Skin CS2 tốt nhất dưới $20

60 skin 2.083 ₫–480.061 ₫

Những skin Counter-Strike 2 được giao dịch nhiều nhất ở mức giá dưới $20, xếp theo nhu cầu. Tầm giá này bao trùm hầu hết các skin loadout phổ biến mà chưa chạm tới những hạng đắt đỏ.

Mở bất kỳ skin nào để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất dưới $20.

Top 60

Cập nhật 12 ngày trước
Độ hiếm
Biến thể
SV ST AK-47 (Ice Coaled) AK-47 (Ice Coaled) Bí Mật 91.378 ₫ 26 markets +2.1% 7.4K /ngày SV ST AK-47 (Slate) AK-47 (Slate) Hạn Chế 80.965 ₫ 28 markets -3.1% 7.8K /ngày SV ST USP-S (Cyrex) USP-S (Cyrex) Hạn Chế 78.387 ₫ 25 markets -26.4% 4.5K /ngày SV AWP (Crakow!) AWP (Crakow!) Bí Mật 396.232 ₫ 27 markets -14.1% 4.1K /ngày SV ST M4A1-S (Black Lotus) M4A1-S (Black Lotus) Bí Mật 98.147 ₫ 27 markets -8.9% 8.2K /ngày SV ST AWP (Atheris) AWP (Atheris) Hạn Chế 76.539 ₫ 27 markets -3.3% 6.4K /ngày SV ST Galil AR (Eco) Galil AR (Eco) Bí Mật 263.200 ₫ 26 markets -24.2% 1.5K /ngày SV AWP (Sun in Leo) AWP (Sun in Leo) Hạng Công Nghiệp 459.442 ₫ 25 markets -12% 919 /ngày SV ST FAMAS (Mecha Industries) FAMAS (Mecha Industries) Bí Mật 435.283 ₫ 26 markets -14.9% 1.6K /ngày SV ST M4A1-S (Flashback) M4A1-S (Flashback) Hạn Chế 68.208 ₫ 27 markets -8.8% 1.7K /ngày SV ST MP7 (Bloodsport) MP7 (Bloodsport) Tối Mật 480.061 ₫ 26 markets -9.2% 2.6K /ngày SV MAC-10 (Surfwood) MAC-10 (Surfwood) Hạng Phổ Thông 77.580 ₫ 27 markets -25.8% 902 /ngày SV ST AK-47 (Point Disarray) AK-47 (Point Disarray) Bí Mật 312.716 ₫ 26 markets -6.7% 5.7K /ngày SV ST AWP (Duality) AWP (Duality) Bí Mật 72.374 ₫ 28 markets +5.7% 6.7K /ngày SV ST AK-47 (Blue Laminate) AK-47 (Blue Laminate) Hạn Chế 351.454 ₫ 28 markets -4.3% 2.3K /ngày SV ST MAC-10 (Sakkaku) MAC-10 (Sakkaku) Hạn Chế 7.029 ₫ 28 markets -3% 3.3K /ngày SV Desert Eagle (The Bronze) Desert Eagle (The Bronze) Hạng Công Nghiệp 71.046 ₫ 25 markets -18.6% 858 /ngày SV ST AK-47 (The Outsiders) AK-47 (The Outsiders) Bí Mật 126.055 ₫ 25 markets -10.3% 4.6K /ngày SV ST FAMAS (Rapid Eye Movement) FAMAS (Rapid Eye Movement) Bí Mật 131.730 ₫ 27 markets -3% 2.2K /ngày SV ST M4A1-S (Nightmare) M4A1-S (Nightmare) Bí Mật 159.326 ₫ 27 markets -0.6% 6.7K /ngày SV ST M4A1-S (Decimator) M4A1-S (Decimator) Bí Mật 281.684 ₫ 26 markets -1.6% 5.5K /ngày SV ST AK-47 (Frontside Misty) AK-47 (Frontside Misty) Bí Mật 356.921 ₫ 26 markets -2.2% 5.5K /ngày SV ST M4A4 (Desolate Space) M4A4 (Desolate Space) Bí Mật 267.626 ₫ 27 markets -3.8% 5.9K /ngày SV ST Dual Berettas (Melondrama) Dual Berettas (Melondrama) Bí Mật 130.429 ₫ 27 markets -5.3% 1.9K /ngày SV ST M4A1-S (Leaded Glass) M4A1-S (Leaded Glass) Bí Mật 244.716 ₫ 27 markets +9% 4.6K /ngày SV ST AK-47 (Cartel) AK-47 (Cartel) Bí Mật 395.972 ₫ 26 markets +1.2% 3.4K /ngày SV ST Desert Eagle (Conspiracy) Desert Eagle (Conspiracy) Bí Mật 479.280 ₫ 25 markets -8.7% 1.9K /ngày SV ST Desert Eagle (Mecha Industries) Desert Eagle (Mecha Industries) Bí Mật 123.139 ₫ 26 markets -5.1% 7.3K /ngày SV ST AWP (Mortis) AWP (Mortis) Bí Mật 83.828 ₫ 27 markets +0.4% 4.9K /ngày SV Desert Eagle (Tilted) Desert Eagle (Tilted) Hạng Công Nghiệp 2.083 ₫ 28 markets +7.1% 3.9K /ngày SV ST USP-S (Jawbreaker) USP-S (Jawbreaker) Bí Mật 77.841 ₫ 27 markets +4.2% 8.7K /ngày SV ST AK-47 (Elite Build) AK-47 (Elite Build) Cấp Quân Đội 34.104 ₫ 28 markets +2.9% 4.0K /ngày SV AK-47 (Safety Net) AK-47 (Safety Net) Hạn Chế 62.403 ₫ 26 markets -8.6% 3.4K /ngày SV ST AWP (Fever Dream) AWP (Fever Dream) Bí Mật 278.300 ₫ 25 markets -4.9% 3.9K /ngày SV Glock-18 (Nuclear Garden) Glock-18 (Nuclear Garden) Hạn Chế 40.873 ₫ 27 markets -25.7% 3.0K /ngày SV ST M4A4 (Spider Lily) M4A4 (Spider Lily) Hạn Chế 126.289 ₫ 27 markets -9.7% 2.7K /ngày SV ST Glock-18 (Water Elemental) Glock-18 (Water Elemental) Bí Mật 456.110 ₫ 25 markets +3.1% 3.8K /ngày SV ST MP7 (Abyssal Apparition) MP7 (Abyssal Apparition) Bí Mật 130.168 ₫ 27 markets -5.2% 2.0K /ngày SV MP7 (Fade) MP7 (Fade) Hạn Chế 187.963 ₫ 27 markets -11.9% 2.6K /ngày SV ST Tec-9 (Fuel Injector) Tec-9 (Fuel Injector) Bí Mật 246.278 ₫ 27 markets -4.3% 1.8K /ngày SV ST USP-S (Cortex) USP-S (Cortex) Bí Mật 80.444 ₫ 26 markets +4.6% 7.8K /ngày SV M4A4 (Red DDPAT) M4A4 (Red DDPAT) Hạn Chế 476.156 ₫ 24 markets +1.5% 1.3K /ngày SV AWP (POP AWP) AWP (POP AWP) Hạn Chế 191.504 ₫ 24 markets -20.3% 2.1K /ngày SV ST M4A4 (龍王 Long Vương) M4A4 (龍王 Long Vương) Bí Mật 359.785 ₫ 24 markets +0.9% 3.8K /ngày SV ST M4A1-S (Emphorosaur-S) M4A1-S (Emphorosaur-S) Hạn Chế 9.372 ₫ 27 markets -3.6% 4.4K /ngày SV ST USP-S (Ticket to Hell) USP-S (Ticket to Hell) Hạn Chế 13.538 ₫ 27 markets +5.9% 5.1K /ngày SV Tec-9 (Bamboo Forest) Tec-9 (Bamboo Forest) Hạng Phổ Thông 178.851 ₫ 25 markets -8.2% 760 /ngày SV ST Zeus x27 (Olympus) Zeus x27 (Olympus) Bí Mật 72.217 ₫ 27 markets +5.6% 1.4K /ngày SV ST M4A4 (Magnesium) M4A4 (Magnesium) Cấp Quân Đội 4.426 ₫ 27 markets -9.1% 2.0K /ngày SV ST P250 (Asiimov) P250 (Asiimov) Bí Mật 257.994 ₫ 27 markets +2.4% 3.0K /ngày SV USP-S (Purple DDPAT) USP-S (Purple DDPAT) Cấp Quân Đội 51.547 ₫ 25 markets +19% 2.1K /ngày SV ST AK-47 (Phantom Disruptor) AK-47 (Phantom Disruptor) Bí Mật 130.949 ₫ 27 markets +5.8% 5.4K /ngày SV Desert Eagle (Night Heist) Desert Eagle (Night Heist) Cấp Quân Đội 417.059 ₫ 25 markets -15.9% 998 /ngày SV AWP (Acheron) AWP (Acheron) Cấp Quân Đội 17.963 ₫ 26 markets -4% 3.9K /ngày SV ST M4A4 (Tooth Fairy) M4A4 (Tooth Fairy) Bí Mật 81.485 ₫ 26 markets -0.1% 4.7K /ngày SV ST M4A1-S (Night Terror) M4A1-S (Night Terror) Hạn Chế 14.579 ₫ 28 markets +3.2% 8.7K /ngày SV ST P2000 (Wicked Sick) P2000 (Wicked Sick) Bí Mật 70.291 ₫ 27 markets +0.4% 2.0K /ngày SV ST MP7 (Cirrus) MP7 (Cirrus) Cấp Quân Đội 14.058 ₫ 26 markets -12.9% 2.0K /ngày SV Glock-18 (High Beam) Glock-18 (High Beam) Hạng Công Nghiệp 3.749 ₫ 27 markets -5.9% 1.3K /ngày SV ST USP-S (Blueprint) USP-S (Blueprint) Cấp Quân Đội 75.289 ₫ 26 markets -11.6% 2.4K /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
AK-47 (Ice Coaled) ST SV Bí Mật 7.4K/ngày · 26 chợ 91.378 ₫ +2.1% 7.4K 26 AK-47 (Slate) ST SV Hạn Chế 7.8K/ngày · 28 chợ 80.965 ₫ -3.1% 7.8K 28 USP-S (Cyrex) ST SV Hạn Chế 4.5K/ngày · 25 chợ 78.387 ₫ -26.4% 4.5K 25 AWP (Crakow!) SV Bí Mật 4.1K/ngày · 27 chợ 396.232 ₫ -14.1% 4.1K 27 M4A1-S (Black Lotus) ST SV Bí Mật 8.2K/ngày · 27 chợ 98.147 ₫ -8.9% 8.2K 27 AWP (Atheris) ST SV Hạn Chế 6.4K/ngày · 27 chợ 76.539 ₫ -3.3% 6.4K 27 Galil AR (Eco) ST SV Bí Mật 1.5K/ngày · 26 chợ 263.200 ₫ -24.2% 1.5K 26 AWP (Sun in Leo) SV Hạng Công Nghiệp 919/ngày · 25 chợ 459.442 ₫ -12% 919 25 FAMAS (Mecha Industries) ST SV Bí Mật 1.6K/ngày · 26 chợ 435.283 ₫ -14.9% 1.6K 26 M4A1-S (Flashback) ST SV Hạn Chế 1.7K/ngày · 27 chợ 68.208 ₫ -8.8% 1.7K 27 MP7 (Bloodsport) ST SV Tối Mật 2.6K/ngày · 26 chợ 480.061 ₫ -9.2% 2.6K 26 MAC-10 (Surfwood) SV Hạng Phổ Thông 902/ngày · 27 chợ 77.580 ₫ -25.8% 902 27 AK-47 (Point Disarray) ST SV Bí Mật 5.7K/ngày · 26 chợ 312.716 ₫ -6.7% 5.7K 26 AWP (Duality) ST SV Bí Mật 6.7K/ngày · 28 chợ 72.374 ₫ +5.7% 6.7K 28 AK-47 (Blue Laminate) ST SV Hạn Chế 2.3K/ngày · 28 chợ 351.454 ₫ -4.3% 2.3K 28 MAC-10 (Sakkaku) ST SV Hạn Chế 3.3K/ngày · 28 chợ 7.029 ₫ -3% 3.3K 28 Desert Eagle (The Bronze) SV Hạng Công Nghiệp 858/ngày · 25 chợ 71.046 ₫ -18.6% 858 25 AK-47 (The Outsiders) ST SV Bí Mật 4.6K/ngày · 25 chợ 126.055 ₫ -10.3% 4.6K 25 FAMAS (Rapid Eye Movement) ST SV Bí Mật 2.2K/ngày · 27 chợ 131.730 ₫ -3% 2.2K 27 M4A1-S (Nightmare) ST SV Bí Mật 6.7K/ngày · 27 chợ 159.326 ₫ -0.6% 6.7K 27 M4A1-S (Decimator) ST SV Bí Mật 5.5K/ngày · 26 chợ 281.684 ₫ -1.6% 5.5K 26 AK-47 (Frontside Misty) ST SV Bí Mật 5.5K/ngày · 26 chợ 356.921 ₫ -2.2% 5.5K 26 M4A4 (Desolate Space) ST SV Bí Mật 5.9K/ngày · 27 chợ 267.626 ₫ -3.8% 5.9K 27 Dual Berettas (Melondrama) ST SV Bí Mật 1.9K/ngày · 27 chợ 130.429 ₫ -5.3% 1.9K 27 M4A1-S (Leaded Glass) ST SV Bí Mật 4.6K/ngày · 27 chợ 244.716 ₫ +9% 4.6K 27 AK-47 (Cartel) ST SV Bí Mật 3.4K/ngày · 26 chợ 395.972 ₫ +1.2% 3.4K 26 Desert Eagle (Conspiracy) ST SV Bí Mật 1.9K/ngày · 25 chợ 479.280 ₫ -8.7% 1.9K 25 Desert Eagle (Mecha Industries) ST SV Bí Mật 7.3K/ngày · 26 chợ 123.139 ₫ -5.1% 7.3K 26 AWP (Mortis) ST SV Bí Mật 4.9K/ngày · 27 chợ 83.828 ₫ +0.4% 4.9K 27 Desert Eagle (Tilted) SV Hạng Công Nghiệp 3.9K/ngày · 28 chợ 2.083 ₫ +7.1% 3.9K 28 USP-S (Jawbreaker) ST SV Bí Mật 8.7K/ngày · 27 chợ 77.841 ₫ +4.2% 8.7K 27 AK-47 (Elite Build) ST SV Cấp Quân Đội 4.0K/ngày · 28 chợ 34.104 ₫ +2.9% 4.0K 28 AK-47 (Safety Net) SV Hạn Chế 3.4K/ngày · 26 chợ 62.403 ₫ -8.6% 3.4K 26 AWP (Fever Dream) ST SV Bí Mật 3.9K/ngày · 25 chợ 278.300 ₫ -4.9% 3.9K 25 Glock-18 (Nuclear Garden) SV Hạn Chế 3.0K/ngày · 27 chợ 40.873 ₫ -25.7% 3.0K 27 M4A4 (Spider Lily) ST SV Hạn Chế 2.7K/ngày · 27 chợ 126.289 ₫ -9.7% 2.7K 27 Glock-18 (Water Elemental) ST SV Bí Mật 3.8K/ngày · 25 chợ 456.110 ₫ +3.1% 3.8K 25 MP7 (Abyssal Apparition) ST SV Bí Mật 2.0K/ngày · 27 chợ 130.168 ₫ -5.2% 2.0K 27 MP7 (Fade) SV Hạn Chế 2.6K/ngày · 27 chợ 187.963 ₫ -11.9% 2.6K 27 Tec-9 (Fuel Injector) ST SV Bí Mật 1.8K/ngày · 27 chợ 246.278 ₫ -4.3% 1.8K 27 USP-S (Cortex) ST SV Bí Mật 7.8K/ngày · 26 chợ 80.444 ₫ +4.6% 7.8K 26 M4A4 (Red DDPAT) SV Hạn Chế 1.3K/ngày · 24 chợ 476.156 ₫ +1.5% 1.3K 24 AWP (POP AWP) SV Hạn Chế 2.1K/ngày · 24 chợ 191.504 ₫ -20.3% 2.1K 24 M4A4 (龍王 Long Vương) ST SV Bí Mật 3.8K/ngày · 24 chợ 359.785 ₫ +0.9% 3.8K 24 M4A1-S (Emphorosaur-S) ST SV Hạn Chế 4.4K/ngày · 27 chợ 9.372 ₫ -3.6% 4.4K 27 USP-S (Ticket to Hell) ST SV Hạn Chế 5.1K/ngày · 27 chợ 13.538 ₫ +5.9% 5.1K 27 Tec-9 (Bamboo Forest) SV Hạng Phổ Thông 760/ngày · 25 chợ 178.851 ₫ -8.2% 760 25 Zeus x27 (Olympus) ST SV Bí Mật 1.4K/ngày · 27 chợ 72.217 ₫ +5.6% 1.4K 27 M4A4 (Magnesium) ST SV Cấp Quân Đội 2.0K/ngày · 27 chợ 4.426 ₫ -9.1% 2.0K 27 P250 (Asiimov) ST SV Bí Mật 3.0K/ngày · 27 chợ 257.994 ₫ +2.4% 3.0K 27 USP-S (Purple DDPAT) SV Cấp Quân Đội 2.1K/ngày · 25 chợ 51.547 ₫ +19% 2.1K 25 AK-47 (Phantom Disruptor) ST SV Bí Mật 5.4K/ngày · 27 chợ 130.949 ₫ +5.8% 5.4K 27 Desert Eagle (Night Heist) SV Cấp Quân Đội 998/ngày · 25 chợ 417.059 ₫ -15.9% 998 25 AWP (Acheron) SV Cấp Quân Đội 3.9K/ngày · 26 chợ 17.963 ₫ -4% 3.9K 26 M4A4 (Tooth Fairy) ST SV Bí Mật 4.7K/ngày · 26 chợ 81.485 ₫ -0.1% 4.7K 26 M4A1-S (Night Terror) ST SV Hạn Chế 8.7K/ngày · 28 chợ 14.579 ₫ +3.2% 8.7K 28 P2000 (Wicked Sick) ST SV Bí Mật 2.0K/ngày · 27 chợ 70.291 ₫ +0.4% 2.0K 27 MP7 (Cirrus) ST SV Cấp Quân Đội 2.0K/ngày · 26 chợ 14.058 ₫ -12.9% 2.0K 26 Glock-18 (High Beam) SV Hạng Công Nghiệp 1.3K/ngày · 27 chợ 3.749 ₫ -5.9% 1.3K 27 USP-S (Blueprint) ST SV Cấp Quân Đội 2.4K/ngày · 26 chợ 75.289 ₫ -11.6% 2.4K 26
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Skin CS2 tốt nhất dưới $20: the guide

Những bậc độ hiếm nào lọt vào dưới 20 đô

Dải giá này bị finish Classified (rơi 3.20% mỗi hòm) và finish Restricted (15.98%) thống trị, cộng thêm bản StatTrak của các skin Mil-Spec (79.92%). Một số ít Covert cũ (0.64%) lọt xuống tầm này, nhưng chỉ ở mức wear cao. Món rare special dao và găng (0.26%) thì không bao giờ chạm tới. Vậy nên ngân sách dưới 20 đô chủ yếu mua bậc tầm trung, nơi nguồn cung đủ cao để ghìm giá xuống.

Wear và float giữ các finish đắt hơn nằm trong tầm tiền thế nào

Mỗi skin mang một giá trị float từ 0 đến 1, định ra bậc tình trạng của nó: Factory New 0.00-0.07, Minimal Wear 0.07-0.15, Field-Tested 0.15-0.38, Well-Worn 0.38-0.45, Battle-Scarred 0.45-1.00. Cùng một finish rớt giá mạnh khi float tăng, nên một skin đắt hơn nhiều ở Factory New có thể về dưới 20 đô khi ở Field-Tested hay Battle-Scarred. Mỗi finish có mức trần float riêng do người tạo đặt, nên không phải skin nào cũng đạt đủ năm bậc. Mua mức wear cao nhất mà mắt bạn còn chấp nhận được là cách lớn nhất để kéo giãn ngân sách.

StatTrak nằm ở đâu trong ngân sách

Một khẩu StatTrak mang một bộ đếm ghi lại số mạng hạ được bằng đúng món đó, và nó được giao dịch với giá cộng thêm so với bản thường. Dưới 20 đô thì điều đó thường nghĩa là finish Mil-Spec StatTrak hoặc skin Restricted ở float mòn hơn. StatTrak được ấn định lúc drop và không thể thêm hay gỡ sau đó. Để giữ bộ đếm số mạng mà vẫn trong tầm tiền, hãy chọn một finish rẻ hơn hoặc chịu một float cao hơn thay vì một skin hạng đỉnh.

Điều gì làm đổi giá trong dải dưới 20 đô

Float là đòn bẩy lớn nhất, kế đến là StatTrak, độ phổ biến của finish, và việc hòm gốc rời nhóm đang thả cách đây bao lâu. Những pattern được săn đón như một fade phần trăm đẹp, một blue gem Case Hardened, hay các phase Doppler cụ thể gần như luôn đẩy một skin vượt 20 đô, nên mua hàng bình dân hiếm khi dính tới chuyện săn pattern. Finish từ các hòm đã ngừng có xu hướng nhích lên theo thời gian khi nguồn cung dừng lại, còn skin từ các hòm đang thả thì đứng giá. Chọn một finish ít bị thổi phồng ở một float dùng được là cách đáng tin nhất để giữ trong ngân sách.

Skin CS2 tốt nhất dưới 20 đô là cây nào?

Không có một lựa chọn tốt nhất duy nhất; dải này đầy các finish Classified và Restricted mạnh cho súng trường, AWP và súng ngắn. Hãy chọn một finish bạn thích ở mức float cao nhất mà bạn còn thấy chấp nhận được để lời nhất với số tiền bỏ ra.

Tôi dựng được cả loadout với mỗi skin dưới 20 đô không?

Được. Finish Mil-Spec và Restricted rơi thường xuyên (79.92% và 15.98% mỗi hòm), giữ cho các skin loadout phổ thông đủ rẻ để phủ mọi vị trí súng.