Skin AWP trong CS2
50 skin 2.823 ₫–152.762.111 ₫ 29 chợAWP (Arctic Warfare Police) là khẩu sniper bolt-action hàng đầu của CS2, dùng được cho cả phe CT và T với giá $4,750.
Súng bắn tỉa: Skin AWP · Skin SSG 08 · Skin SCAR-20 · Skin G3SG1 · Tất cả danh mục →
Tất cả 50 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
AWP (Gungnir) Tối Mật 152.762.111 ₫ 21 markets #2 in demand SV ST
AWP (Printstream) Tối Mật 888.528 ₫ 26 markets #3 in demand SV ST
AWP (Asiimov) Tối Mật 1.730.183 ₫ 27 markets #4 in demand SV
AWP (Dragon Lore) Tối Mật 110.295.590 ₫ 25 markets #5 in demand SV ST
AWP (Lightning Strike) Tối Mật 10.568.850 ₫ 24 markets #6 in demand SV
AWP (Desert Hydra) Tối Mật 20.083.431 ₫ 26 markets SV
AWP (Fade) Tối Mật 13.990.370 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Chrome Cannon) Tối Mật 535.033 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Queen's Gambit) Tối Mật 703.882 ₫ 24 markets SV
AWP (Crakow!) Bí Mật 374.730 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Neo-Noir) Tối Mật 906.656 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Wildfire) Tối Mật 797.888 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Redline) Bí Mật 731.074 ₫ 25 markets SV
AWP (Green Energy) Bí Mật 70.958 ₫ 26 markets SV
AWP (CMYK) Tối Mật 1.886.601 ₫ 24 markets SV ST
AWP (BOOM) Bí Mật 2.076.426 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Man-o'-war) Tối Mật 2.533.510 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Oni Taiji) Tối Mật 5.438.383 ₫ 27 markets SV
AWP (LongDog) Tối Mật 781.211 ₫ 24 markets SV ST
AWP (Atheris) Hạn Chế 73.030 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Ice Coaled) Bí Mật 77.872 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Graphite) Bí Mật 2.829.513 ₫ 24 markets SV
AWP (Sun in Leo) Hạng Công Nghiệp 409.433 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Chromatic Aberration) Tối Mật 413.058 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Duality) Bí Mật 43.766 ₫ 26 markets SV
AWP (The End) Bí Mật 183.092 ₫ 24 markets SV
AWP (Medusa) Tối Mật 40.655.540 ₫ 23 markets SV
AWP (Exothermic) Hạn Chế 52.208 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Containment Breach) Tối Mật 999.627 ₫ 27 markets SV ST
AWP (PAW) Hạn Chế 44.491 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Mortis) Bí Mật 76.137 ₫ 29 markets SV
AWP (Acheron) Cấp Quân Đội 15.020 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Worm God) Hạn Chế 47.651 ₫ 28 markets SV
AWP (The Prince) Tối Mật 38.873.045 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Capillary) Cấp Quân Đội 13.466 ₫ 29 markets SV ST
AWP (Fever Dream) Bí Mật 269.329 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Exoskeleton) Hạn Chế 80.281 ₫ 28 markets SV
AWP (POP AWP) Hạn Chế 134.924 ₫ 25 markets SV
AWP (Pit Viper) Hạn Chế 19.423 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Phobos) Hạn Chế 45.579 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Corticera) Bí Mật 395.966 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Electric Hive) Bí Mật 575.692 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Hyper Beast) Tối Mật 657.008 ₫ 28 markets SV
AWP (Black Nile) Cấp Quân Đội 48.169 ₫ 24 markets SV ST
AWP (Elite Build) Bí Mật 221.938 ₫ 27 markets SV
AWP (Arsenic Spill) Cấp Quân Đội 6.889 ₫ 25 markets SV
AWP (Silk Tiger) Bí Mật 3.770.871 ₫ 26 markets SV
AWP (Safari Mesh) Hạng Công Nghiệp 2.823 ₫ 28 markets SV
AWP (Pink DDPAT) Hạn Chế 346.762 ₫ 25 markets SV
AWP (Snake Camo) Cấp Quân Đội 1.527.927 ₫ 26 markets
AWP (Gungnir) SV Tối Mật Souvenir packages 7/ngày · 21 chợ 152.762.111 ₫ 152.762.111 ₫–277.112.813 ₫ độ hao mòn -1% 7 21
AWP (Printstream) ST SV Tối Mật
Fever Case 3.6K/ngày · 26 chợ 888.528 ₫ 888.528 ₫–3.599.174 ₫ độ hao mòn -4.3% 3.6K 26
AWP (Asiimov) ST SV Tối Mật
Operation Phoenix Weapon Case 1.9K/ngày · 27 chợ 1.730.183 ₫ 1.730.183 ₫–2.414.383 ₫ độ hao mòn -6.9% 1.9K 27
AWP (Dragon Lore) SV Tối Mật
ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 19/ngày · 25 chợ 110.295.590 ₫ 111.357.110 ₫–251.920.151 ₫ độ hao mòn -0.3% 19 25
AWP (Lightning Strike) ST SV Tối Mật
CS:GO Weapon Case 257/ngày · 24 chợ 10.568.850 ₫ 10.568.850 ₫–12.583.124 ₫ độ hao mòn -6.6% 257 24
AWP (Desert Hydra) SV Tối Mật
Stockholm 2021 Mirage Souvenir Package 83/ngày · 26 chợ 20.083.431 ₫ 21.380.356 ₫–31.442.401 ₫ độ hao mòn -6.7% 83 26
AWP (Fade) SV Tối Mật Souvenir packages 79/ngày · 26 chợ 13.990.370 ₫ 13.990.370 ₫–19.161.237 ₫ độ hao mòn -15.3% 79 26
AWP (Chrome Cannon) ST SV Tối Mật
Kilowatt Case 2.7K/ngày · 27 chợ 535.033 ₫ 535.033 ₫–1.403.880 ₫ độ hao mòn -2.5% 2.7K 27
AWP (Queen's Gambit) ST SV Tối Mật
Sealed Dead Hand Terminal 1.9K/ngày · 24 chợ 703.882 ₫ 841.655 ₫–4.450.255 ₫ độ hao mòn +0.8% 1.9K 24
AWP (Crakow!) SV Bí Mật
Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 4.1K/ngày · 26 chợ 374.730 ₫ 374.730 ₫–1.570.916 ₫ độ hao mòn -0.5% 4.1K 26
AWP (Neo-Noir) ST SV Tối Mật
Danger Zone Case 1.7K/ngày · 28 chợ 906.656 ₫ 906.656 ₫–1.128.594 ₫ độ hao mòn -6.1% 1.7K 28
AWP (Wildfire) ST SV Tối Mật
CS20 Case 2.2K/ngày · 27 chợ 797.888 ₫ 797.888 ₫–3.182.490 ₫ độ hao mòn -1.5% 2.2K 27
AWP (Redline) ST SV Bí Mật
Winter Offensive Weapon Case 1.5K/ngày · 25 chợ 731.074 ₫ 731.074 ₫–1.175.986 ₫ độ hao mòn -2.9% 1.5K 25
AWP (Green Energy) SV Bí Mật Souvenir packages 3.0K/ngày · 26 chợ 70.958 ₫ 70.958 ₫–608.840 ₫ độ hao mòn -10.9% 3.0K 26
AWP (CMYK) SV Tối Mật Souvenir packages 231/ngày · 24 chợ 1.886.601 ₫ 1.886.601 ₫–12.383.535 ₫ độ hao mòn -11.3% 231 24
AWP (BOOM) ST SV Bí Mật
eSports 2013 Case 455/ngày · 27 chợ 2.076.426 ₫ 2.076.426 ₫–8.161.459 ₫ độ hao mòn -9.4% 455 27
AWP (Man-o'-war) ST SV Tối Mật
Chroma Case 167/ngày · 25 chợ 2.533.510 ₫ 2.533.510 ₫–2.709.610 ₫ độ hao mòn -13.6% 167 25
AWP (Oni Taiji) ST SV Tối Mật
Operation Hydra Case 115/ngày · 27 chợ 5.438.383 ₫ 5.438.383 ₫–11.764.362 ₫ độ hao mòn -15.4% 115 27
AWP (LongDog) SV Tối Mật
Austin 2025 Train Souvenir Package 1.2K/ngày · 24 chợ 781.211 ₫ 781.211 ₫–8.816.137 ₫ độ hao mòn -9.6% 1.2K 24
AWP (Atheris) ST SV Hạn Chế
Prisma Case 5.6K/ngày · 27 chợ 73.030 ₫ 73.030 ₫–648.980 ₫ độ hao mòn -7.6% 5.6K 27
AWP (Ice Coaled) ST SV Bí Mật
Sealed Genesis Terminal 4.2K/ngày · 25 chợ 77.872 ₫ 77.872 ₫–616.609 ₫ độ hao mòn -9.6% 4.2K 25
AWP (Graphite) ST SV Bí Mật
Operation Bravo Case 339/ngày · 24 chợ 2.829.513 ₫ 2.829.513 ₫–3.096.253 ₫ độ hao mòn -14% 339 24
AWP (Sun in Leo) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 667/ngày · 25 chợ 409.433 ₫ 409.433 ₫–1.399.477 ₫ độ hao mòn -8.9% 667 25
AWP (Chromatic Aberration) ST SV Tối Mật
Recoil Case 2.6K/ngày · 27 chợ 413.058 ₫ 602.625 ₫–1.551.752 ₫ độ hao mòn +1% 2.6K 27
AWP (Duality) ST SV Bí Mật
Revolution Case 5.5K/ngày · 26 chợ 43.766 ₫ 43.766 ₫–208.212 ₫ độ hao mòn -9.2% 5.5K 26
AWP (The End) SV Bí Mật Souvenir packages 4.3K/ngày · 24 chợ 183.092 ₫ 183.092 ₫–1.016.149 ₫ độ hao mòn +1.5% 4.3K 24
AWP (Medusa) SV Tối Mật Souvenir packages 29/ngày · 23 chợ 40.655.540 ₫ 40.655.540 ₫–114.500.496 ₫ độ hao mòn +0.3% 29 23
AWP (Exothermic) SV Hạn Chế Souvenir packages 2.4K/ngày · 25 chợ 52.208 ₫ 52.208 ₫–171.180 ₫ độ hao mòn -7.7% 2.4K 25
AWP (Containment Breach) ST SV Tối Mật
Shattered Web Case 1.1K/ngày · 27 chợ 999.627 ₫ 999.627 ₫–8.116.916 ₫ độ hao mòn -5.8% 1.1K 27
AWP (PAW) ST SV Hạn Chế
Horizon Case 4.0K/ngày · 28 chợ 44.491 ₫ 44.491 ₫–155.382 ₫ độ hao mòn +3.2% 4.0K 28
AWP (Mortis) ST SV Bí Mật
Clutch Case 5.6K/ngày · 29 chợ 76.137 ₫ 76.137 ₫–214.687 ₫ độ hao mòn -8.8% 5.6K 29
AWP (Acheron) SV Cấp Quân Đội
London 2018 Nuke Souvenir Package 1.4K/ngày · 27 chợ 15.020 ₫ 15.020 ₫–155.123 ₫ độ hao mòn -7.1% 1.4K 27
AWP (Worm God) ST SV Hạn Chế
Chroma 2 Case 2.3K/ngày · 28 chợ 47.651 ₫ 47.651 ₫–75.619 ₫ độ hao mòn +2% 2.3K 28
AWP (The Prince) SV Tối Mật Souvenir packages 11/ngày · 25 chợ 38.873.045 ₫ 38.873.045 ₫–61.913.713 ₫ độ hao mòn -9.1% 11 25
AWP (Capillary) ST SV Cấp Quân Đội
Prisma 2 Case 2.6K/ngày · 29 chợ 13.466 ₫ 13.466 ₫–123.063 ₫ độ hao mòn -8.6% 2.6K 29
AWP (Fever Dream) ST SV Bí Mật
Spectrum Case 3.4K/ngày · 27 chợ 269.329 ₫ 269.329 ₫–351.423 ₫ độ hao mòn +0.7% 3.4K 27
AWP (Exoskeleton) ST SV Hạn Chế
Operation Broken Fang Case 2.3K/ngày · 28 chợ 80.281 ₫ 80.281 ₫–740.656 ₫ độ hao mòn -3.8% 2.3K 28
AWP (POP AWP) SV Hạn Chế Souvenir packages 1.1K/ngày · 25 chợ 134.924 ₫ 134.924 ₫–604.437 ₫ độ hao mòn -5.3% 1.1K 25
AWP (Pit Viper) SV Hạn Chế
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.7K/ngày · 27 chợ 19.423 ₫ 19.423 ₫–28.228 ₫ độ hao mòn 0% 1.7K 27
AWP (Phobos) ST SV Hạn Chế
Gamma Case 1.8K/ngày · 28 chợ 45.579 ₫ 45.579 ₫–119.903 ₫ độ hao mòn -2.9% 1.8K 28
AWP (Corticera) ST SV Bí Mật
eSports 2014 Summer Case 1.1K/ngày · 27 chợ 395.966 ₫ 395.966 ₫–2.838.059 ₫ độ hao mòn -13.7% 1.1K 27
AWP (Electric Hive) ST SV Bí Mật
eSports 2013 Winter Case 989/ngày · 28 chợ 575.692 ₫ 575.692 ₫–1.514.460 ₫ độ hao mòn -0.9% 989 28
AWP (Hyper Beast) ST SV Tối Mật
Falchion Case 2.3K/ngày · 28 chợ 657.008 ₫ 657.008 ₫–3.263.548 ₫ độ hao mòn -14.8% 2.3K 28
AWP (Black Nile) SV Cấp Quân Đội
Anubis Collection Package 1.4K/ngày · 24 chợ 48.169 ₫ 48.169 ₫–266.222 ₫ độ hao mòn -6.7% 1.4K 24
AWP (Elite Build) ST SV Bí Mật
Operation Wildfire Case 1.7K/ngày · 27 chợ 221.938 ₫ 221.938 ₫–1.238.346 ₫ độ hao mòn -8.6% 1.7K 27
AWP (Arsenic Spill) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 1.7K/ngày · 25 chợ 6.889 ₫ 6.889 ₫–14.010 ₫ độ hao mòn -7.9% 1.7K 25
AWP (Silk Tiger) SV Bí Mật Souvenir packages 88/ngày · 26 chợ 3.770.871 ₫ 3.770.871 ₫–10.107.106 ₫ độ hao mòn -7.8% 88 26
AWP (Safari Mesh) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.6K/ngày · 28 chợ 2.823 ₫ 2.823 ₫–119.903 ₫ độ hao mòn -5.5% 1.6K 28
AWP (Pink DDPAT) SV Hạn Chế
ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 332/ngày · 25 chợ 346.762 ₫ 527.264 ₫–2.832.362 ₫ độ hao mòn -9.4% 332 25
AWP (Snake Camo) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 13/ngày · 26 chợ 1.527.927 ₫ 1.527.927 ₫–8.664.380 ₫ độ hao mòn -7.1% 13 26 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Oct 13 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin AWP trong CS2
Một phát bắn trúng ngực, cổ hay đầu là chết, khiến nó là vũ khí trừng phạt kinh tế nặng nhất game khi dùng tốt và cũng đau nhất khi để mất. Cầm nó làm tốc độ di chuyển chậm lại và độ trễ lên đạn sau mỗi phát định hình nhịp của nó. Người chơi Nga gọi nó là авп hoặc авка.
Vì AWP là khẩu súng đòi kỹ năng cao nhất, phần thưởng cao nhất game, skin của nó mang mức premium sưu tầm sâu nhất so với bất kỳ vũ khí nào. Đây là quê hương của Dragon Lore, skin nổi tiếng nhất Counter-Strike, bên cạnh một dải dài Asiimov, Hyper Beast, Gungnir, Medusa và hàng tá finish giá rẻ. Bên dưới là toàn cảnh finish, điều gì quyết định giá trị từng cái, và float với pattern ảnh hưởng riêng đến AWP ra sao.
Prices range from 2.823 ₫ (AWP (Safari Mesh)) to 152.762.111 ₫ (AWP (Gungnir)).
Vai trò của AWP và vì sao skin của nó đắt hơn
AWP là khẩu súng mà phần lớn round được chơi xoay quanh. Nó định hình kinh tế, góc và đường xoay, nên nó được cầm suốt cả trận và liên tục lên sóng stream. Độ phủ sóng đó chính là động cơ nhu cầu đứng sau giá skin của nó. Khác với rifle, nơi bạn đổi giữa AK và M4 theo phe, AWP phục vụ cả hai team, nên một skin AWP bao cả loadout CT lẫn T của bạn. Kết quả: trần giá cho finish AWP cao hơn hẳn bất kỳ rifle nào, và kể cả skin AWP tầm trung cũng giữ giá tốt hơn các skin rifle tương đương.
Những finish biểu tượng và đáng chú ý
Dragon Lore (Cobblestone Collection) là grail đầu bảng, với bản Souvenir từ các gói souvenir Cobblestone cũ — đặc biệt là những bản mang sticker pro — nằm ở đỉnh cao tuyệt đối của thị trường. Gungnir (Norse Collection) và Medusa (Gods and Monsters Collection) là hai huyền thoại Covert vẽ tay còn lại. Từ case ra các biểu tượng hiện đại: Asiimov, Hyper Beast, Neo-Noir, Wildfire, Containment Breach, Chromatic Aberration, Fever Dream và Oni Taiko. Fade và Lightning Strike là các lựa chọn sạch-cổ điển. Thấp hơn, Redline, Electric Hive, Graphite, Boom, Corticera, Man-o'-war và PAW lấp đầy tầm trung dễ nhận.
Cách lên float và pattern
Hai điểm đặc thù của AWP đáng lưu ý. Thứ nhất, Asiimov có sàn wear bị nâng lên — sơn của nó không thể spawn ở Factory New hay Minimal Wear, nên bản sạch nhất bạn từng thấy là Field-Tested, và phần lớn bản lưu thông là Well-Worn hay Battle-Scarred với mép sờn. Người mua trả premium cho FT Asiimov vì lý do đó. Thứ hai, AWP Fade là skin tính theo phần trăm: bản được chấm theo lượng gradient lộ ra, với bản full-fade (gần 100%) đắt hơn rõ rệt so với fade một phần. Phần lớn finish AWP khác (Hyper Beast, Wildfire, Containment Breach) là pattern foil/airbrush nơi float chủ yếu ảnh hưởng đến xước, chứ không phải thiết kế.
Các phân khúc giá — từ cửa vào rẻ nhất đến grail
Phân khúc rẻ (vài cent đến vài đô): Safari Mesh, Pink DDPAT, Worm God, Capillary, Sun in Leo, Pit Viper, Exoskeleton. Tầm trung: Atheris, Phobos, Mortis, Fever Dream, Electric Hive, Redline, Graphite. Trên-trung đến cao: Asiimov, Hyper Beast, Neo-Noir, Wildfire, Containment Breach, Chromatic Aberration. Phân khúc grail: Fade và Lightning Strike ở đầu cao của nhóm 'với tới được', rồi Gungnir, Medusa và Dragon Lore là những món sưu tầm thực thụ. Bản StatTrak của các finish case phổ biến cộng thêm một mức premium ổn định trên các tầm trung và trên.