Skin CS2 tốt nhất dưới $100
Những skin Counter-Strike 2 được giao dịch nhiều nhất ở mức giá dưới $100, xếp theo nhu cầu. Ở tầm này, nhiều súng trường Tối Mật và các lớp sơn nổi tiếng trở nên trong tầm với.
Mở bất kỳ skin nào để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất dưới $100.
Top 60
Cập nhật 14 giờ trước
AK-47 (Redline) Bí Mật 477.024 ₫ 28 markets -3.6% 3.2K /ngày SV ST
AK-47 (Inheritance) Tối Mật 624.637 ₫ 27 markets -5.9% 4.8K /ngày
Găng tay lái xe (King Snake) Phi Thường 2.237.765 ₫ 24 markets -4.5% 833 /ngày SV ST
Desert Eagle (Printstream) Tối Mật 662.965 ₫ 29 markets -5.6% 6.7K /ngày SV ST
AK-47 (Vulcan) Tối Mật 2.394.442 ₫ 27 markets -9.3% 1.2K /ngày
Găng tay chuyên viên (Tiger Strike) Phi Thường 2.128.428 ₫ 24 markets -8% 364 /ngày SV ST
USP-S (Printstream) Tối Mật 671.252 ₫ 26 markets -4.9% 5.4K /ngày SV ST
AWP (Printstream) Tối Mật 888.528 ₫ 26 markets -4.3% 3.6K /ngày SV ST
AK-47 (Bloodsport) Tối Mật 2.555.781 ₫ 27 markets -8.2% 1.7K /ngày
Găng tay chuyên viên (Fade) Phi Thường 2.465.400 ₫ 23 markets -6.5% 659 /ngày SV ST
AWP (Asiimov) Tối Mật 1.730.183 ₫ 27 markets -6.9% 1.9K /ngày SV ST
M4A4 (Temukau) Tối Mật 500.072 ₫ 25 markets -8% 2.9K /ngày SV ST
AK-47 (Crane Flight) Bí Mật 160.821 ₫ 26 markets -5.9% 7.5K /ngày
Bọc tay (CAUTION!) Phi Thường 2.253.044 ₫ 24 markets -10.5% 433 /ngày
Găng tay mô tô (POW!) Phi Thường 1.025.524 ₫ 25 markets -4.6% 673 /ngày SV ST
AK-47 (Fuel Injector) Tối Mật 2.137.026 ₫ 25 markets -3.9% 882 /ngày
Găng tay chuyên viên (Field Agent) Phi Thường 2.010.907 ₫ 24 markets -0.6% 490 /ngày
Găng tay thể thao (Big Game) Phi Thường 2.294.480 ₫ 26 markets -9.6% 467 /ngày SV ST
AK-47 (Asiimov) Tối Mật 821.196 ₫ 29 markets +3.3% 2.8K /ngày SV ST
AK-47 (The Oligarch) Tối Mật 551.348 ₫ 24 markets -1.7% 2.5K /ngày
Bọc tay (Overprint) Phi Thường 1.417.346 ₫ 29 markets -8.8% 713 /ngày ST
Dao Huntsman (Autotronic) Tối Mật 1.885.824 ₫ 27 markets -3.5% 478 /ngày SV ST
AWP (Chrome Cannon) Tối Mật 535.033 ₫ 27 markets -2.5% 2.7K /ngày SV
AK-47 (B the Monster) Tối Mật 996.778 ₫ 24 markets -8.7% 1.4K /ngày
Găng tay lái xe (Black Tie) Phi Thường 1.925.965 ₫ 24 markets -2.8% 576 /ngày
Găng tay chuyên viên (Lt. Commander) Phi Thường 1.691.078 ₫ 27 markets -3.2% 405 /ngày ST
Dao Nomad (Rust Coat) Tối Mật 1.929.849 ₫ 22 markets -9.9% 302 /ngày SV ST
AWP (Queen's Gambit) Tối Mật 703.882 ₫ 24 markets +0.8% 1.9K /ngày
Găng tay mô tô (Finish Line) Phi Thường 1.162.778 ₫ 25 markets -0.1% 567 /ngày SV ST
MP9 (Starlight Protector) Tối Mật 1.277.062 ₫ 28 markets -13.4% 529 /ngày SV ST
M4A1-S (Player Two) Tối Mật 1.087.159 ₫ 27 markets -8.1% 991 /ngày
Găng tay chuyên viên (Marble Fade) Phi Thường 2.379.681 ₫ 25 markets -9.1% 757 /ngày SV ST
AK-47 (Ice Coaled) Bí Mật 84.424 ₫ 27 markets +2.2% 5.8K /ngày
Găng tay mô tô (Smoke Out) Phi Thường 1.681.444 ₫ 25 markets -7.4% 514 /ngày
Găng tay thể thao (Red Racer) Phi Thường 2.314.679 ₫ 23 markets -5.9% 315 /ngày SV ST
AK-47 (Nightwish) Tối Mật 1.150.606 ₫ 28 markets -13.5% 1.1K /ngày
Găng tay chuyên viên (Crimson Web) Phi Thường 2.254.857 ₫ 25 markets +1.1% 731 /ngày SV ST
M4A4 (Buzz Kill) Tối Mật 2.128.428 ₫ 26 markets -11.2% 179 /ngày
Bọc tay (Arboreal) Phi Thường 846.575 ₫ 26 markets -4.4% 741 /ngày ST
Dao Kukri (Slaughter) Tối Mật 2.521.338 ₫ 24 markets -8.5% 436 /ngày
Bọc tay (Constrictor) Phi Thường 731.074 ₫ 26 markets -7.8% 432 /ngày SV ST
M4A4 (The Emperor) Tối Mật 1.187.898 ₫ 28 markets -10.9% 965 /ngày SV
AWP (Crakow!) Bí Mật 374.730 ₫ 26 markets -0.5% 4.1K /ngày SV ST
AK-47 (Slate) Hạn Chế 69.922 ₫ 29 markets +0.7% 6.6K /ngày SV ST
Glock-18 (Fully Tuned) Tối Mật 771.215 ₫ 25 markets +1% 1.7K /ngày SV ST
M4A1-S (Vaporwave) Tối Mật 861.077 ₫ 26 markets -9% 1.9K /ngày
Găng tay lái xe (Imperial Plaid) Phi Thường 2.332.548 ₫ 28 markets -7% 767 /ngày SV ST
AWP (Neo-Noir) Tối Mật 906.656 ₫ 28 markets -6.1% 1.7K /ngày
Găng tay chuyên viên (Mogul) Phi Thường 1.707.911 ₫ 25 markets -7.4% 684 /ngày SV ST
M4A4 (Neo-Noir) Tối Mật 527.005 ₫ 28 markets -4.6% 1.6K /ngày SV ST
M4A4 (Asiimov) Tối Mật 1.778.869 ₫ 27 markets -4% 726 /ngày
Găng tay mô tô (Polygon) Phi Thường 1.560.816 ₫ 26 markets -1.7% 624 /ngày SV ST
M4A1-S (Black Lotus) Bí Mật 58.527 ₫ 26 markets -2.4% 6.4K /ngày SV ST
AK-47 (The Empress) Tối Mật 2.203.581 ₫ 26 markets -7% 887 /ngày SV ST
M4A4 (Full Throttle) Tối Mật 516.387 ₫ 25 markets -9.5% 2.1K /ngày SV ST
SSG 08 (Dragonfire) Tối Mật 2.154.118 ₫ 28 markets -4.4% 250 /ngày SV ST
Galil AR (Eco) Bí Mật 263.140 ₫ 27 markets -9.1% 1.1K /ngày
Găng tay chuyên viên (Buckshot) Phi Thường 861.336 ₫ 25 markets -7.2% 629 /ngày ST
Dao Ursus (Rust Coat) Tối Mật 1.189.970 ₫ 24 markets -1.8% 457 /ngày SV ST
AWP (Wildfire) Tối Mật 797.888 ₫ 27 markets -1.5% 2.2K /ngày
AK-47 (Redline) ST SV Bí Mật 3.2K/ngày · 28 chợ 477.024 ₫ -3.6% 3.2K 28
AK-47 (Inheritance) ST SV Tối Mật 4.8K/ngày · 27 chợ 624.637 ₫ -5.9% 4.8K 27
Găng tay lái xe (King Snake) Phi Thường 833/ngày · 24 chợ 2.237.765 ₫ -4.5% 833 24
Desert Eagle (Printstream) ST SV Tối Mật 6.7K/ngày · 29 chợ 662.965 ₫ -5.6% 6.7K 29
AK-47 (Vulcan) ST SV Tối Mật 1.2K/ngày · 27 chợ 2.394.442 ₫ -9.3% 1.2K 27
Găng tay chuyên viên (Tiger Strike) Phi Thường 364/ngày · 24 chợ 2.128.428 ₫ -8% 364 24
USP-S (Printstream) ST SV Tối Mật 5.4K/ngày · 26 chợ 671.252 ₫ -4.9% 5.4K 26
AWP (Printstream) ST SV Tối Mật 3.6K/ngày · 26 chợ 888.528 ₫ -4.3% 3.6K 26
AK-47 (Bloodsport) ST SV Tối Mật 1.7K/ngày · 27 chợ 2.555.781 ₫ -8.2% 1.7K 27
Găng tay chuyên viên (Fade) Phi Thường 659/ngày · 23 chợ 2.465.400 ₫ -6.5% 659 23
AWP (Asiimov) ST SV Tối Mật 1.9K/ngày · 27 chợ 1.730.183 ₫ -6.9% 1.9K 27
M4A4 (Temukau) ST SV Tối Mật 2.9K/ngày · 25 chợ 500.072 ₫ -8% 2.9K 25
AK-47 (Crane Flight) ST SV Bí Mật 7.5K/ngày · 26 chợ 160.821 ₫ -5.9% 7.5K 26
Bọc tay (CAUTION!) Phi Thường 433/ngày · 24 chợ 2.253.044 ₫ -10.5% 433 24
Găng tay mô tô (POW!) Phi Thường 673/ngày · 25 chợ 1.025.524 ₫ -4.6% 673 25
AK-47 (Fuel Injector) ST SV Tối Mật 882/ngày · 25 chợ 2.137.026 ₫ -3.9% 882 25
Găng tay chuyên viên (Field Agent) Phi Thường 490/ngày · 24 chợ 2.010.907 ₫ -0.6% 490 24
Găng tay thể thao (Big Game) Phi Thường 467/ngày · 26 chợ 2.294.480 ₫ -9.6% 467 26
AK-47 (Asiimov) ST SV Tối Mật 2.8K/ngày · 29 chợ 821.196 ₫ +3.3% 2.8K 29
AK-47 (The Oligarch) ST SV Tối Mật 2.5K/ngày · 24 chợ 551.348 ₫ -1.7% 2.5K 24
Bọc tay (Overprint) Phi Thường 713/ngày · 29 chợ 1.417.346 ₫ -8.8% 713 29
Dao Huntsman (Autotronic) ST Tối Mật 478/ngày · 27 chợ 1.885.824 ₫ -3.5% 478 27
AWP (Chrome Cannon) ST SV Tối Mật 2.7K/ngày · 27 chợ 535.033 ₫ -2.5% 2.7K 27
AK-47 (B the Monster) SV Tối Mật 1.4K/ngày · 24 chợ 996.778 ₫ -8.7% 1.4K 24
Găng tay lái xe (Black Tie) Phi Thường 576/ngày · 24 chợ 1.925.965 ₫ -2.8% 576 24
Găng tay chuyên viên (Lt. Commander) Phi Thường 405/ngày · 27 chợ 1.691.078 ₫ -3.2% 405 27
Dao Nomad (Rust Coat) ST Tối Mật 302/ngày · 22 chợ 1.929.849 ₫ -9.9% 302 22
AWP (Queen's Gambit) ST SV Tối Mật 1.9K/ngày · 24 chợ 703.882 ₫ +0.8% 1.9K 24
Găng tay mô tô (Finish Line) Phi Thường 567/ngày · 25 chợ 1.162.778 ₫ -0.1% 567 25
MP9 (Starlight Protector) ST SV Tối Mật 529/ngày · 28 chợ 1.277.062 ₫ -13.4% 529 28
M4A1-S (Player Two) ST SV Tối Mật 991/ngày · 27 chợ 1.087.159 ₫ -8.1% 991 27
Găng tay chuyên viên (Marble Fade) Phi Thường 757/ngày · 25 chợ 2.379.681 ₫ -9.1% 757 25
AK-47 (Ice Coaled) ST SV Bí Mật 5.8K/ngày · 27 chợ 84.424 ₫ +2.2% 5.8K 27
Găng tay mô tô (Smoke Out) Phi Thường 514/ngày · 25 chợ 1.681.444 ₫ -7.4% 514 25
Găng tay thể thao (Red Racer) Phi Thường 315/ngày · 23 chợ 2.314.679 ₫ -5.9% 315 23
AK-47 (Nightwish) ST SV Tối Mật 1.1K/ngày · 28 chợ 1.150.606 ₫ -13.5% 1.1K 28
Găng tay chuyên viên (Crimson Web) Phi Thường 731/ngày · 25 chợ 2.254.857 ₫ +1.1% 731 25
M4A4 (Buzz Kill) ST SV Tối Mật 179/ngày · 26 chợ 2.128.428 ₫ -11.2% 179 26
Bọc tay (Arboreal) Phi Thường 741/ngày · 26 chợ 846.575 ₫ -4.4% 741 26
Dao Kukri (Slaughter) ST Tối Mật 436/ngày · 24 chợ 2.521.338 ₫ -8.5% 436 24
Bọc tay (Constrictor) Phi Thường 432/ngày · 26 chợ 731.074 ₫ -7.8% 432 26
M4A4 (The Emperor) ST SV Tối Mật 965/ngày · 28 chợ 1.187.898 ₫ -10.9% 965 28
AWP (Crakow!) SV Bí Mật 4.1K/ngày · 26 chợ 374.730 ₫ -0.5% 4.1K 26
AK-47 (Slate) ST SV Hạn Chế 6.6K/ngày · 29 chợ 69.922 ₫ +0.7% 6.6K 29
Glock-18 (Fully Tuned) ST SV Tối Mật 1.7K/ngày · 25 chợ 771.215 ₫ +1% 1.7K 25
M4A1-S (Vaporwave) ST SV Tối Mật 1.9K/ngày · 26 chợ 861.077 ₫ -9% 1.9K 26
Găng tay lái xe (Imperial Plaid) Phi Thường 767/ngày · 28 chợ 2.332.548 ₫ -7% 767 28
AWP (Neo-Noir) ST SV Tối Mật 1.7K/ngày · 28 chợ 906.656 ₫ -6.1% 1.7K 28
Găng tay chuyên viên (Mogul) Phi Thường 684/ngày · 25 chợ 1.707.911 ₫ -7.4% 684 25
M4A4 (Neo-Noir) ST SV Tối Mật 1.6K/ngày · 28 chợ 527.005 ₫ -4.6% 1.6K 28
M4A4 (Asiimov) ST SV Tối Mật 726/ngày · 27 chợ 1.778.869 ₫ -4% 726 27
Găng tay mô tô (Polygon) Phi Thường 624/ngày · 26 chợ 1.560.816 ₫ -1.7% 624 26
M4A1-S (Black Lotus) ST SV Bí Mật 6.4K/ngày · 26 chợ 58.527 ₫ -2.4% 6.4K 26
AK-47 (The Empress) ST SV Tối Mật 887/ngày · 26 chợ 2.203.581 ₫ -7% 887 26
M4A4 (Full Throttle) ST SV Tối Mật 2.1K/ngày · 25 chợ 516.387 ₫ -9.5% 2.1K 25
SSG 08 (Dragonfire) ST SV Tối Mật 250/ngày · 28 chợ 2.154.118 ₫ -4.4% 250 28
Galil AR (Eco) ST SV Bí Mật 1.1K/ngày · 27 chợ 263.140 ₫ -9.1% 1.1K 27
Găng tay chuyên viên (Buckshot) Phi Thường 629/ngày · 25 chợ 861.336 ₫ -7.2% 629 25
Dao Ursus (Rust Coat) ST Tối Mật 457/ngày · 24 chợ 1.189.970 ₫ -1.8% 457 24
AWP (Wildfire) ST SV Tối Mật 2.2K/ngày · 27 chợ 797.888 ₫ -1.5% 2.2K 27 Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →
Skin CS2 tốt nhất dưới $100: the guide
Tầm 100 đô thực sự mở khóa những gì
Quanh mức trần 100 đô bạn với tới nhiều súng trường Covert (đỏ) và các finish người chơi nhận ra ngay từ cái nhìn đầu: AWP Asiimov, M4A1-S và M4A4 Printstream, AWP Hyper Beast, cùng một loạt Covert dòng AK và M4 ở đúng mức wear. Danh sách chính xác thay đổi theo thị trường, nên hãy coi mỗi cái giá chỉ là một ảnh chụp tại thời điểm chứ không phải điểm vào cố định. Đây là dải mà bạn ngừng mua đồ lấp chỗ và bắt đầu mua một cây skin mà người chơi khác thật sự để ý.
Vì sao Covert có giá như vậy
Covert là bậc thường hiếm nhất trong một hòm, rơi ở mức 0.64% so với 3.20% của Classified, 15.98% của Restricted và 79.92% của Mil-Spec, còn slot rare special cho dao và găng ở mức 0.26%. Nguồn cung thấp đó cộng với nhu cầu cho các finish biểu tượng chiếm phần lớn khoảng cách giá giữa một skin 20 đô và một cây 90 đô. Chi tiền trong dải này nghĩa là trả cho bậc 0.64% thay vì một cú drop phổ thông.
Bậc trung float thấp so với bậc đỉnh wear cao
Cùng một mức giá, bạn thường phải chọn giữa một cây Classified Field-Tested hay Minimal Wear sạch và một cây Covert Battle-Scarred. Các bậc wear do float ấn định: Factory New 0.00 đến 0.07, Minimal Wear 0.07 đến 0.15, Field-Tested 0.15 đến 0.38, Well-Worn 0.38 đến 0.45, Battle-Scarred 0.45 đến 1.00. Một cây Classified float thấp nhìn nét trong game, còn một cây Covert mòn thì mang finish nổi tiếng hơn nhưng lộ vết trầy. Hãy quyết theo cái bạn coi trọng, vì với ngân sách này bạn hiếm khi có cả chất lượng bề mặt lẫn cái tên to hơn.
Wear làm đổi cùng một finish thế nào
Các finish tối màu, rối mắt giấu vết mòn rất khéo và gần như không đổi từ Field-Tested sang Battle-Scarred, khiến cây wear cao là nước đi đáng tiền. Các finish sáng hay phủ một màu như mấy mảng trắng của Asiimov thì lộ từng vết trầy, nên bậc wear quan trọng hơn nhiều. AWP Asiimov có float tối thiểu cao và không bao giờ xuất hiện ở Factory New hay Minimal Wear, nên Field-Tested gần như là mức sạch nhất của nó. Luôn kiểm tra giá trị float và ảnh chụp thật trong game trước khi trả thêm tiền cho một bậc.
StatTrak nằm ở đâu trong ngân sách này
StatTrak thêm một bộ đếm số mạng và một khoản giá cộng so với cùng skin ở cùng mức wear, và trên các cây Covert phổ biến thì khoản cộng đó có thể đẩy một cây sạch ra khỏi dải. Dưới 100 đô bạn thường phải đánh đổi giữa một skin không StatTrak sạch với một cây StatTrak wear cao hơn. StatTrak chỉ làm đổi cái đồng hồ đếm và giá, không bao giờ đổi pattern hay float, nên nó đáng với một cây bạn giữ trên khẩu chính và bỏ qua được với một loadout hay xoay vòng.
Những gì vẫn ngoài tầm với
Ngân sách này bỏ lại gần như mọi con dao và găng tay đáng muốn, AWP Dragon Lore, các phase Doppler hàng đầu, và những pattern hiếm như blue gem Case Hardened nơi paint seed chi phối giá. Bạn cũng sẽ không với tới các bản Factory New của những cây Covert được săn nhất. Nếu mục tiêu là một con dao thì 100 đô là thiếu; còn nếu mục tiêu là một khẩu súng trường nổi bật thì nó đủ cho một cây thật sự gây ấn tượng.
Dưới 100 đô có mua được con dao tốt không?
Hiếm khi được con tốt. Một vài con dao finish nền ở mức wear nặng có thể về sát 100 đô, nhưng các con Karambit, Butterfly và dao Doppler phổ biến thì đứng cao hơn nhiều.
Một cây Covert Battle-Scarred có đáng mua không?
Đáng khi finish đủ tối màu và rối mắt để giấu vết mòn, hoặc khi bạn muốn cái tên nổi tiếng hơn là một bề mặt sạch. Trên các finish sáng như Asiimov thì Battle-Scarred lộ vết trầy rõ và khó biện minh hơn.
Dưới 100 đô nên chọn AWP Asiimov hay M4 Printstream?
Cả hai đều với tới được ở đúng mức wear. Asiimov không bao giờ có dạng Factory New vì float tối thiểu cao, nên Field-Tested là bậc sạch nhất của nó, còn Printstream trải qua nhiều mức wear hơn và có trên cả M4A1-S lẫn M4A4.
Trong ngân sách này có nên mua StatTrak không?
Chỉ nên nếu bạn sẽ giữ skin đó trên khẩu chính. StatTrak thêm một khoản giá cộng thường buộc bạn phải chịu wear cao hơn hoặc một finish kém nổi tiếng hơn để giữ tổng dưới 100 đô.
Classified float thấp hay Covert wear cao?
Một cây Classified sạch nhìn nét hơn trong game, còn một cây Covert mòn thì mang finish được nhận ra nhiều hơn. Ở mức giá này bạn chọn chất lượng bề mặt hoặc cái tên, không được cả hai.
Mấy skin này có giữ dưới 100 đô theo thời gian không?
Không. Giá biến động theo nguồn cung, độ sẵn của hòm và nhu cầu, nên một skin dưới 100 đô hôm nay có thể leo vượt lên. Hãy coi mọi tin rao là một ảnh chụp tại thời điểm và kiểm tra giá trực tiếp trước khi mua.