Agent CS2

63 skin 114.027 ₫–2.601.283 ₫ 26 chợ

Agent là skin nhân vật toàn thân thay model người chơi Terrorist hoặc Counter-Terrorist mặc định trong CS2.

Đồ trang trí: Đặc vụ · Dao · Găng tay · Tất cả danh mục →

Tất cả 63 skin

giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Độ hiếm
#1 in demand Sir Bloody Loudmouth Darryl (The Professionals) Sir Bloody Loudmouth Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 1.386.292 ₫ 24 markets #2 in demand Sir Bloody Miami Darryl (The Professionals) Sir Bloody Miami Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 2.026.954 ₫ 24 markets #3 in demand Special Agent Ava (FBI) Special Agent Ava (FBI) Bậc Thầy 451.944 ₫ 23 markets #4 in demand Number K (The Professionals) Number K (The Professionals) Thượng Hạng 1.163.340 ₫ 23 markets #5 in demand Getaway Sally (The Professionals) Getaway Sally (The Professionals) Đặc Biệt 1.753.393 ₫ 23 markets #6 in demand Lt. Commander Ricksaw (NSWC SEAL) Lt. Commander Ricksaw (NSWC SEAL) Bậc Thầy 467.252 ₫ 25 markets D Squadron Officer (NZSAS) D Squadron Officer (NZSAS) Ưu Tú 1.753.627 ₫ 22 markets The Professionals (Sir Bloody Darryl) The Professionals (Sir Bloody Darryl) Bậc Thầy 1.003.832 ₫ 23 markets Primeiro Tenente (Brazilian 1st Battalion) Primeiro Tenente (Brazilian 1st Battalion) Ưu Tú 2.601.283 ₫ 22 markets Sir Bloody Skullhead Darryl (The Professionals) Sir Bloody Skullhead Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 857.809 ₫ 24 markets Cmdr. Davida 'Goggles' Fernandez (SEAL Frogman) Cmdr. Davida 'Goggles' Fernandez (SEAL Frogman) Bậc Thầy 1.132.985 ₫ 22 markets Sir Bloody Silent Darryl (The Professionals) Sir Bloody Silent Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 817.977 ₫ 22 markets Safecracker Voltzmann (The Professionals) Safecracker Voltzmann (The Professionals) Thượng Hạng 416.981 ₫ 23 markets Cmdr. Frank 'Wet Sox' Baroud (SEAL Frogman) Cmdr. Frank 'Wet Sox' Baroud (SEAL Frogman) Bậc Thầy 1.058.138 ₫ 23 markets Bloody Darryl The Strapped (The Professionals) Bloody Darryl The Strapped (The Professionals) Thượng Hạng 784.134 ₫ 22 markets B Squadron Officer (SAS) B Squadron Officer (SAS) Ưu Tú 208.530 ₫ 24 markets The Elite Mr. Muhlik (Elite Crew) The Elite Mr. Muhlik (Elite Crew) Bậc Thầy 241.931 ₫ 24 markets Elite Trapper Solman (Guerrilla Warfare) Elite Trapper Solman (Guerrilla Warfare) Thượng Hạng 770.154 ₫ 23 markets Osiris (Elite Crew) Osiris (Elite Crew) Đặc Biệt 215.559 ₫ 24 markets Ground Rebel (Elite Crew) Ground Rebel (Elite Crew) Ưu Tú 231.101 ₫ 22 markets Michael Syfers (FBI Sniper) Michael Syfers (FBI Sniper) Thượng Hạng 275.905 ₫ 22 markets 'The Doctor' Romanov (Sabre) 'The Doctor' Romanov (Sabre) Bậc Thầy 283.663 ₫ 25 markets 1st Lieutenant Farlow (SWAT) 1st Lieutenant Farlow (SWAT) Thượng Hạng 213.997 ₫ 24 markets Seal Team 6 Soldier (NSWC SEAL) Seal Team 6 Soldier (NSWC SEAL) Ưu Tú 241.853 ₫ 21 markets 'Two Times' McCoy (USAF TACP) 'Two Times' McCoy (USAF TACP) Thượng Hạng 166.876 ₫ 23 markets Vypa Sista of the Revolution (Guerrilla Warfare) Vypa Sista of the Revolution (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 1.050.979 ₫ 21 markets 3rd Commando Company (KSK) 3rd Commando Company (KSK) Ưu Tú 273.744 ₫ 22 markets Operator (FBI SWAT) Operator (FBI SWAT) Ưu Tú 245.758 ₫ 23 markets Cmdr. Mae 'Dead Cold' Jamison (SWAT) Cmdr. Mae 'Dead Cold' Jamison (SWAT) Bậc Thầy 437.183 ₫ 25 markets Prof. Shahmat (Elite Crew) Prof. Shahmat (Elite Crew) Thượng Hạng 163.283 ₫ 24 markets Rezan The Ready (Sabre) Rezan The Ready (Sabre) Thượng Hạng 162.971 ₫ 23 markets Trapper Aggressor (Guerrilla Warfare) Trapper Aggressor (Guerrilla Warfare) Ưu Tú 599.972 ₫ 22 markets Markus Delrow (FBI HRT) Markus Delrow (FBI HRT) Đặc Biệt 193.040 ₫ 23 markets Lieutenant Rex Krikey (SEAL Frogman) Lieutenant Rex Krikey (SEAL Frogman) Thượng Hạng 496.566 ₫ 23 markets John 'Van Healen' Kask (SWAT) John 'Van Healen' Kask (SWAT) Đặc Biệt 278.742 ₫ 23 markets 'Medium Rare' Crasswater (Guerrilla Warfare) 'Medium Rare' Crasswater (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 602.861 ₫ 22 markets Blackwolf (Sabre) Blackwolf (Sabre) Thượng Hạng 172.343 ₫ 22 markets Chem-Haz Capitaine (Gendarmerie Nationale) Chem-Haz Capitaine (Gendarmerie Nationale) Thượng Hạng 496.045 ₫ 23 markets Rezan the Redshirt (Sabre) Rezan the Redshirt (Sabre) Thượng Hạng 161.539 ₫ 22 markets Street Soldier (Phoenix) Street Soldier (Phoenix) Ưu Tú 400.372 ₫ 22 markets Slingshot (Phoenix) Slingshot (Phoenix) Đặc Biệt 177.107 ₫ 25 markets Jungle Rebel (Elite Crew) Jungle Rebel (Elite Crew) Ưu Tú 504.350 ₫ 23 markets 'Two Times' McCoy (TACP Cavalry) 'Two Times' McCoy (TACP Cavalry) Thượng Hạng 178.331 ₫ 23 markets Buckshot (NSWC SEAL) Buckshot (NSWC SEAL) Đặc Biệt 155.603 ₫ 24 markets Dragomir (Sabre) Dragomir (Sabre) Đặc Biệt 135.115 ₫ 26 markets Trapper (Guerrilla Warfare) Trapper (Guerrilla Warfare) Đặc Biệt 733.550 ₫ 22 markets Arno The Overgrown (Guerrilla Warfare) Arno The Overgrown (Guerrilla Warfare) Thượng Hạng 366.814 ₫ 23 markets Chef d'Escadron Rouchard (Gendarmerie Nationale) Chef d'Escadron Rouchard (Gendarmerie Nationale) Bậc Thầy 504.350 ₫ 24 markets Crasswater The Forgotten (Guerrilla Warfare) Crasswater The Forgotten (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 515.414 ₫ 23 markets Little Kev (The Professionals) Little Kev (The Professionals) Đặc Biệt 658.105 ₫ 23 markets Soldier (Phoenix) Soldier (Phoenix) Ưu Tú 114.027 ₫ 23 markets Sergeant Bombson (SWAT) Sergeant Bombson (SWAT) Đặc Biệt 517.809 ₫ 22 markets Maximus (Sabre) Maximus (Sabre) Đặc Biệt 137.978 ₫ 23 markets Enforcer (Phoenix) Enforcer (Phoenix) Ưu Tú 124.181 ₫ 23 markets Aspirant (Gendarmerie Nationale) Aspirant (Gendarmerie Nationale) Ưu Tú 306.520 ₫ 22 markets Chem-Haz Specialist (SWAT) Chem-Haz Specialist (SWAT) Ưu Tú 269.422 ₫ 24 markets 'Blueberries' Buckshot (NSWC SEAL) 'Blueberries' Buckshot (NSWC SEAL) Đặc Biệt 345.206 ₫ 23 markets Col. Mangos Dabisi (Guerrilla Warfare) Col. Mangos Dabisi (Guerrilla Warfare) Đặc Biệt 650.555 ₫ 22 markets Officer Jacques Beltram (Gendarmerie Nationale) Officer Jacques Beltram (Gendarmerie Nationale) Đặc Biệt 379.883 ₫ 22 markets Lieutenant 'Tree Hugger' Farlow (SWAT) Lieutenant 'Tree Hugger' Farlow (SWAT) Đặc Biệt 391.026 ₫ 23 markets Bio-Haz Specialist (SWAT) Bio-Haz Specialist (SWAT) Ưu Tú 265.804 ₫ 24 markets Dragomir (Sabre Footsoldier) Dragomir (Sabre Footsoldier) Ưu Tú 208.009 ₫ 23 markets Sous-Lieutenant Medic (Gendarmerie Nationale) Sous-Lieutenant Medic (Gendarmerie Nationale) Đặc Biệt 315.788 ₫ 22 markets
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Sir Bloody Loudmouth Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 283/ngày · 24 chợ 1.386.292 ₫ -7.2% 283 24 Sir Bloody Miami Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 333/ngày · 24 chợ 2.026.954 ₫ -10.8% 333 24 Special Agent Ava (FBI) Bậc Thầy 713/ngày · 23 chợ 451.944 ₫ -9.7% 713 23 Number K (The Professionals) Thượng Hạng 611/ngày · 23 chợ 1.163.340 ₫ -6.9% 611 23 Getaway Sally (The Professionals) Đặc Biệt 172/ngày · 23 chợ 1.753.393 ₫ -9.2% 172 23 Lt. Commander Ricksaw (NSWC SEAL) Bậc Thầy 790/ngày · 25 chợ 467.252 ₫ -17.6% 790 25 D Squadron Officer (NZSAS) Ưu Tú 164/ngày · 22 chợ 1.753.627 ₫ -7.8% 164 22 The Professionals (Sir Bloody Darryl) Bậc Thầy 480/ngày · 23 chợ 1.003.832 ₫ -6.2% 480 23 Primeiro Tenente (Brazilian 1st Battalion) Ưu Tú 139/ngày · 22 chợ 2.601.283 ₫ -4.9% 139 22 Sir Bloody Skullhead Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 460/ngày · 24 chợ 857.809 ₫ -8.7% 460 24 Cmdr. Davida 'Goggles' Fernandez (SEAL Frogman) Bậc Thầy 212/ngày · 22 chợ 1.132.985 ₫ -9.2% 212 22 Sir Bloody Silent Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 616/ngày · 22 chợ 817.977 ₫ -8.8% 616 22 Safecracker Voltzmann (The Professionals) Thượng Hạng 431/ngày · 23 chợ 416.981 ₫ -13.4% 431 23 Cmdr. Frank 'Wet Sox' Baroud (SEAL Frogman) Bậc Thầy 349/ngày · 23 chợ 1.058.138 ₫ -7.7% 349 23 Bloody Darryl The Strapped (The Professionals) Thượng Hạng 468/ngày · 22 chợ 784.134 ₫ -10% 468 22 B Squadron Officer (SAS) Ưu Tú 341/ngày · 24 chợ 208.530 ₫ -14.6% 341 24 The Elite Mr. Muhlik (Elite Crew) Bậc Thầy 612/ngày · 24 chợ 241.931 ₫ -11.2% 612 24 Elite Trapper Solman (Guerrilla Warfare) Thượng Hạng 295/ngày · 23 chợ 770.154 ₫ -12% 295 23 Osiris (Elite Crew) Đặc Biệt 1.2K/ngày · 24 chợ 215.559 ₫ -12.6% 1.2K 24 Ground Rebel (Elite Crew) Ưu Tú 407/ngày · 22 chợ 231.101 ₫ -3.2% 407 22 Michael Syfers (FBI Sniper) Thượng Hạng 865/ngày · 22 chợ 275.905 ₫ -18% 865 22 'The Doctor' Romanov (Sabre) Bậc Thầy 586/ngày · 25 chợ 283.663 ₫ -14.1% 586 25 1st Lieutenant Farlow (SWAT) Thượng Hạng 368/ngày · 24 chợ 213.997 ₫ -10.7% 368 24 Seal Team 6 Soldier (NSWC SEAL) Ưu Tú 476/ngày · 21 chợ 241.853 ₫ -8.6% 476 21 'Two Times' McCoy (USAF TACP) Thượng Hạng 553/ngày · 23 chợ 166.876 ₫ -11% 553 23 Vypa Sista of the Revolution (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 139/ngày · 21 chợ 1.050.979 ₫ -5.3% 139 21 3rd Commando Company (KSK) Ưu Tú 518/ngày · 22 chợ 273.744 ₫ -6.2% 518 22 Operator (FBI SWAT) Ưu Tú 527/ngày · 23 chợ 245.758 ₫ -3.4% 527 23 Cmdr. Mae 'Dead Cold' Jamison (SWAT) Bậc Thầy 289/ngày · 25 chợ 437.183 ₫ -14.8% 289 25 Prof. Shahmat (Elite Crew) Thượng Hạng 433/ngày · 24 chợ 163.283 ₫ -11.9% 433 24 Rezan The Ready (Sabre) Thượng Hạng 518/ngày · 23 chợ 162.971 ₫ -17.7% 518 23 Trapper Aggressor (Guerrilla Warfare) Ưu Tú 269/ngày · 22 chợ 599.972 ₫ -6.4% 269 22 Markus Delrow (FBI HRT) Đặc Biệt 421/ngày · 23 chợ 193.040 ₫ -0.2% 421 23 Lieutenant Rex Krikey (SEAL Frogman) Thượng Hạng 313/ngày · 23 chợ 496.566 ₫ -18.8% 313 23 John 'Van Healen' Kask (SWAT) Đặc Biệt 157/ngày · 23 chợ 278.742 ₫ -9.4% 157 23 'Medium Rare' Crasswater (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 313/ngày · 22 chợ 602.861 ₫ -11.5% 313 22 Blackwolf (Sabre) Thượng Hạng 441/ngày · 22 chợ 172.343 ₫ -11.9% 441 22 Chem-Haz Capitaine (Gendarmerie Nationale) Thượng Hạng 300/ngày · 23 chợ 496.045 ₫ -9.8% 300 23 Rezan the Redshirt (Sabre) Thượng Hạng 361/ngày · 22 chợ 161.539 ₫ -15.2% 361 22 Street Soldier (Phoenix) Ưu Tú 197/ngày · 22 chợ 400.372 ₫ -27.1% 197 22 Slingshot (Phoenix) Đặc Biệt 429/ngày · 25 chợ 177.107 ₫ -8.2% 429 25 Jungle Rebel (Elite Crew) Ưu Tú 158/ngày · 23 chợ 504.350 ₫ -19.6% 158 23 'Two Times' McCoy (TACP Cavalry) Thượng Hạng 264/ngày · 23 chợ 178.331 ₫ -5.6% 264 23 Buckshot (NSWC SEAL) Đặc Biệt 666/ngày · 24 chợ 155.603 ₫ -5.8% 666 24 Dragomir (Sabre) Đặc Biệt 404/ngày · 26 chợ 135.115 ₫ -11.7% 404 26 Trapper (Guerrilla Warfare) Đặc Biệt 169/ngày · 22 chợ 733.550 ₫ -7.6% 169 22 Arno The Overgrown (Guerrilla Warfare) Thượng Hạng 223/ngày · 23 chợ 366.814 ₫ -18.3% 223 23 Chef d'Escadron Rouchard (Gendarmerie Nationale) Bậc Thầy 231/ngày · 24 chợ 504.350 ₫ -9.8% 231 24 Crasswater The Forgotten (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 262/ngày · 23 chợ 515.414 ₫ -11.6% 262 23 Little Kev (The Professionals) Đặc Biệt 268/ngày · 23 chợ 658.105 ₫ -14.9% 268 23 Soldier (Phoenix) Ưu Tú 655/ngày · 23 chợ 114.027 ₫ -11.9% 655 23 Sergeant Bombson (SWAT) Đặc Biệt 238/ngày · 22 chợ 517.809 ₫ +12.6% 238 22 Maximus (Sabre) Đặc Biệt 364/ngày · 23 chợ 137.978 ₫ -15.3% 364 23 Enforcer (Phoenix) Ưu Tú 470/ngày · 23 chợ 124.181 ₫ -7.7% 470 23 Aspirant (Gendarmerie Nationale) Ưu Tú 280/ngày · 22 chợ 306.520 ₫ -12.7% 280 22 Chem-Haz Specialist (SWAT) Ưu Tú 289/ngày · 24 chợ 269.422 ₫ -8.2% 289 24 'Blueberries' Buckshot (NSWC SEAL) Đặc Biệt 197/ngày · 23 chợ 345.206 ₫ -9.4% 197 23 Col. Mangos Dabisi (Guerrilla Warfare) Đặc Biệt 226/ngày · 22 chợ 650.555 ₫ -18.5% 226 22 Officer Jacques Beltram (Gendarmerie Nationale) Đặc Biệt 121/ngày · 22 chợ 379.883 ₫ -16.1% 121 22 Lieutenant 'Tree Hugger' Farlow (SWAT) Đặc Biệt 108/ngày · 23 chợ 391.026 ₫ -11.9% 108 23 Bio-Haz Specialist (SWAT) Ưu Tú 274/ngày · 24 chợ 265.804 ₫ -7.8% 274 24 Dragomir (Sabre Footsoldier) Ưu Tú 159/ngày · 23 chợ 208.009 ₫ -9% 159 23 Sous-Lieutenant Medic (Gendarmerie Nationale) Đặc Biệt 132/ngày · 22 chợ 315.788 ₫ -7.4% 132 22
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 14 · Chúng tôi định giá thế nào →

About Agent CS2

Chúng thuần cosmetic và không cho lợi thế gameplay nào, dù vài agent gây tranh cãi vì tông màu trầm có thể hòa lẫn vào nền của một số bản đồ. Mỗi agent bị khóa theo một phe: agent Terrorist chỉ hiện khi bạn ở phe T, và agent CT chỉ ở phe CT, nên trang bị cho cả hai phe nghĩa là phải sở hữu hai món riêng.

Toàn bộ pool agent được giới thiệu qua Operation Shattered Web (2019) và Operation Broken Fang (2020); không agent nào drop từ weapon case tiêu chuẩn, và Valve chưa mở rộng danh sách kể từ đó. Agent được xếp vào bốn phân hạng hiếm (Distinguished, Exceptional, Superior, Master) và đa số trade thoải mái cùng bán trên Steam Community Market, nơi giá trải từ hàng common rẻ tới các nhân vật phân hạng Master đắt đỏ.

Prices range from 114.027 ₫ (Soldier (Phoenix)) to 2.601.283 ₫ (Primeiro Tenente (Brazilian 1st Battalion)).

Agent hoạt động ra sao và cách trang bị

Agent là một món inventory duy nhất ghi đè model nhân vật mặc định cho một phe. Bạn trang bị nó từ màn loadout ở ô Agent, chọn một agent T và một agent CT. Model hiện ra với mọi người, kể cả đối thủ và kill-cam, và nó kéo theo cả bàn tay góc nhìn thứ nhất. Agent không đổi voice line, hitbox hay chuyển động, và chúng cùng tồn tại với knife, găng tay và skin súng của bạn. Vì ô này theo phe, đổi bên sẽ tự động chuyển sang agent bạn đã gán cho đội đó; phe chưa trang bị thì chỉ hiện operator mặc định.

Phân hạng hiếm và các phe

Agent dùng tông màu cosmetic tiêu chuẩn thay vì grade skin súng: Distinguished (xanh dương) là phổ biến và rẻ nhất, rồi Exceptional (tím), Superior (hồng), và Master (đỏ) là tầng top hiếm nhất. Danh sách trải cả hai phe — nhóm Terrorist như Phoenix, Elite Crew, the Professionals và Sabre, và nhóm CT gồm SAS, FBI, SWAT, các set Guerrilla Warfare/ly khai và lính người nhái NSWC SEAL. Các nhân vật phân hạng Master như SEAL và agent theo chủ đề crew có giá cao nhất, còn các operator Distinguished từ Shattered Web là cửa vào.

Agent đến từ đâu

Agent được mở khóa làm phần thưởng operation. Operation Shattered Web (tháng 11 năm 2019) giới thiệu đợt đầu qua cây phần thưởng sao/nhiệm vụ, và Operation Broken Fang (tháng 12 năm 2020) thêm đợt hai theo cách tương tự. Người chơi kiếm chúng bằng cách hoàn thành nhiệm vụ và đổi sao operation, và nhiều cái sau đó lên thị trường khi hết hạn giới hạn trade. Không có case hay capsule nào chứa agent, nên nguồn cung bị khóa ở những gì hai operation đó tạo ra — một lý do chính khiến agent khan hiếm giữ giá.

Túi nhu cầu: rẻ nhất so với được săn nhiều nhất

Cách rẻ nhất để chạy một nhân vật khác mặc định là một agent Distinguished, vài cái trong đó nằm gần đáy thị trường. Nhu cầu tầm trung tụ quanh các model Exceptional và Superior sạch, dễ nhận biết, hiện rõ trên các bản đồ phổ biến. Agent được săn nhiều nhất là các lựa chọn phân hạng Master và nổi bật về hình ảnh; một số người chơi săn riêng các agent ngụy trang tốt với trang phục tối hoặc nhạt khó phát hiện, đó là cuộc tranh luận 'pay-to-win về độ dễ thấy' lặp đi lặp lại trong cộng đồng.

Câu hỏi thường gặp

Agent CS2 có cho lợi thế gameplay nào không?
Không. Agent là cosmetic và không thay đổi hitbox, tốc độ hay âm thanh. Lo ngại thực tế duy nhất mà người chơi nêu là độ dễ thấy: tông màu của vài agent hòa lẫn vào môi trường một số bản đồ, khiến chúng hơi khó phát hiện hơn chút, nhưng Valve coi chúng là cosmetic.
Tôi dùng agent bất kỳ cho phe nào cũng được không?
Không. Mọi agent đều khóa theo phe. Agent Terrorist chỉ hiện ở phe T và agent Counter-Terrorist chỉ ở phe CT. Để tùy biến cả hai phe, bạn cần sở hữu một agent cho mỗi phe.
Giờ operation kết thúc rồi thì kiếm agent thế nào?
Agent ban đầu drop làm phần thưởng Operation Shattered Web và Broken Fang. Vì cả hai operation đã kết thúc, cách duy nhất để có chúng giờ là mua từ Steam Community Market hoặc trade bên thứ ba, vì không case hay capsule nào chứa chúng.
Các phân hạng hiếm của agent là gì?
Từ phổ biến nhất tới hiếm nhất: Distinguished (xanh dương), Exceptional (tím), Superior (hồng) và Master (đỏ). Agent phân hạng Master hiếm nhất và thường đắt nhất.
Agent có trade và bán được không?
Đa số agent trade được và bán trên Steam Community Market khi qua trade hold tiêu chuẩn từ lúc nhận. Vài cái kiếm trực tiếp từ phần thưởng operation có thể từng có giới hạn tạm thời, nhưng phần lớn pool lưu thông tự do.
Agent có exterior hay float khác nhau như skin súng không?
Không. Agent không có wear/float và không StatTrak. Mỗi agent là một model cố định duy nhất với một hình thức, nên biến số duy nhất là bạn chọn nhân vật nào.