Dao CS2 đắt nhất
Những con dao Counter-Strike 2 đắt nhất mà bạn có thể mua ngay bây giờ, xếp theo giá thị trường thấp nhất. Các lớp sơn hiếm như Ruby và Sapphire Doppler, Case Hardened Blue Gem và Fade full đều nằm ở top đầu.
Giá trị của một con dao phụ thuộc vào lớp sơn và pattern không kém gì độ hao mòn. Mở một con dao ra để so sánh giá giữa các sàn và kiểm tra pattern trước khi mua.
Top 60
Cập nhật 12 ngày trước
Dao bướm (Fade) 54.670.677 ₫ 22 markets +1.5% 461 /ngày ST
Dao bướm (Doppler) 53.595.487 ₫ 16 markets -1.2% 171 /ngày ST
Karambit (Fade) 47.971.176 ₫ 23 markets -6.2% 262 /ngày ST
Dao bướm (Gamma Doppler) 44.776.326 ₫ 16 markets -6.8% 365 /ngày ST
Karambit (Gamma Doppler) 43.539.988 ₫ 16 markets -4.1% 387 /ngày ST
Dao bướm (Marble Fade) 34.346.462 ₫ 23 markets -3.2% 318 /ngày ST
Karambit (Doppler) 32.718.578 ₫ 16 markets -1.5% 473 /ngày ST
M9 Bayonet (Gamma Doppler) 30.243.558 ₫ 16 markets -6.6% 240 /ngày ST
Dao bướm (Slaughter) 29.494.310 ₫ 26 markets -1% 792 /ngày ST
Dao bướm (Tiger Tooth) 28.403.239 ₫ 24 markets -3.8% 334 /ngày ST
Karambit (Marble Fade) 26.758.433 ₫ 24 markets -2.5% 338 /ngày ST
M9 Bayonet (Fade) 23.629.968 ₫ 24 markets -5.1% 492 /ngày ST
M9 Bayonet (Doppler) 23.169.954 ₫ 16 markets -4.2% 549 /ngày ST
Karambit (Tiger Tooth) 22.423.308 ₫ 23 markets -2.9% 226 /ngày ST
Karambit (Slaughter) 22.362.650 ₫ 26 markets -1.1% 700 /ngày ST
Dao Talon (Fade) 20.878.732 ₫ 22 markets -1.4% 252 /ngày ST
Dao Talon (Doppler) 20.389.299 ₫ 16 markets -1.8% 345 /ngày ST
M9 Bayonet (Marble Fade) 19.474.737 ₫ 23 markets -5.2% 292 /ngày ST
Karambit (Autotronic) 18.335.764 ₫ 25 markets -4.3% 723 /ngày ST
Dao bướm (Blue Steel) 18.202.732 ₫ 26 markets -5.3% 890 /ngày ST
Dao bướm (Autotronic) 17.624.733 ₫ 25 markets -2.5% 788 /ngày ST
Karambit (Blue Steel) 17.424.586 ₫ 23 markets -6.5% 602 /ngày ST
Dao bướm (Damascus Steel) 17.197.052 ₫ 25 markets -2.7% 830 /ngày ST
M9 Bayonet (Tiger Tooth) 16.715.690 ₫ 26 markets -4.2% 308 /ngày ST
M9 Bayonet (Slaughter) 16.214.802 ₫ 24 markets -0.5% 674 /ngày ST
Karambit (Case Hardened) 16.022.492 ₫ 23 markets +2.3% 576 /ngày ST
Dao bướm (Case Hardened) 15.978.677 ₫ 24 markets -1.2% 1.1K /ngày ST
Dao Skeleton (Doppler) 15.620.193 ₫ 13 markets -4.5% ST
Karambit (Damascus Steel) 15.104.727 ₫ 23 markets -5% 867 /ngày ST
Karambit (Black Laminate) 14.943.058 ₫ 24 markets -12.3% 709 /ngày ST
M9 Bayonet (Autotronic) 14.671.189 ₫ 26 markets -0.9% 653 /ngày ST
Dao bướm (Black Laminate) 14.635.861 ₫ 25 markets -4.9% 1.4K /ngày ST
Dao bướm (Crimson Web) 14.512.566 ₫ 25 markets -3.4% 856 /ngày ST
Karambit (Crimson Web) 14.188.342 ₫ 26 markets -3.5% 689 /ngày ST
Dao Talon (Marble Fade) 14.058.174 ₫ 24 markets -3% 403 /ngày ST
Dao bướm (Stained) 13.894.943 ₫ 23 markets -1.5% 1.1K /ngày ST
Dao bướm (Freehand) 13.577.593 ₫ 25 markets -6.9% 785 /ngày ST
Dao bướm (Rust Coat) 13.487.256 ₫ 24 markets -5.3% 523 /ngày ST
Dao Skeleton (Fade) 13.235.771 ₫ 23 markets -7.7% 246 /ngày ST
Dao bướm (Lore) 12.753.888 ₫ 24 markets -7.6% 1.0K /ngày ST
Karambit (Stained) 12.705.674 ₫ 23 markets -5.3% 684 /ngày ST
Karambit (Freehand) 12.603.934 ₫ 24 markets -7.4% 947 /ngày ST
Dao bướm (Bright Water) 12.426.385 ₫ 24 markets -6.3% 931 /ngày ST
Dao bướm (Night) 12.365.986 ₫ 23 markets -2.4% 706 /ngày ST
Dao Talon (Slaughter) 12.365.726 ₫ 23 markets 0% 691 /ngày ST
Bayonet (Gamma Doppler) 12.359.478 ₫ 16 markets -8.1% 279 /ngày ST
Karambit (Lore) 12.191.301 ₫ 24 markets -5.3% 1.1K /ngày ST
Karambit (Night) 12.100.964 ₫ 25 markets -8.1% 533 /ngày ST
Karambit (Rust Coat) 12.078.315 ₫ 23 markets -4% 392 /ngày ST
Dao bướm (Ultraviolet) 12.045.512 ₫ 24 markets -3.7% 1.0K /ngày ST
M9 Bayonet (Blue Steel) 11.931.485 ₫ 25 markets -2.3% 635 /ngày ST
M9 Bayonet (Black Laminate) 11.517.289 ₫ 25 markets -9.2% 804 /ngày ST
Karambit (Ultraviolet) 11.482.665 ₫ 25 markets -4.8% 727 /ngày ST
Karambit (Bright Water) 11.454.809 ₫ 24 markets -7.1% 869 /ngày ST
Dao Talon (Tiger Tooth) 11.371.501 ₫ 24 markets -3.7% 441 /ngày ST
M9 Bayonet (Case Hardened) 11.244.196 ₫ 24 markets -3.1% 692 /ngày ST
Dao Stiletto (Doppler) 11.243.676 ₫ 16 markets -5.7% 405 /ngày ST
Dao bướm (Urban Masked) 11.078.102 ₫ 25 markets -3.6% 758 /ngày ST
M9 Bayonet (Damascus Steel) 10.989.587 ₫ 25 markets -5.4% 863 /ngày ST
Dao bướm (Scorched) 10.880.766 ₫ 25 markets -5.4% 551 /ngày
Dao bướm (Fade) ST 461/ngày · 22 chợ 54.670.677 ₫ +1.5% 461 22
Dao bướm (Doppler) ST 171/ngày · 16 chợ 53.595.487 ₫ -1.2% 171 16
Karambit (Fade) ST 262/ngày · 23 chợ 47.971.176 ₫ -6.2% 262 23
Dao bướm (Gamma Doppler) ST 365/ngày · 16 chợ 44.776.326 ₫ -6.8% 365 16
Karambit (Gamma Doppler) ST 387/ngày · 16 chợ 43.539.988 ₫ -4.1% 387 16
Dao bướm (Marble Fade) ST 318/ngày · 23 chợ 34.346.462 ₫ -3.2% 318 23
Karambit (Doppler) ST 473/ngày · 16 chợ 32.718.578 ₫ -1.5% 473 16
M9 Bayonet (Gamma Doppler) ST 240/ngày · 16 chợ 30.243.558 ₫ -6.6% 240 16
Dao bướm (Slaughter) ST 792/ngày · 26 chợ 29.494.310 ₫ -1% 792 26
Dao bướm (Tiger Tooth) ST 334/ngày · 24 chợ 28.403.239 ₫ -3.8% 334 24
Karambit (Marble Fade) ST 338/ngày · 24 chợ 26.758.433 ₫ -2.5% 338 24
M9 Bayonet (Fade) ST 492/ngày · 24 chợ 23.629.968 ₫ -5.1% 492 24
M9 Bayonet (Doppler) ST 549/ngày · 16 chợ 23.169.954 ₫ -4.2% 549 16
Karambit (Tiger Tooth) ST 226/ngày · 23 chợ 22.423.308 ₫ -2.9% 226 23
Karambit (Slaughter) ST 700/ngày · 26 chợ 22.362.650 ₫ -1.1% 700 26
Dao Talon (Fade) ST 252/ngày · 22 chợ 20.878.732 ₫ -1.4% 252 22
Dao Talon (Doppler) ST 345/ngày · 16 chợ 20.389.299 ₫ -1.8% 345 16
M9 Bayonet (Marble Fade) ST 292/ngày · 23 chợ 19.474.737 ₫ -5.2% 292 23
Karambit (Autotronic) ST 723/ngày · 25 chợ 18.335.764 ₫ -4.3% 723 25
Dao bướm (Blue Steel) ST 890/ngày · 26 chợ 18.202.732 ₫ -5.3% 890 26
Dao bướm (Autotronic) ST 788/ngày · 25 chợ 17.624.733 ₫ -2.5% 788 25
Karambit (Blue Steel) ST 602/ngày · 23 chợ 17.424.586 ₫ -6.5% 602 23
Dao bướm (Damascus Steel) ST 830/ngày · 25 chợ 17.197.052 ₫ -2.7% 830 25
M9 Bayonet (Tiger Tooth) ST 308/ngày · 26 chợ 16.715.690 ₫ -4.2% 308 26
M9 Bayonet (Slaughter) ST 674/ngày · 24 chợ 16.214.802 ₫ -0.5% 674 24
Karambit (Case Hardened) ST 576/ngày · 23 chợ 16.022.492 ₫ +2.3% 576 23
Dao bướm (Case Hardened) ST 1.1K/ngày · 24 chợ 15.978.677 ₫ -1.2% 1.1K 24
Dao Skeleton (Doppler) ST 13 chợ 15.620.193 ₫ -4.5% — 13
Karambit (Damascus Steel) ST 867/ngày · 23 chợ 15.104.727 ₫ -5% 867 23
Karambit (Black Laminate) ST 709/ngày · 24 chợ 14.943.058 ₫ -12.3% 709 24
M9 Bayonet (Autotronic) ST 653/ngày · 26 chợ 14.671.189 ₫ -0.9% 653 26
Dao bướm (Black Laminate) ST 1.4K/ngày · 25 chợ 14.635.861 ₫ -4.9% 1.4K 25
Dao bướm (Crimson Web) ST 856/ngày · 25 chợ 14.512.566 ₫ -3.4% 856 25
Karambit (Crimson Web) ST 689/ngày · 26 chợ 14.188.342 ₫ -3.5% 689 26
Dao Talon (Marble Fade) ST 403/ngày · 24 chợ 14.058.174 ₫ -3% 403 24
Dao bướm (Stained) ST 1.1K/ngày · 23 chợ 13.894.943 ₫ -1.5% 1.1K 23
Dao bướm (Freehand) ST 785/ngày · 25 chợ 13.577.593 ₫ -6.9% 785 25
Dao bướm (Rust Coat) ST 523/ngày · 24 chợ 13.487.256 ₫ -5.3% 523 24
Dao Skeleton (Fade) ST 246/ngày · 23 chợ 13.235.771 ₫ -7.7% 246 23
Dao bướm (Lore) ST 1.0K/ngày · 24 chợ 12.753.888 ₫ -7.6% 1.0K 24
Karambit (Stained) ST 684/ngày · 23 chợ 12.705.674 ₫ -5.3% 684 23
Karambit (Freehand) ST 947/ngày · 24 chợ 12.603.934 ₫ -7.4% 947 24
Dao bướm (Bright Water) ST 931/ngày · 24 chợ 12.426.385 ₫ -6.3% 931 24
Dao bướm (Night) ST 706/ngày · 23 chợ 12.365.986 ₫ -2.4% 706 23
Dao Talon (Slaughter) ST 691/ngày · 23 chợ 12.365.726 ₫ 0% 691 23
Bayonet (Gamma Doppler) ST 279/ngày · 16 chợ 12.359.478 ₫ -8.1% 279 16
Karambit (Lore) ST 1.1K/ngày · 24 chợ 12.191.301 ₫ -5.3% 1.1K 24
Karambit (Night) ST 533/ngày · 25 chợ 12.100.964 ₫ -8.1% 533 25
Karambit (Rust Coat) ST 392/ngày · 23 chợ 12.078.315 ₫ -4% 392 23
Dao bướm (Ultraviolet) ST 1.0K/ngày · 24 chợ 12.045.512 ₫ -3.7% 1.0K 24
M9 Bayonet (Blue Steel) ST 635/ngày · 25 chợ 11.931.485 ₫ -2.3% 635 25
M9 Bayonet (Black Laminate) ST 804/ngày · 25 chợ 11.517.289 ₫ -9.2% 804 25
Karambit (Ultraviolet) ST 727/ngày · 25 chợ 11.482.665 ₫ -4.8% 727 25
Karambit (Bright Water) ST 869/ngày · 24 chợ 11.454.809 ₫ -7.1% 869 24
Dao Talon (Tiger Tooth) ST 441/ngày · 24 chợ 11.371.501 ₫ -3.7% 441 24
M9 Bayonet (Case Hardened) ST 692/ngày · 24 chợ 11.244.196 ₫ -3.1% 692 24
Dao Stiletto (Doppler) ST 405/ngày · 16 chợ 11.243.676 ₫ -5.7% 405 16
Dao bướm (Urban Masked) ST 758/ngày · 25 chợ 11.078.102 ₫ -3.6% 758 25
M9 Bayonet (Damascus Steel) ST 863/ngày · 25 chợ 10.989.587 ₫ -5.4% 863 25
Dao bướm (Scorched) ST 551/ngày · 25 chợ 10.880.766 ₫ -5.4% 551 25 Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →
Dao CS2 đắt nhất: the guide
Những lớp nào dồn giá một con dao lên cao
Có bốn lớp dồn lại trên mỗi con dao. Đầu tiên là mẫu dao: Karambit, Butterfly hay M9 Bayonet đứng cao hơn hẳn Gut Knife, Navaja hay Shadow Daggers. Tiếp là finish, ở đó một con Doppler Ruby hay Sapphire đáng giá gấp nhiều lần một con Doppler phase thấp. Rồi tới paint seed, thứ ấn định pattern trên các finish nhạy với seed như Case Hardened và Marble Fade. Cuối cùng là float (độ mài mòn), quyết định bề mặt sạch tới đâu. Mọi con dao còn chung một điểm: nó ra từ slot rare special với tỉ lệ 0.26% mỗi hòm, nên kể cả finish trơn nhất cũng có mức giá sàn khá cao.
Vì sao mẫu dao quyết định mức sàn
Cùng một finish nhưng giá khác nhau giữa các mẫu dao. Karambit, Butterfly Knife và M9 Bayonet dẫn đầu về nhu cầu nên có mức giá cộng thêm theo mẫu cao nhất, trong khi Bayonet, Flip Knife và Talon nằm ở giữa. Gut Knife, Navaja và Shadow Daggers là những mẫu rẻ nhất, làm mốc cho dòng dao giá thấp. Cùng một finish trên Gut Knife so với Karambit có thể chênh nhau gấp nhiều lần chỉ vì nhu cầu theo mẫu, chưa cần tính tới seed hay float.
Các phase Doppler và những bậc gem
Doppler không phải một skin duy nhất. Doppler gốc roll ra từ Phase 1 đến Phase 4 cộng thêm ba bậc đỉnh hiếm: Ruby (đỏ toàn thân), Sapphire (xanh toàn thân) và Black Pearl (tối màu với ánh xà cừ xoáy). Gamma Doppler roll ra Phase 1 đến 4 cộng thêm Emerald (xanh lá). Trong các phase đánh số, Phase 2 (hồng rực) và Phase 4 thường được săn nhất, còn Phase 1 có nhiều nền đen nhất. Mấy bậc gem có giá cộng thêm rất lớn vì chúng roll ra hiếm hơn nhiều so với bất kỳ phase đánh số nào.
Blue gem của Case Hardened và vai trò của paint seed
Case Hardened không có phase; vẻ ngoài của nó hoàn toàn do paint seed (pattern index, 0 đến 999) quyết định. Một số seed phủ gần như một mảng xanh đặc lên mặt chính, và những pattern blue gem đó được cộng đồng lập danh mục và xếp bậc. Một seed blue gem hạng đỉnh có thể đáng giá gấp nhiều lần một con Case Hardened pattern thường cùng mẫu và cùng float. Cái tên trên tin rao chẳng nói gì về độ phủ xanh, nên con số seed và một ảnh chụp thật mới là thứ đáng quan tâm.
Fade và Fire & Ice của Marble Fade
Dao Fade được chấm theo mức fade phần trăm, và một con fade đủ 100% với cách trải màu được ưa chuộng sẽ bán cao hơn các con fade một phần cùng mẫu. Marble Fade thì phụ thuộc vào cách seed bố trí, và pattern Fire & Ice (đỏ và xanh gặp nhau gọn gàng, với số lượng và vị trí các đầu lửa và băng được cộng đồng xếp bậc) là cú roll giải thưởng. Loại Fire trơn, Ice trơn và bố cục ba màu nằm thấp hơn hẳn một con Fire & Ice tier-1 thực thụ. Cả hai finish đều do seed quyết định, nên hai con cùng một mẫu dao có thể trông và có giá rất khác nhau.
Cần kiểm tra gì trước khi trả giá cao
Hãy xác nhận chính xác phase hay pattern chứ đừng chỉ nhìn tên món; một tin rao chỉ ghi mỗi "Doppler" có thể đang giấu một con Phase 1 yếu hoặc một con Ruby. Đọc giá trị float để đánh giá độ mài mòn, và với Fade hay Marble Fade thì đối chiếu fade phần trăm cùng seed với một bảng pattern của cộng đồng. Dùng link inspect trong game để xem chính con dao đó thay vì ảnh render mẫu. Với bản StatTrak, hãy xác nhận tag là thật và định giá phần cộng thêm của nó riêng.
Vì sao dao CS2 đắt thế?
Dao chỉ ra từ slot rare special, với tỉ lệ 0.26% mỗi lần đập hòm, thấp nhất trong game, mà nhu cầu thì luôn cao. Sự khan hiếm đó đã đặt một mức giá sàn cao ngay cả trước khi finish, seed hay float cộng thêm giá trị.
Mẫu dao nào đắt nhất?
Với cùng một finish, Karambit, Butterfly Knife và M9 Bayonet có mức giá cộng thêm theo mẫu cao nhất vì nhu cầu cho chúng mạnh nhất. Gut Knife, Navaja và Shadow Daggers là những mẫu rẻ nhất.
Doppler Ruby, Sapphire và Black Pearl khác nhau ra sao?
Đó là ba bậc đỉnh hiếm của Doppler gốc. Ruby đỏ toàn thân, Sapphire xanh toàn thân, còn Black Pearl tối màu với ánh xà cừ xoáy; cả ba đều hiếm hơn và đắt hơn nhiều so với các cú roll Phase 1 đến 4 đánh số.
Dao blue gem là gì?
Blue gem là dao Case Hardened có paint seed tạo ra mặt chính gần như xanh đặc. Case Hardened không có phase, nên một mình seed quyết định vẻ ngoài, và những seed blue gem hạng đỉnh bán gấp nhiều lần một con pattern thường cùng mẫu.
Float có quan trọng với dao không?
Có. Float quyết định bề mặt sạch tới đâu, nên một con dao Factory New thường đắt hơn con cũ cùng finish. Nó quan trọng nhất ở các finish sáng và bóng như Fade và Doppler, nơi vết mòn dễ thấy.
Marble Fade Fire & Ice là gì?
Fire & Ice là pattern Marble Fade được săn lùng nhất, nơi đỏ và xanh gặp nhau gọn gàng trên lưỡi dao. Seed quyết định có bao nhiêu đầu lửa và băng và nằm ở đâu, và các bậc do cộng đồng xếp đặt một con Fire & Ice thực thụ cao hơn hẳn loại Fire trơn, Ice trơn hay ba màu.