Dao CS2 đắt nhất

60 skin 10.880.766 ₫–54.670.677 ₫

Những con dao Counter-Strike 2 đắt nhất mà bạn có thể mua ngay bây giờ, xếp theo giá thị trường thấp nhất. Các lớp sơn hiếm như Ruby và Sapphire Doppler, Case Hardened Blue Gem và Fade full đều nằm ở top đầu.

Giá trị của một con dao phụ thuộc vào lớp sơn và pattern không kém gì độ hao mòn. Mở một con dao ra để so sánh giá giữa các sàn và kiểm tra pattern trước khi mua.

Top 60

Cập nhật 12 ngày trước
ST Dao bướm (Fade) Dao bướm (Fade) 54.670.677 ₫ 22 markets +1.5% 461 /ngày ST Dao bướm (Doppler) Dao bướm (Doppler) 53.595.487 ₫ 16 markets -1.2% 171 /ngày ST Karambit (Fade) Karambit (Fade) 47.971.176 ₫ 23 markets -6.2% 262 /ngày ST Dao bướm (Gamma Doppler) Dao bướm (Gamma Doppler) 44.776.326 ₫ 16 markets -6.8% 365 /ngày ST Karambit (Gamma Doppler) Karambit (Gamma Doppler) 43.539.988 ₫ 16 markets -4.1% 387 /ngày ST Dao bướm (Marble Fade) Dao bướm (Marble Fade) 34.346.462 ₫ 23 markets -3.2% 318 /ngày ST Karambit (Doppler) Karambit (Doppler) 32.718.578 ₫ 16 markets -1.5% 473 /ngày ST M9 Bayonet (Gamma Doppler) M9 Bayonet (Gamma Doppler) 30.243.558 ₫ 16 markets -6.6% 240 /ngày ST Dao bướm (Slaughter) Dao bướm (Slaughter) 29.494.310 ₫ 26 markets -1% 792 /ngày ST Dao bướm (Tiger Tooth) Dao bướm (Tiger Tooth) 28.403.239 ₫ 24 markets -3.8% 334 /ngày ST Karambit (Marble Fade) Karambit (Marble Fade) 26.758.433 ₫ 24 markets -2.5% 338 /ngày ST M9 Bayonet (Fade) M9 Bayonet (Fade) 23.629.968 ₫ 24 markets -5.1% 492 /ngày ST M9 Bayonet (Doppler) M9 Bayonet (Doppler) 23.169.954 ₫ 16 markets -4.2% 549 /ngày ST Karambit (Tiger Tooth) Karambit (Tiger Tooth) 22.423.308 ₫ 23 markets -2.9% 226 /ngày ST Karambit (Slaughter) Karambit (Slaughter) 22.362.650 ₫ 26 markets -1.1% 700 /ngày ST Dao Talon (Fade) Dao Talon (Fade) 20.878.732 ₫ 22 markets -1.4% 252 /ngày ST Dao Talon (Doppler) Dao Talon (Doppler) 20.389.299 ₫ 16 markets -1.8% 345 /ngày ST M9 Bayonet (Marble Fade) M9 Bayonet (Marble Fade) 19.474.737 ₫ 23 markets -5.2% 292 /ngày ST Karambit (Autotronic) Karambit (Autotronic) 18.335.764 ₫ 25 markets -4.3% 723 /ngày ST Dao bướm (Blue Steel) Dao bướm (Blue Steel) 18.202.732 ₫ 26 markets -5.3% 890 /ngày ST Dao bướm (Autotronic) Dao bướm (Autotronic) 17.624.733 ₫ 25 markets -2.5% 788 /ngày ST Karambit (Blue Steel) Karambit (Blue Steel) 17.424.586 ₫ 23 markets -6.5% 602 /ngày ST Dao bướm (Damascus Steel) Dao bướm (Damascus Steel) 17.197.052 ₫ 25 markets -2.7% 830 /ngày ST M9 Bayonet (Tiger Tooth) M9 Bayonet (Tiger Tooth) 16.715.690 ₫ 26 markets -4.2% 308 /ngày ST M9 Bayonet (Slaughter) M9 Bayonet (Slaughter) 16.214.802 ₫ 24 markets -0.5% 674 /ngày ST Karambit (Case Hardened) Karambit (Case Hardened) 16.022.492 ₫ 23 markets +2.3% 576 /ngày ST Dao bướm (Case Hardened) Dao bướm (Case Hardened) 15.978.677 ₫ 24 markets -1.2% 1.1K /ngày ST Dao Skeleton (Doppler) Dao Skeleton (Doppler) 15.620.193 ₫ 13 markets -4.5% ST Karambit (Damascus Steel) Karambit (Damascus Steel) 15.104.727 ₫ 23 markets -5% 867 /ngày ST Karambit (Black Laminate) Karambit (Black Laminate) 14.943.058 ₫ 24 markets -12.3% 709 /ngày ST M9 Bayonet (Autotronic) M9 Bayonet (Autotronic) 14.671.189 ₫ 26 markets -0.9% 653 /ngày ST Dao bướm (Black Laminate) Dao bướm (Black Laminate) 14.635.861 ₫ 25 markets -4.9% 1.4K /ngày ST Dao bướm (Crimson Web) Dao bướm (Crimson Web) 14.512.566 ₫ 25 markets -3.4% 856 /ngày ST Karambit (Crimson Web) Karambit (Crimson Web) 14.188.342 ₫ 26 markets -3.5% 689 /ngày ST Dao Talon (Marble Fade) Dao Talon (Marble Fade) 14.058.174 ₫ 24 markets -3% 403 /ngày ST Dao bướm (Stained) Dao bướm (Stained) 13.894.943 ₫ 23 markets -1.5% 1.1K /ngày ST Dao bướm (Freehand) Dao bướm (Freehand) 13.577.593 ₫ 25 markets -6.9% 785 /ngày ST Dao bướm (Rust Coat) Dao bướm (Rust Coat) 13.487.256 ₫ 24 markets -5.3% 523 /ngày ST Dao Skeleton (Fade) Dao Skeleton (Fade) 13.235.771 ₫ 23 markets -7.7% 246 /ngày ST Dao bướm (Lore) Dao bướm (Lore) 12.753.888 ₫ 24 markets -7.6% 1.0K /ngày ST Karambit (Stained) Karambit (Stained) 12.705.674 ₫ 23 markets -5.3% 684 /ngày ST Karambit (Freehand) Karambit (Freehand) 12.603.934 ₫ 24 markets -7.4% 947 /ngày ST Dao bướm (Bright Water) Dao bướm (Bright Water) 12.426.385 ₫ 24 markets -6.3% 931 /ngày ST Dao bướm (Night) Dao bướm (Night) 12.365.986 ₫ 23 markets -2.4% 706 /ngày ST Dao Talon (Slaughter) Dao Talon (Slaughter) 12.365.726 ₫ 23 markets 0% 691 /ngày ST Bayonet (Gamma Doppler) Bayonet (Gamma Doppler) 12.359.478 ₫ 16 markets -8.1% 279 /ngày ST Karambit (Lore) Karambit (Lore) 12.191.301 ₫ 24 markets -5.3% 1.1K /ngày ST Karambit (Night) Karambit (Night) 12.100.964 ₫ 25 markets -8.1% 533 /ngày ST Karambit (Rust Coat) Karambit (Rust Coat) 12.078.315 ₫ 23 markets -4% 392 /ngày ST Dao bướm (Ultraviolet) Dao bướm (Ultraviolet) 12.045.512 ₫ 24 markets -3.7% 1.0K /ngày ST M9 Bayonet (Blue Steel) M9 Bayonet (Blue Steel) 11.931.485 ₫ 25 markets -2.3% 635 /ngày ST M9 Bayonet (Black Laminate) M9 Bayonet (Black Laminate) 11.517.289 ₫ 25 markets -9.2% 804 /ngày ST Karambit (Ultraviolet) Karambit (Ultraviolet) 11.482.665 ₫ 25 markets -4.8% 727 /ngày ST Karambit (Bright Water) Karambit (Bright Water) 11.454.809 ₫ 24 markets -7.1% 869 /ngày ST Dao Talon (Tiger Tooth) Dao Talon (Tiger Tooth) 11.371.501 ₫ 24 markets -3.7% 441 /ngày ST M9 Bayonet (Case Hardened) M9 Bayonet (Case Hardened) 11.244.196 ₫ 24 markets -3.1% 692 /ngày ST Dao Stiletto (Doppler) Dao Stiletto (Doppler) 11.243.676 ₫ 16 markets -5.7% 405 /ngày ST Dao bướm (Urban Masked) Dao bướm (Urban Masked) 11.078.102 ₫ 25 markets -3.6% 758 /ngày ST M9 Bayonet (Damascus Steel) M9 Bayonet (Damascus Steel) 10.989.587 ₫ 25 markets -5.4% 863 /ngày ST Dao bướm (Scorched) Dao bướm (Scorched) 10.880.766 ₫ 25 markets -5.4% 551 /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Dao bướm (Fade) ST 461/ngày · 22 chợ 54.670.677 ₫ +1.5% 461 22 Dao bướm (Doppler) ST 171/ngày · 16 chợ 53.595.487 ₫ -1.2% 171 16 Karambit (Fade) ST 262/ngày · 23 chợ 47.971.176 ₫ -6.2% 262 23 Dao bướm (Gamma Doppler) ST 365/ngày · 16 chợ 44.776.326 ₫ -6.8% 365 16 Karambit (Gamma Doppler) ST 387/ngày · 16 chợ 43.539.988 ₫ -4.1% 387 16 Dao bướm (Marble Fade) ST 318/ngày · 23 chợ 34.346.462 ₫ -3.2% 318 23 Karambit (Doppler) ST 473/ngày · 16 chợ 32.718.578 ₫ -1.5% 473 16 M9 Bayonet (Gamma Doppler) ST 240/ngày · 16 chợ 30.243.558 ₫ -6.6% 240 16 Dao bướm (Slaughter) ST 792/ngày · 26 chợ 29.494.310 ₫ -1% 792 26 Dao bướm (Tiger Tooth) ST 334/ngày · 24 chợ 28.403.239 ₫ -3.8% 334 24 Karambit (Marble Fade) ST 338/ngày · 24 chợ 26.758.433 ₫ -2.5% 338 24 M9 Bayonet (Fade) ST 492/ngày · 24 chợ 23.629.968 ₫ -5.1% 492 24 M9 Bayonet (Doppler) ST 549/ngày · 16 chợ 23.169.954 ₫ -4.2% 549 16 Karambit (Tiger Tooth) ST 226/ngày · 23 chợ 22.423.308 ₫ -2.9% 226 23 Karambit (Slaughter) ST 700/ngày · 26 chợ 22.362.650 ₫ -1.1% 700 26 Dao Talon (Fade) ST 252/ngày · 22 chợ 20.878.732 ₫ -1.4% 252 22 Dao Talon (Doppler) ST 345/ngày · 16 chợ 20.389.299 ₫ -1.8% 345 16 M9 Bayonet (Marble Fade) ST 292/ngày · 23 chợ 19.474.737 ₫ -5.2% 292 23 Karambit (Autotronic) ST 723/ngày · 25 chợ 18.335.764 ₫ -4.3% 723 25 Dao bướm (Blue Steel) ST 890/ngày · 26 chợ 18.202.732 ₫ -5.3% 890 26 Dao bướm (Autotronic) ST 788/ngày · 25 chợ 17.624.733 ₫ -2.5% 788 25 Karambit (Blue Steel) ST 602/ngày · 23 chợ 17.424.586 ₫ -6.5% 602 23 Dao bướm (Damascus Steel) ST 830/ngày · 25 chợ 17.197.052 ₫ -2.7% 830 25 M9 Bayonet (Tiger Tooth) ST 308/ngày · 26 chợ 16.715.690 ₫ -4.2% 308 26 M9 Bayonet (Slaughter) ST 674/ngày · 24 chợ 16.214.802 ₫ -0.5% 674 24 Karambit (Case Hardened) ST 576/ngày · 23 chợ 16.022.492 ₫ +2.3% 576 23 Dao bướm (Case Hardened) ST 1.1K/ngày · 24 chợ 15.978.677 ₫ -1.2% 1.1K 24 Dao Skeleton (Doppler) ST 13 chợ 15.620.193 ₫ -4.5% 13 Karambit (Damascus Steel) ST 867/ngày · 23 chợ 15.104.727 ₫ -5% 867 23 Karambit (Black Laminate) ST 709/ngày · 24 chợ 14.943.058 ₫ -12.3% 709 24 M9 Bayonet (Autotronic) ST 653/ngày · 26 chợ 14.671.189 ₫ -0.9% 653 26 Dao bướm (Black Laminate) ST 1.4K/ngày · 25 chợ 14.635.861 ₫ -4.9% 1.4K 25 Dao bướm (Crimson Web) ST 856/ngày · 25 chợ 14.512.566 ₫ -3.4% 856 25 Karambit (Crimson Web) ST 689/ngày · 26 chợ 14.188.342 ₫ -3.5% 689 26 Dao Talon (Marble Fade) ST 403/ngày · 24 chợ 14.058.174 ₫ -3% 403 24 Dao bướm (Stained) ST 1.1K/ngày · 23 chợ 13.894.943 ₫ -1.5% 1.1K 23 Dao bướm (Freehand) ST 785/ngày · 25 chợ 13.577.593 ₫ -6.9% 785 25 Dao bướm (Rust Coat) ST 523/ngày · 24 chợ 13.487.256 ₫ -5.3% 523 24 Dao Skeleton (Fade) ST 246/ngày · 23 chợ 13.235.771 ₫ -7.7% 246 23 Dao bướm (Lore) ST 1.0K/ngày · 24 chợ 12.753.888 ₫ -7.6% 1.0K 24 Karambit (Stained) ST 684/ngày · 23 chợ 12.705.674 ₫ -5.3% 684 23 Karambit (Freehand) ST 947/ngày · 24 chợ 12.603.934 ₫ -7.4% 947 24 Dao bướm (Bright Water) ST 931/ngày · 24 chợ 12.426.385 ₫ -6.3% 931 24 Dao bướm (Night) ST 706/ngày · 23 chợ 12.365.986 ₫ -2.4% 706 23 Dao Talon (Slaughter) ST 691/ngày · 23 chợ 12.365.726 ₫ 0% 691 23 Bayonet (Gamma Doppler) ST 279/ngày · 16 chợ 12.359.478 ₫ -8.1% 279 16 Karambit (Lore) ST 1.1K/ngày · 24 chợ 12.191.301 ₫ -5.3% 1.1K 24 Karambit (Night) ST 533/ngày · 25 chợ 12.100.964 ₫ -8.1% 533 25 Karambit (Rust Coat) ST 392/ngày · 23 chợ 12.078.315 ₫ -4% 392 23 Dao bướm (Ultraviolet) ST 1.0K/ngày · 24 chợ 12.045.512 ₫ -3.7% 1.0K 24 M9 Bayonet (Blue Steel) ST 635/ngày · 25 chợ 11.931.485 ₫ -2.3% 635 25 M9 Bayonet (Black Laminate) ST 804/ngày · 25 chợ 11.517.289 ₫ -9.2% 804 25 Karambit (Ultraviolet) ST 727/ngày · 25 chợ 11.482.665 ₫ -4.8% 727 25 Karambit (Bright Water) ST 869/ngày · 24 chợ 11.454.809 ₫ -7.1% 869 24 Dao Talon (Tiger Tooth) ST 441/ngày · 24 chợ 11.371.501 ₫ -3.7% 441 24 M9 Bayonet (Case Hardened) ST 692/ngày · 24 chợ 11.244.196 ₫ -3.1% 692 24 Dao Stiletto (Doppler) ST 405/ngày · 16 chợ 11.243.676 ₫ -5.7% 405 16 Dao bướm (Urban Masked) ST 758/ngày · 25 chợ 11.078.102 ₫ -3.6% 758 25 M9 Bayonet (Damascus Steel) ST 863/ngày · 25 chợ 10.989.587 ₫ -5.4% 863 25 Dao bướm (Scorched) ST 551/ngày · 25 chợ 10.880.766 ₫ -5.4% 551 25
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Dao CS2 đắt nhất: the guide

Những lớp nào dồn giá một con dao lên cao

Có bốn lớp dồn lại trên mỗi con dao. Đầu tiên là mẫu dao: Karambit, Butterfly hay M9 Bayonet đứng cao hơn hẳn Gut Knife, Navaja hay Shadow Daggers. Tiếp là finish, ở đó một con Doppler Ruby hay Sapphire đáng giá gấp nhiều lần một con Doppler phase thấp. Rồi tới paint seed, thứ ấn định pattern trên các finish nhạy với seed như Case Hardened và Marble Fade. Cuối cùng là float (độ mài mòn), quyết định bề mặt sạch tới đâu. Mọi con dao còn chung một điểm: nó ra từ slot rare special với tỉ lệ 0.26% mỗi hòm, nên kể cả finish trơn nhất cũng có mức giá sàn khá cao.

Vì sao mẫu dao quyết định mức sàn

Cùng một finish nhưng giá khác nhau giữa các mẫu dao. Karambit, Butterfly Knife và M9 Bayonet dẫn đầu về nhu cầu nên có mức giá cộng thêm theo mẫu cao nhất, trong khi Bayonet, Flip Knife và Talon nằm ở giữa. Gut Knife, Navaja và Shadow Daggers là những mẫu rẻ nhất, làm mốc cho dòng dao giá thấp. Cùng một finish trên Gut Knife so với Karambit có thể chênh nhau gấp nhiều lần chỉ vì nhu cầu theo mẫu, chưa cần tính tới seed hay float.

Các phase Doppler và những bậc gem

Doppler không phải một skin duy nhất. Doppler gốc roll ra từ Phase 1 đến Phase 4 cộng thêm ba bậc đỉnh hiếm: Ruby (đỏ toàn thân), Sapphire (xanh toàn thân) và Black Pearl (tối màu với ánh xà cừ xoáy). Gamma Doppler roll ra Phase 1 đến 4 cộng thêm Emerald (xanh lá). Trong các phase đánh số, Phase 2 (hồng rực) và Phase 4 thường được săn nhất, còn Phase 1 có nhiều nền đen nhất. Mấy bậc gem có giá cộng thêm rất lớn vì chúng roll ra hiếm hơn nhiều so với bất kỳ phase đánh số nào.

Blue gem của Case Hardened và vai trò của paint seed

Case Hardened không có phase; vẻ ngoài của nó hoàn toàn do paint seed (pattern index, 0 đến 999) quyết định. Một số seed phủ gần như một mảng xanh đặc lên mặt chính, và những pattern blue gem đó được cộng đồng lập danh mục và xếp bậc. Một seed blue gem hạng đỉnh có thể đáng giá gấp nhiều lần một con Case Hardened pattern thường cùng mẫu và cùng float. Cái tên trên tin rao chẳng nói gì về độ phủ xanh, nên con số seed và một ảnh chụp thật mới là thứ đáng quan tâm.

Fade và Fire & Ice của Marble Fade

Dao Fade được chấm theo mức fade phần trăm, và một con fade đủ 100% với cách trải màu được ưa chuộng sẽ bán cao hơn các con fade một phần cùng mẫu. Marble Fade thì phụ thuộc vào cách seed bố trí, và pattern Fire & Ice (đỏ và xanh gặp nhau gọn gàng, với số lượng và vị trí các đầu lửa và băng được cộng đồng xếp bậc) là cú roll giải thưởng. Loại Fire trơn, Ice trơn và bố cục ba màu nằm thấp hơn hẳn một con Fire & Ice tier-1 thực thụ. Cả hai finish đều do seed quyết định, nên hai con cùng một mẫu dao có thể trông và có giá rất khác nhau.

Cần kiểm tra gì trước khi trả giá cao

Hãy xác nhận chính xác phase hay pattern chứ đừng chỉ nhìn tên món; một tin rao chỉ ghi mỗi "Doppler" có thể đang giấu một con Phase 1 yếu hoặc một con Ruby. Đọc giá trị float để đánh giá độ mài mòn, và với Fade hay Marble Fade thì đối chiếu fade phần trăm cùng seed với một bảng pattern của cộng đồng. Dùng link inspect trong game để xem chính con dao đó thay vì ảnh render mẫu. Với bản StatTrak, hãy xác nhận tag là thật và định giá phần cộng thêm của nó riêng.

Vì sao dao CS2 đắt thế?

Dao chỉ ra từ slot rare special, với tỉ lệ 0.26% mỗi lần đập hòm, thấp nhất trong game, mà nhu cầu thì luôn cao. Sự khan hiếm đó đã đặt một mức giá sàn cao ngay cả trước khi finish, seed hay float cộng thêm giá trị.

Mẫu dao nào đắt nhất?

Với cùng một finish, Karambit, Butterfly Knife và M9 Bayonet có mức giá cộng thêm theo mẫu cao nhất vì nhu cầu cho chúng mạnh nhất. Gut Knife, Navaja và Shadow Daggers là những mẫu rẻ nhất.

Doppler Ruby, Sapphire và Black Pearl khác nhau ra sao?

Đó là ba bậc đỉnh hiếm của Doppler gốc. Ruby đỏ toàn thân, Sapphire xanh toàn thân, còn Black Pearl tối màu với ánh xà cừ xoáy; cả ba đều hiếm hơn và đắt hơn nhiều so với các cú roll Phase 1 đến 4 đánh số.

Dao blue gem là gì?

Blue gem là dao Case Hardened có paint seed tạo ra mặt chính gần như xanh đặc. Case Hardened không có phase, nên một mình seed quyết định vẻ ngoài, và những seed blue gem hạng đỉnh bán gấp nhiều lần một con pattern thường cùng mẫu.

Float có quan trọng với dao không?

Có. Float quyết định bề mặt sạch tới đâu, nên một con dao Factory New thường đắt hơn con cũ cùng finish. Nó quan trọng nhất ở các finish sáng và bóng như Fade và Doppler, nơi vết mòn dễ thấy.

Marble Fade Fire & Ice là gì?

Fire & Ice là pattern Marble Fade được săn lùng nhất, nơi đỏ và xanh gặp nhau gọn gàng trên lưỡi dao. Seed quyết định có bao nhiêu đầu lửa và băng và nằm ở đâu, và các bậc do cộng đồng xếp đặt một con Fire & Ice thực thụ cao hơn hẳn loại Fire trơn, Ice trơn hay ba màu.