Patch CS2
112 skin 3.645 ₫–7.677.585 ₫ 23 chợPatch là các món thẩm mỹ kiểu vải phẳng gắn lên model nhân vật Agent của CS2.
Vật phẩm sưu tầm: Phù hiệu · Hình dán · Móc khóa · Graffiti · Bộ nhạc · Huy hiệu · Tất cả danh mục →
Tất cả 112 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Phù hiệu (Howl) Kỳ Lạ 346.248 ₫ 22 markets #2 in demand
Phù hiệu (Ếch găm lưỡi lê) Kỳ Lạ 7.677.585 ₫ 19 markets #3 in demand
Phù hiệu (The Boss) Kỳ Lạ 472.953 ₫ 21 markets #4 in demand
Phù hiệu (Wildfire) Hạng Cao Cấp 9.294 ₫ 21 markets #5 in demand
Phù hiệu (Cựu thần) Kỳ Lạ 1.952.524 ₫ 17 markets #6 in demand
Phù hiệu (Máu) Kỳ Lạ 413.414 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Crazy Banana) Đáng Chú Ý 24.211 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Metal - Yêu quái Bạc) Kỳ Lạ 527.182 ₫ 19 markets
Phù hiệu (Hydra) Hạng Cao Cấp 7.732 ₫ 23 markets
Phù hiệu (Shattered Web) Hạng Cao Cấp 9.112 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Người chết) Đáng Chú Ý 1.223.321 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Đơn giản như đang giỡn) Đáng Chú Ý 27.439 ₫ 19 markets
Phù hiệu (Vanguard) Hạng Cao Cấp 3.645 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Bloodhound) Hạng Cao Cấp 8.070 ₫ 22 markets
Tyloo (Gold) Đáng Chú Ý 404.511 ₫
Phù hiệu (Phoenix) Hạng Cao Cấp 6.899 ₫ 21 markets
Movistar Riders Hạng Cao Cấp 49.464 ₫
Ninjas in Pyjamas (Gold) Đáng Chú Ý 231.960 ₫
Team Spirit (Gold) Đáng Chú Ý 780.749 ₫
Phù hiệu (Bravo) Hạng Cao Cấp 3.905 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Thủy quân tiến công) Kỳ Lạ 986.155 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Cuồng nộ) Kỳ Lạ 114.808 ₫ 22 markets
Team Spirit Hạng Cao Cấp 180.309 ₫
Phù hiệu (Welcome to the Clutch) Đáng Chú Ý 23.951 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Chicken Lover) Đáng Chú Ý 26.294 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Breakout) Hạng Cao Cấp 3.671 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Metal - Sao vàng I) Hạng Cao Cấp 34.443 ₫ 18 markets
Tyloo Hạng Cao Cấp 122.358 ₫
Phù hiệu (Vigilance) Đáng Chú Ý 12.496 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Payback) Hạng Cao Cấp 3.905 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Lambda) Đáng Chú Ý 68.989 ₫ 20 markets
MOUZ (Gold) Đáng Chú Ý 337.136 ₫
Phù hiệu (Dragon) Kỳ Lạ 74.717 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Hạng Cao Cấp 33.323 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Đáng Chú Ý 33.323 ₫ 21 markets
Evil Geniuses Hạng Cao Cấp 29.158 ₫
Phù hiệu (Alyx) Kỳ Lạ 69.484 ₫ 19 markets
BIG Hạng Cao Cấp 63.001 ₫
Phù hiệu (Koi) Đáng Chú Ý 22.910 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Metal - Bạc) Hạng Cao Cấp 84.089 ₫ 19 markets
Movistar Riders (Gold) Đáng Chú Ý 281.944 ₫
G2 Esports (Gold) Đáng Chú Ý 175.988 ₫
FaZe Clan (Gold) Đáng Chú Ý 463.295 ₫
Phù hiệu (Vùng nguy hiểm) Đáng Chú Ý 14.787 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Hình cua mũ) Hạng Cao Cấp 7.289 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Vortigaunt) Hạng Cao Cấp 7.550 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Abandon Hope) Hạng Cao Cấp 397.664 ₫ 19 markets
Renegades (Gold) Đáng Chú Ý 184.579 ₫
BIG (Gold) Đáng Chú Ý 351.715 ₫
Ninjas in Pyjamas Hạng Cao Cấp 40.613 ₫
Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao) Hạng Cao Cấp 47.720 ₫ 20 markets
Astralis Hạng Cao Cấp 74.717 ₫
Phù hiệu (Làn sóng hoàng hôn) Đáng Chú Ý 418.101 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Death From Below) Đáng Chú Ý 366.320 ₫ 19 markets
Phù hiệu (Metal - Sao vàng) Đáng Chú Ý 40.613 ₫ 18 markets
ENCE (Gold) Đáng Chú Ý 186.661 ₫
Vitality (Gold) Đáng Chú Ý 338.177 ₫
Phù hiệu (Giờ xơi đã tới) Đáng Chú Ý 388.162 ₫ 20 markets
FaZe Clan Hạng Cao Cấp 241.072 ₫
Team Liquid (Gold) Đáng Chú Ý 111.945 ₫
Phù hiệu (Thọ) Đáng Chú Ý 11.715 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Hạng Cao Cấp 69.119 ₫ 18 markets
Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Kỳ Lạ 69.119 ₫ 18 markets
Astralis (Gold) Đáng Chú Ý 296.523 ₫
Phù hiệu (Mũ Combine) Hạng Cao Cấp 10.934 ₫ 22 markets
PGL (Gold) Đáng Chú Ý 60.919 ₫
Phù hiệu (City 17) Hạng Cao Cấp 4.868 ₫ 17 markets
G2 Esports Hạng Cao Cấp 52.067 ₫
Gambit Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 102.312 ₫
Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao hạng nhất) Đáng Chú Ý 72.634 ₫ 21 markets
PGL Hạng Cao Cấp 18.744 ₫
Natus Vincere (Gold) Đáng Chú Ý 266.585 ₫
GODSENT (Gold) Đáng Chú Ý 373.583 ₫
Virtus.Pro (Gold) Đáng Chú Ý 168.177 ₫
Gambit Gaming Hạng Cao Cấp 24.732 ₫
Sharks Esports (Gold) Đáng Chú Ý 374.364 ₫
Phù hiệu (Lambda màu đồng) Kỳ Lạ 244.977 ₫ 17 markets
Phù hiệu (CMB) Hạng Cao Cấp 4.426 ₫ 19 markets
Phù hiệu (Sushi phát rồ) Hạng Cao Cấp 80.965 ₫ 17 markets
Copenhagen Flames (Gold) Đáng Chú Ý 217.121 ₫
FURIA (Gold) Đáng Chú Ý 204.885 ₫
Phù hiệu (Chất bổ!) Đáng Chú Ý 39.389 ₫ 22 markets
paiN Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 185.880 ₫
Phù hiệu (Mực khổng lồ) Hạng Cao Cấp 79.923 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại) Hạng Cao Cấp 30.720 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Cá đuối lướt bay) Hạng Cao Cấp 156.723 ₫ 19 markets
Vitality Hạng Cao Cấp 61.179 ₫
Phù hiệu (Black Mesa) Đáng Chú Ý 27.856 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy) Đáng Chú Ý 47.642 ₫ 18 markets
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Hạng Cao Cấp 18.224 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Đáng Chú Ý 18.224 ₫ 21 markets
Entropiq (Gold) Đáng Chú Ý 159.066 ₫
Phù hiệu (Bật đất mỏ neo) Hạng Cao Cấp 85.390 ₫ 17 markets
Heroic (Gold) Đáng Chú Ý 137.718 ₫
Phù hiệu (El Pirata) Hạng Cao Cấp 78.622 ₫ 20 markets
Sharks Esports Hạng Cao Cấp 76.279 ₫
Natus Vincere Hạng Cao Cấp 98.147 ₫
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy I) Hạng Cao Cấp 22.910 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy ưu tú) Hạng Cao Cấp 25.513 ₫ 20 markets
Entropiq Hạng Cao Cấp 54.671 ₫
paiN Gaming Hạng Cao Cấp 45.299 ₫
MOUZ Hạng Cao Cấp 59.096 ₫
Team Liquid Hạng Cao Cấp 44.518 ₫
Copenhagen Flames Hạng Cao Cấp 56.233 ₫
FURIA Hạng Cao Cấp 53.109 ₫
Evil Geniuses (Gold) Đáng Chú Ý 112.465 ₫
GODSENT Hạng Cao Cấp 43.476 ₫
Heroic Hạng Cao Cấp 40.873 ₫
Virtus.Pro Hạng Cao Cấp 62.220 ₫
Renegades Hạng Cao Cấp 46.861 ₫
ENCE Hạng Cao Cấp 39.831 ₫
Phù hiệu (Metal - Sao vàng bậc thầy) Hạng Cao Cấp 48.683 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Howl) Kỳ Lạ 1.1K/ngày · 22 chợ 346.248 ₫ -4.6% 1.1K 22
Phù hiệu (Ếch găm lưỡi lê) Kỳ Lạ 41/ngày · 19 chợ 7.677.585 ₫ +4.5% 41 19
Phù hiệu (The Boss) Kỳ Lạ 164/ngày · 21 chợ 472.953 ₫ -4.1% 164 21
Phù hiệu (Wildfire) Hạng Cao Cấp 91/ngày · 21 chợ 9.294 ₫ -16.9% 91 21
Phù hiệu (Cựu thần) Kỳ Lạ 17/ngày · 17 chợ 1.952.524 ₫ -14.2% 17 17
Phù hiệu (Máu) Kỳ Lạ 56/ngày · 21 chợ 413.414 ₫ +5.8% 56 21
Phù hiệu (Crazy Banana) Đáng Chú Ý 127/ngày · 21 chợ 24.211 ₫ -12.1% 127 21
Phù hiệu (Metal - Yêu quái Bạc) Kỳ Lạ 82/ngày · 19 chợ 527.182 ₫ -13.7% 82 19
Phù hiệu (Hydra) Hạng Cao Cấp 78/ngày · 23 chợ 7.732 ₫ +8.4% 78 23
Phù hiệu (Shattered Web) Hạng Cao Cấp 72/ngày · 22 chợ 9.112 ₫ -11% 72 22
Phù hiệu (Người chết) Đáng Chú Ý 58/ngày · 21 chợ 1.223.321 ₫ -9.6% 58 21
Phù hiệu (Đơn giản như đang giỡn) Đáng Chú Ý 217/ngày · 19 chợ 27.439 ₫ +5.4% 217 19
Phù hiệu (Vanguard) Hạng Cao Cấp 79/ngày · 21 chợ 3.645 ₫ -3.6% 79 21
Phù hiệu (Bloodhound) Hạng Cao Cấp 73/ngày · 22 chợ 8.070 ₫ +1% 73 22
Tyloo (Gold) Đáng Chú Ý 78/ngày 404.511 ₫ -12.8% 78 —
Phù hiệu (Phoenix) Hạng Cao Cấp 65/ngày · 21 chợ 6.899 ₫ -6.9% 65 21
Movistar Riders Hạng Cao Cấp 251/ngày 49.464 ₫ +7.7% 251 —
Ninjas in Pyjamas (Gold) Đáng Chú Ý 189/ngày 231.960 ₫ -19.4% 189 —
Team Spirit (Gold) Đáng Chú Ý 23/ngày 780.749 ₫ -12.9% 23 —
Phù hiệu (Bravo) Hạng Cao Cấp 85/ngày · 20 chợ 3.905 ₫ -10.3% 85 20
Phù hiệu (Thủy quân tiến công) Kỳ Lạ 169/ngày · 20 chợ 986.155 ₫ -8.8% 169 20
Phù hiệu (Cuồng nộ) Kỳ Lạ 175/ngày · 22 chợ 114.808 ₫ +3.6% 175 22
Team Spirit Hạng Cao Cấp 50/ngày 180.309 ₫ -9.3% 50 —
Phù hiệu (Welcome to the Clutch) Đáng Chú Ý 189/ngày · 20 chợ 23.951 ₫ -10.3% 189 20
Phù hiệu (Chicken Lover) Đáng Chú Ý 51/ngày · 20 chợ 26.294 ₫ -1.9% 51 20
Phù hiệu (Breakout) Hạng Cao Cấp 78/ngày · 22 chợ 3.671 ₫ -8.3% 78 22
Phù hiệu (Metal - Sao vàng I) Hạng Cao Cấp 65/ngày · 18 chợ 34.443 ₫ +51.9% 65 18
Tyloo Hạng Cao Cấp 589/ngày 122.358 ₫ +13.1% 589 —
Phù hiệu (Vigilance) Đáng Chú Ý 117/ngày · 20 chợ 12.496 ₫ -16.4% 117 20
Phù hiệu (Payback) Hạng Cao Cấp 96/ngày · 21 chợ 3.905 ₫ -8.6% 96 21
Phù hiệu (Lambda) Đáng Chú Ý 104/ngày · 20 chợ 68.989 ₫ -2.5% 104 20
MOUZ (Gold) Đáng Chú Ý 22/ngày 337.136 ₫ -15.2% 22 —
Phù hiệu (Dragon) Kỳ Lạ 209/ngày · 21 chợ 74.717 ₫ +1.8% 209 21
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Hạng Cao Cấp 134/ngày · 21 chợ 33.323 ₫ -5.6% 134 21
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Đáng Chú Ý 134/ngày · 21 chợ 33.323 ₫ -5.6% 134 21
Evil Geniuses Hạng Cao Cấp 44/ngày 29.158 ₫ -31.1% 44 —
Phù hiệu (Alyx) Kỳ Lạ 41/ngày · 19 chợ 69.484 ₫ +4.6% 41 19
BIG Hạng Cao Cấp 21/ngày 63.001 ₫ +0.9% 21 —
Phù hiệu (Koi) Đáng Chú Ý 139/ngày · 20 chợ 22.910 ₫ +5.6% 139 20
Phù hiệu (Metal - Bạc) Hạng Cao Cấp 147/ngày · 19 chợ 84.089 ₫ -2.5% 147 19
Movistar Riders (Gold) Đáng Chú Ý 18/ngày 281.944 ₫ -8.2% 18 —
G2 Esports (Gold) Đáng Chú Ý 115/ngày 175.988 ₫ +13.2% 115 —
FaZe Clan (Gold) Đáng Chú Ý 19/ngày 463.295 ₫ -7.8% 19 —
Phù hiệu (Vùng nguy hiểm) Đáng Chú Ý 288/ngày · 20 chợ 14.787 ₫ -10.9% 288 20
Phù hiệu (Hình cua mũ) Hạng Cao Cấp 257/ngày · 22 chợ 7.289 ₫ -6.3% 257 22
Phù hiệu (Vortigaunt) Hạng Cao Cấp 130/ngày · 22 chợ 7.550 ₫ -11.8% 130 22
Phù hiệu (Abandon Hope) Hạng Cao Cấp 67/ngày · 19 chợ 397.664 ₫ -4.2% 67 19
Renegades (Gold) Đáng Chú Ý 23/ngày 184.579 ₫ -40.1% 23 —
BIG (Gold) Đáng Chú Ý 24/ngày 351.715 ₫ +30.8% 24 —
Ninjas in Pyjamas Hạng Cao Cấp 39/ngày 40.613 ₫ -5.1% 39 —
Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao) Hạng Cao Cấp 68/ngày · 20 chợ 47.720 ₫ -16.1% 68 20
Astralis Hạng Cao Cấp 15/ngày 74.717 ₫ -20.8% 15 —
Phù hiệu (Làn sóng hoàng hôn) Đáng Chú Ý 17/ngày · 21 chợ 418.101 ₫ +6.4% 17 21
Phù hiệu (Death From Below) Đáng Chú Ý 38/ngày · 19 chợ 366.320 ₫ -1.6% 38 19
Phù hiệu (Metal - Sao vàng) Đáng Chú Ý 259/ngày · 18 chợ 40.613 ₫ +112.3% 259 18
ENCE (Gold) Đáng Chú Ý 31/ngày 186.661 ₫ +39.1% 31 —
Vitality (Gold) Đáng Chú Ý 39/ngày 338.177 ₫ +0.9% 39 —
Phù hiệu (Giờ xơi đã tới) Đáng Chú Ý 15/ngày · 20 chợ 388.162 ₫ -2.9% 15 20
FaZe Clan Hạng Cao Cấp 102/ngày 241.072 ₫ -8.6% 102 —
Team Liquid (Gold) Đáng Chú Ý 397/ngày 111.945 ₫ -23.1% 397 —
Phù hiệu (Thọ) Đáng Chú Ý 155/ngày · 22 chợ 11.715 ₫ -16.8% 155 22
Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Hạng Cao Cấp 116/ngày · 18 chợ 69.119 ₫ -12.9% 116 18
Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Kỳ Lạ 116/ngày · 18 chợ 69.119 ₫ -12.9% 116 18
Astralis (Gold) Đáng Chú Ý 26/ngày 296.523 ₫ +17.6% 26 —
Phù hiệu (Mũ Combine) Hạng Cao Cấp 170/ngày · 22 chợ 10.934 ₫ +5.6% 170 22
PGL (Gold) Đáng Chú Ý 27/ngày 60.919 ₫ -1.5% 27 —
Phù hiệu (City 17) Hạng Cao Cấp 140/ngày · 17 chợ 4.868 ₫ -15.4% 140 17
G2 Esports Hạng Cao Cấp 31/ngày 52.067 ₫ -12.8% 31 —
Gambit Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 41/ngày 102.312 ₫ -9.7% 41 —
Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao hạng nhất) Đáng Chú Ý 137/ngày · 21 chợ 72.634 ₫ -1.3% 137 21
PGL Hạng Cao Cấp 120/ngày 18.744 ₫ -7.2% 120 —
Natus Vincere (Gold) Đáng Chú Ý 56/ngày 266.585 ₫ -12.2% 56 —
GODSENT (Gold) Đáng Chú Ý 44/ngày 373.583 ₫ -3.8% 44 —
Virtus.Pro (Gold) Đáng Chú Ý 249/ngày 168.177 ₫ -24% 249 —
Gambit Gaming Hạng Cao Cấp 158/ngày 24.732 ₫ -18.5% 158 —
Sharks Esports (Gold) Đáng Chú Ý 15/ngày 374.364 ₫ -4.2% 15 —
Phù hiệu (Lambda màu đồng) Kỳ Lạ 70/ngày · 17 chợ 244.977 ₫ +29.2% 70 17
Phù hiệu (CMB) Hạng Cao Cấp 167/ngày · 19 chợ 4.426 ₫ -15.7% 167 19
Phù hiệu (Sushi phát rồ) Hạng Cao Cấp 63/ngày · 17 chợ 80.965 ₫ -11.5% 63 17
Copenhagen Flames (Gold) Đáng Chú Ý 155/ngày 217.121 ₫ -1.6% 155 —
FURIA (Gold) Đáng Chú Ý 26/ngày 204.885 ₫ -6.8% 26 —
Phù hiệu (Chất bổ!) Đáng Chú Ý 92/ngày · 22 chợ 39.389 ₫ +5.1% 92 22
paiN Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 39/ngày 185.880 ₫ +3.4% 39 —
Phù hiệu (Mực khổng lồ) Hạng Cao Cấp 54/ngày · 21 chợ 79.923 ₫ -8.1% 54 21
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại) Hạng Cao Cấp 50/ngày · 22 chợ 30.720 ₫ 0% 50 22
Phù hiệu (Cá đuối lướt bay) Hạng Cao Cấp 77/ngày · 19 chợ 156.723 ₫ +13.4% 77 19
Vitality Hạng Cao Cấp 44/ngày 61.179 ₫ -13% 44 —
Phù hiệu (Black Mesa) Đáng Chú Ý 81/ngày · 22 chợ 27.856 ₫ +10.4% 81 22
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy) Đáng Chú Ý 63/ngày · 18 chợ 47.642 ₫ -10.2% 63 18
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Hạng Cao Cấp 92/ngày · 21 chợ 18.224 ₫ -6.3% 92 21
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Đáng Chú Ý 92/ngày · 21 chợ 18.224 ₫ -6.3% 92 21
Entropiq (Gold) Đáng Chú Ý 24/ngày 159.066 ₫ +9.2% 24 —
Phù hiệu (Bật đất mỏ neo) Hạng Cao Cấp 59/ngày · 17 chợ 85.390 ₫ +51.4% 59 17
Heroic (Gold) Đáng Chú Ý 13/ngày 137.718 ₫ -12.3% 13 —
Phù hiệu (El Pirata) Hạng Cao Cấp 64/ngày · 20 chợ 78.622 ₫ -4% 64 20
Sharks Esports Hạng Cao Cấp 31/ngày 76.279 ₫ -21% 31 —
Natus Vincere Hạng Cao Cấp 46/ngày 98.147 ₫ -1.7% 46 —
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy I) Hạng Cao Cấp 121/ngày · 21 chợ 22.910 ₫ -12.6% 121 21
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy ưu tú) Hạng Cao Cấp 62/ngày · 20 chợ 25.513 ₫ -7.4% 62 20
Entropiq Hạng Cao Cấp 25/ngày 54.671 ₫ -15.1% 25 —
paiN Gaming Hạng Cao Cấp 25/ngày 45.299 ₫ -13.8% 25 —
MOUZ Hạng Cao Cấp 211/ngày 59.096 ₫ -23.5% 211 —
Team Liquid Hạng Cao Cấp 28/ngày 44.518 ₫ -16.5% 28 —
Copenhagen Flames Hạng Cao Cấp 31/ngày 56.233 ₫ 0% 31 —
FURIA Hạng Cao Cấp 37/ngày 53.109 ₫ -8.5% 37 —
Evil Geniuses (Gold) Đáng Chú Ý 231/ngày 112.465 ₫ -0.6% 231 —
GODSENT Hạng Cao Cấp 26/ngày 43.476 ₫ -23.8% 26 —
Heroic Hạng Cao Cấp 38/ngày 40.873 ₫ -22% 38 —
Virtus.Pro Hạng Cao Cấp 21/ngày 62.220 ₫ -30.6% 21 —
Renegades Hạng Cao Cấp 25/ngày 46.861 ₫ -12.4% 25 —
ENCE Hạng Cao Cấp 22/ngày 39.831 ₫ -12% 22 —
Phù hiệu (Metal - Sao vàng bậc thầy) Hạng Cao Cấp 87/ngày · 21 chợ 48.683 ₫ +18.8% 87 21 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 14 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Patch CS2
Chúng được giới thiệu tháng 11/2019 cùng Operation Shattered Web, đúng bản cập nhật thêm Agent, và hai hệ thống gắn với nhau: một patch chỉ hiển thị được trên một skin Agent đã nâng cấp, không bao giờ trên thân Terrorist hay Counter-Terrorist mặc định. Mỗi model Agent lộ ra một bộ slot patch cố định đặt trên thân và vai, nên việc tùy biến loadout diễn ra ở cấp nhân vật chứ không phải trên vũ khí.
Khác với sticker, patch không có giá trị wear, không có phân tách finish foil/holo/glitter, và không có StatTrak. Một patch là một hình cố định ở một mức chất lượng. Nguồn cung đến từ Patch Pack (capsule) rớt hoặc bán trên Steam Community Market, và patch riêng lẻ giao dịch thấp hơn nhiều so với giá sticker và skin súng vì nhu cầu chỉ giới hạn ở người chơi tích cực dùng skin Agent. Điều đó khiến hạng này là một trong những cách rẻ nhất để cá nhân hóa một inventory CS2.
Prices range from 3.645 ₫ (Phù hiệu (Vanguard)) to 7.677.585 ₫ (Phù hiệu (Ếch găm lưỡi lê)).
Patch hoạt động ra sao và gắn ở đâu
Một patch được gắn lên một skin Agent qua màn inspect/loadout, khớp vào một trong các slot patch định sẵn của model. Model người chơi mặc định ở mức factory không có slot, nên bạn phải sở hữu một Agent trước. Patch không xếp chồng trên vũ khí và không liên quan gì đến loadout súng. Việc gắn có thể đảo ngược theo nghĩa bạn gỡ được một patch khỏi một Agent, nhưng gỡ thì phá hủy patch (nó không trả về inventory), cùng logic phá hủy mà sticker dùng. Vì patch không có float và không có grade exterior, biến số duy nhất là patch nào và độ hiếm của nó, chứ không phải tình trạng.
Cách kiếm patch: Patch Pack
Patch đến từ Patch Pack, các container kiểu capsule mở ra một patch ngẫu nhiên từ bộ của pack đó. Patch Pack rớt trong game hoặc mua thẳng được trên Steam Community Market, và patch riêng lẻ cũng mua thẳng từ người bán được thay vì cược vào một pack. Các bản ra mắt đáng chú ý gồm các patch Shattered Web gốc, dòng patch Metal, và Half-Life: Alyx Patch Pack phát quanh dịp ra mắt game đó. Mỗi pack là một collection độc lập với chủ đề art và dải độ hiếm riêng.
Các tier độ hiếm và ý nghĩa
Patch dùng thang độ hiếm thẩm mỹ chứ không phải các grade skin súng: High Grade (xanh dương), Remarkable (tím), và Exotic (hồng), với các tier hiếm hơn được kéo ít hơn từ một pack. Độ hiếm quyết định cả viền màu trong game lẫn giá thị trường tương đối trong một pack, nhưng nó không đổi cách patch hành xử trên một Agent. Không có khái niệm Covert/Contraband ở đây và không có tỉ lệ chase kiểu dao; một patch thuần túy là một lớp thị giác.
Nhu cầu, định giá và các túi giá trị
Thị trường patch mỏng so với sticker, nên phần lớn patch riêng lẻ nằm ở mức giá một con số thấp. Giá trị tập trung ở hai chỗ: các patch Exotic khan hơn từ các pack phổ biến, và các patch gắn với bộ đã ngừng phát hành hoặc có bản quyền như các món Half-Life: Alyx, nơi nguồn cung ngừng mở rộng. Vì patch chỉ hiển thị trên Agent, nhu cầu bám theo độ phổ biến của Agent; người chơi xây một vẻ Agent theo chủ đề sẽ trả cao cho patch hợp hoặc hiếm, còn các patch tier xanh thường thì vẫn rẻ và dồi dào.