ 4.253.379 ₫ 4.253.379 ₫–15.021.680 ₫ độ hao mòn -8.3% 536 26
AWP (Medusa) SV Tối Mật Souvenir packages 264/ngày · 24 chợ 43.338.747 ₫ 43.338.747 ₫–115.841.958 ₫ độ hao mòn -3.8% 264 24
AWP (Electric Hive) ST SV Bí Mật
eSports 2013 Winter Case 1.7K/ngày · 26 chợ 600.076 ₫ 600.076 ₫–2.375.571 ₫ độ hao mòn -14.7% 1.7K 26
AWP (Hyper Beast) ST SV Tối Mật
Falchion Case 3.2K/ngày · 26 chợ 747.166 ₫ 747.166 ₫–3.869.643 ₫ độ hao mòn -7.4% 3.2K 26
AWP (Black Nile) SV Cấp Quân Đội
Anubis Collection Package 2.4K/ngày · 26 chợ 66.386 ₫ 66.386 ₫–666.670 ₫ độ hao mòn -9.7% 2.4K 26
AWP (Capillary) ST SV Cấp Quân Đội
Prisma 2 Case 3.8K/ngày · 27 chợ 15.464 ₫ 15.464 ₫–231.647 ₫ độ hao mòn +4.9% 3.8K 27
AWP (Exoskeleton) ST SV Hạn Chế
Operation Broken Fang Case 3.8K/ngày · 26 chợ 90.988 ₫ 90.988 ₫–1.061.731 ₫ độ hao mòn -8.9% 3.8K 26
AWP (Phobos) ST SV Hạn Chế
Gamma Case 3.2K/ngày · 28 chợ 49.724 ₫ 49.724 ₫–195.773 ₫ độ hao mòn -2.4% 3.2K 28
AWP (Pit Viper) SV Hạn Chế
DreamHack 2013 Souvenir Package 3.3K/ngày · 28 chợ 19.786 ₫ 19.786 ₫–33.974 ₫ độ hao mòn -6.9% 3.3K 28
AWP (Corticera) ST SV Bí Mật
eSports 2014 Summer Case 1.5K/ngày · 26 chợ 525.776 ₫ 525.776 ₫–3.358.940 ₫ độ hao mòn -9% 1.5K 26
AWP (Elite Build) ST SV Bí Mật
Operation Wildfire Case 2.8K/ngày · 26 chợ 273.067 ₫ 273.067 ₫–1.949.687 ₫ độ hao mòn -14.6% 2.8K 26
AWP (Safari Mesh) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 2.1K/ngày · 27 chợ 2.864 ₫ 2.864 ₫–234.824 ₫ độ hao mòn -1.9% 2.1K 27
AWP (Pink DDPAT) SV Hạn Chế
ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 1.0K/ngày · 24 chợ 504.272 ₫ 532.128 ₫–3.797.009 ₫ độ hao mòn -11.3% 1.0K 24
AWP (Snake Camo) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 456/ngày · 25 chợ 1.590.656 ₫ 1.590.656 ₫–9.892.789 ₫ độ hao mòn -14.6% 456 25
AWP (Arsenic Spill) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 26 chợ 7.810 ₫ 7.810 ₫–20.827 ₫ độ hao mòn +8.7% — 26
AWP (Exothermic) SV Hạn Chế Souvenir packages 26 chợ 61.700 ₫ 61.700 ₫–268.147 ₫ độ hao mòn -17.5% — 26
AWP (Green Energy) SV Bí Mật Souvenir packages 25 chợ 110.200 ₫ 110.200 ₫–989.539 ₫ độ hao mòn -14.2% — 25
AWP (Ice Coaled) ST SV Bí Mật
Sealed Genesis Terminal 25 chợ 99.969 ₫ 99.969 ₫–725.818 ₫ độ hao mòn -0.4% — 25
AWP (LongDog) SV Tối Mật
Austin 2025 Train Souvenir Package 24 chợ 972.695 ₫ 972.695 ₫–14.088.295 ₫ độ hao mòn -37.6% — 24
AWP (Printstream) ST SV Tối Mật
Fever Case 27 chợ 1.015.313 ₫ 1.015.313 ₫–4.228.126 ₫ độ hao mòn -2.5% — 27
AWP (Queen's Gambit) ST SV Tối Mật
Sealed Dead Hand Terminal 26 chợ 849.296 ₫ 849.296 ₫–5.270.514 ₫ độ hao mòn -16.8% — 26
AWP (The End) SV Bí Mật Souvenir packages 25 chợ 226.935 ₫ 226.935 ₫–1.389.911 ₫ độ hao mòn -21.7% — 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 14 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin AWP trong CS2
Một phát bắn trúng ngực, cổ hay đầu là chết, khiến nó là vũ khí trừng phạt kinh tế nặng nhất game khi dùng tốt và cũng đau nhất khi để mất. Cầm nó làm tốc độ di chuyển chậm lại và độ trễ lên đạn sau mỗi phát định hình nhịp của nó. Người chơi Nga gọi nó là авп hoặc авка.
Vì AWP là khẩu súng đòi kỹ năng cao nhất, phần thưởng cao nhất game, skin của nó mang mức premium sưu tầm sâu nhất so với bất kỳ vũ khí nào. Đây là quê hương của Dragon Lore, skin nổi tiếng nhất Counter-Strike, bên cạnh một dải dài Asiimov, Hyper Beast, Gungnir, Medusa và hàng tá finish giá rẻ. Bên dưới là toàn cảnh finish, điều gì quyết định giá trị từng cái, và float với pattern ảnh hưởng riêng đến AWP ra sao.
Prices range from 2.864 ₫ (AWP (Safari Mesh)) to 152.893.577 ₫ (AWP (Gungnir)).
Vai trò của AWP và vì sao skin của nó đắt hơn
AWP là khẩu súng mà phần lớn round được chơi xoay quanh. Nó định hình kinh tế, góc và đường xoay, nên nó được cầm suốt cả trận và liên tục lên sóng stream. Độ phủ sóng đó chính là động cơ nhu cầu đứng sau giá skin của nó. Khác với rifle, nơi bạn đổi giữa AK và M4 theo phe, AWP phục vụ cả hai team, nên một skin AWP bao cả loadout CT lẫn T của bạn. Kết quả: trần giá cho finish AWP cao hơn hẳn bất kỳ rifle nào, và kể cả skin AWP tầm trung cũng giữ giá tốt hơn các skin rifle tương đương.
Những finish biểu tượng và đáng chú ý
Dragon Lore (Cobblestone Collection) là grail đầu bảng, với bản Souvenir từ các gói souvenir Cobblestone cũ — đặc biệt là những bản mang sticker pro — nằm ở đỉnh cao tuyệt đối của thị trường. Gungnir (Norse Collection) và Medusa (Gods and Monsters Collection) là hai huyền thoại Covert vẽ tay còn lại. Từ case ra các biểu tượng hiện đại: Asiimov, Hyper Beast, Neo-Noir, Wildfire, Containment Breach, Chromatic Aberration, Fever Dream và Oni Taiko. Fade và Lightning Strike là các lựa chọn sạch-cổ điển. Thấp hơn, Redline, Electric Hive, Graphite, Boom, Corticera, Man-o'-war và PAW lấp đầy tầm trung dễ nhận.
Cách lên float và pattern
Hai điểm đặc thù của AWP đáng lưu ý. Thứ nhất, Asiimov có sàn wear bị nâng lên — sơn của nó không thể spawn ở Factory New hay Minimal Wear, nên bản sạch nhất bạn từng thấy là Field-Tested, và phần lớn bản lưu thông là Well-Worn hay Battle-Scarred với mép sờn. Người mua trả premium cho FT Asiimov vì lý do đó. Thứ hai, AWP Fade là skin tính theo phần trăm: bản được chấm theo lượng gradient lộ ra, với bản full-fade (gần 100%) đắt hơn rõ rệt so với fade một phần. Phần lớn finish AWP khác (Hyper Beast, Wildfire, Containment Breach) là pattern foil/airbrush nơi float chủ yếu ảnh hưởng đến xước, chứ không phải thiết kế.
Các phân khúc giá — từ cửa vào rẻ nhất đến grail
Phân khúc rẻ (vài cent đến vài đô): Safari Mesh, Pink DDPAT, Worm God, Capillary, Sun in Leo, Pit Viper, Exoskeleton. Tầm trung: Atheris, Phobos, Mortis, Fever Dream, Electric Hive, Redline, Graphite. Trên-trung đến cao: Asiimov, Hyper Beast, Neo-Noir, Wildfire, Containment Breach, Chromatic Aberration. Phân khúc grail: Fade và Lightning Strike ở đầu cao của nhóm 'với tới được', rồi Gungnir, Medusa và Dragon Lore là những món sưu tầm thực thụ. Bản StatTrak của các finish case phổ biến cộng thêm một mức premium ổn định trên các tầm trung và trên.