Skin CS2 tốt nhất dưới $20

60 skin 259 ₫–516.387 ₫

Những skin Counter-Strike 2 được giao dịch nhiều nhất ở mức giá dưới $20, xếp theo nhu cầu. Tầm giá này bao trùm hầu hết các skin loadout phổ biến mà chưa chạm tới những hạng đắt đỏ.

Mở bất kỳ skin nào để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất dưới $20.

Top 60

Cập nhật 14 giờ trước
Độ hiếm
Biến thể
SV ST AK-47 (Redline) AK-47 (Redline) Bí Mật 477.024 ₫ 28 markets -3.6% 3.2K /ngày SV ST M4A4 (Temukau) M4A4 (Temukau) Tối Mật 500.072 ₫ 25 markets -8% 2.9K /ngày SV ST AK-47 (Crane Flight) AK-47 (Crane Flight) Bí Mật 160.821 ₫ 26 markets -5.9% 7.5K /ngày SV ST AK-47 (Ice Coaled) AK-47 (Ice Coaled) Bí Mật 84.424 ₫ 27 markets +2.2% 5.8K /ngày SV AWP (Crakow!) AWP (Crakow!) Bí Mật 374.730 ₫ 26 markets -0.5% 4.1K /ngày SV ST AK-47 (Slate) AK-47 (Slate) Hạn Chế 69.922 ₫ 29 markets +0.7% 6.6K /ngày SV ST M4A1-S (Black Lotus) M4A1-S (Black Lotus) Bí Mật 58.527 ₫ 26 markets -2.4% 6.4K /ngày SV ST M4A4 (Full Throttle) M4A4 (Full Throttle) Tối Mật 516.387 ₫ 25 markets -9.5% 2.1K /ngày SV ST Galil AR (Eco) Galil AR (Eco) Bí Mật 263.140 ₫ 27 markets -9.1% 1.1K /ngày SV ST FAMAS (Mecha Industries) FAMAS (Mecha Industries) Bí Mật 384.675 ₫ 27 markets -7.4% 530 /ngày SV AK-47 (Aphrodite) AK-47 (Aphrodite) Tối Mật 221.938 ₫ 25 markets +1.3% 4.6K /ngày SV ST USP-S (Cyrex) USP-S (Cyrex) Hạn Chế 68.446 ₫ 29 markets -11.6% 2.7K /ngày SV ST MP7 (Bloodsport) MP7 (Bloodsport) Tối Mật 464.593 ₫ 28 markets -1.9% 1.9K /ngày SV ST AK-47 (Head Shot) AK-47 (Head Shot) Tối Mật 483.032 ₫ 26 markets +1.8% 3.0K /ngày SV AWP (Green Energy) AWP (Green Energy) Bí Mật 70.958 ₫ 26 markets -10.9% 3.0K /ngày SV ST AK-47 (Point Disarray) AK-47 (Point Disarray) Bí Mật 217.794 ₫ 28 markets -3.2% 4.1K /ngày SV ST Glock-18 (Shinobu) Glock-18 (Shinobu) Bí Mật 91.158 ₫ 26 markets -2.2% 6.4K /ngày SV AK-47 (Midnight Laminate) AK-47 (Midnight Laminate) Hạn Chế 50.085 ₫ 25 markets +3.3% 3.7K /ngày SV AK-47 (Nouveau Rouge) AK-47 (Nouveau Rouge) Bí Mật 110.580 ₫ 25 markets -0.9% 4.4K /ngày SV M4A1-S (Solitude) M4A1-S (Solitude) Bí Mật 25.379 ₫ 24 markets +1.4% 3.9K /ngày SV ST AWP (Atheris) AWP (Atheris) Hạn Chế 73.030 ₫ 27 markets -7.6% 5.6K /ngày SV ST MAC-10 (Sakkaku) MAC-10 (Sakkaku) Hạn Chế 5.956 ₫ 25 markets -17.8% 1.7K /ngày SV ST AWP (Ice Coaled) AWP (Ice Coaled) Bí Mật 77.872 ₫ 25 markets -9.6% 4.2K /ngày SV ST M4A1-S (Nightmare) M4A1-S (Nightmare) Bí Mật 121.457 ₫ 27 markets -1.2% 4.4K /ngày SV Desert Eagle (Tilted) Desert Eagle (Tilted) Hạng Công Nghiệp 2.072 ₫ 25 markets -6.7% 3.1K /ngày SV ST M4A1-S (Decimator) M4A1-S (Decimator) Bí Mật 257.417 ₫ 28 markets -5.7% 3.6K /ngày SV AK-47 (Breakthrough) AK-47 (Breakthrough) Hạn Chế 41.694 ₫ 23 markets -0.5% 3.5K /ngày SV ST AK-47 (Searing Rage) AK-47 (Searing Rage) Bí Mật 79.245 ₫ 26 markets -6.3% 5.3K /ngày SV AWP (Sun in Leo) AWP (Sun in Leo) Hạng Công Nghiệp 409.433 ₫ 25 markets -8.9% 667 /ngày SV ST M4A1-S (Emphorosaur-S) M4A1-S (Emphorosaur-S) Hạn Chế 8.805 ₫ 26 markets +4% 4.0K /ngày SV ST Dual Berettas (Melondrama) Dual Berettas (Melondrama) Bí Mật 115.242 ₫ 27 markets -16.5% 1.2K /ngày SV ST M4A4 (Spider Lily) M4A4 (Spider Lily) Hạn Chế 109.804 ₫ 28 markets -2.9% 1.9K /ngày SV ST AK-47 (The Outsiders) AK-47 (The Outsiders) Bí Mật 111.357 ₫ 24 markets +1.1% 3.1K /ngày SV ST M4A1-S (Electrum) M4A1-S (Electrum) Hạn Chế 14.399 ₫ 23 markets -13.5% 3.1K /ngày SV ST Desert Eagle (Mecha Industries) Desert Eagle (Mecha Industries) Bí Mật 100.481 ₫ 27 markets -7.6% 6.5K /ngày SV ST AWP (Chromatic Aberration) AWP (Chromatic Aberration) Tối Mật 413.058 ₫ 27 markets +1% 2.6K /ngày SV ST AWP (Duality) AWP (Duality) Bí Mật 43.766 ₫ 26 markets -9.2% 5.5K /ngày SV ST MP7 (Abyssal Apparition) MP7 (Abyssal Apparition) Bí Mật 92.194 ₫ 27 markets -15.2% 1.2K /ngày SV ST AK-47 (Cartel) AK-47 (Cartel) Bí Mật 273.214 ₫ 28 markets -5.4% 2.2K /ngày SV ST AK-47 (Frontside Misty) AK-47 (Frontside Misty) Bí Mật 293.673 ₫ 28 markets -5.3% 4.7K /ngày SV ST FAMAS (Rapid Eye Movement) FAMAS (Rapid Eye Movement) Bí Mật 100.481 ₫ 27 markets -17.4% 1.3K /ngày SV ST M4A4 (Desolate Space) M4A4 (Desolate Space) Bí Mật 217.794 ₫ 28 markets -9.3% 4.5K /ngày SV ST Desert Eagle (Conspiracy) Desert Eagle (Conspiracy) Bí Mật 401.146 ₫ 26 markets -6.9% 1.8K /ngày SV ST USP-S (Silent Shot) USP-S (Silent Shot) Cấp Quân Đội 4.247 ₫ 25 markets -14.3% 5.1K /ngày SV ST M4A1-S (Liquidation) M4A1-S (Liquidation) Hạn Chế 18.646 ₫ 25 markets +1.9% 2.7K /ngày SV ST M4A1-S (Flashback) M4A1-S (Flashback) Hạn Chế 59.045 ₫ 28 markets -7.3% 1.4K /ngày SV ST USP-S (Jawbreaker) USP-S (Jawbreaker) Bí Mật 63.966 ₫ 27 markets -4.2% 7.2K /ngày SV ST M4A4 (龍王 Long Vương) M4A4 (龍王 Long Vương) Bí Mật 265.963 ₫ 28 markets -4.1% 2.9K /ngày SV AWP (The End) AWP (The End) Bí Mật 183.092 ₫ 24 markets +1.5% 4.3K /ngày SV ST Glock-18 (Water Elemental) Glock-18 (Water Elemental) Bí Mật 356.344 ₫ 28 markets -9.1% 2.3K /ngày SV Glock-18 (Nuclear Garden) Glock-18 (Nuclear Garden) Hạn Chế 33.148 ₫ 26 markets +1.4% 2.1K /ngày SV Glock-18 (High Beam) Glock-18 (High Beam) Hạng Công Nghiệp 259 ₫ 24 markets 0% 849 /ngày SV ST AK-47 (Elite Build) AK-47 (Elite Build) Cấp Quân Đội 32.889 ₫ 29 markets +0.3% 3.2K /ngày SV ST AK-47 (Blue Laminate) AK-47 (Blue Laminate) Hạn Chế 293.932 ₫ 29 markets -1.4% 2.1K /ngày SV ST M4A1-S (Night Terror) M4A1-S (Night Terror) Hạn Chế 10.618 ₫ 29 markets -15.6% 4.4K /ngày SV ST M4A1-S (Leaded Glass) M4A1-S (Leaded Glass) Bí Mật 224.787 ₫ 26 markets -7.1% 3.1K /ngày SV ST USP-S (Cortex) USP-S (Cortex) Bí Mật 70.440 ₫ 28 markets -6.4% 6.2K /ngày SV ST P250 (Kintsugi) P250 (Kintsugi) Bí Mật 82.094 ₫ 23 markets -11.5% 1.6K /ngày SV Glock-18 (AXIA) Glock-18 (AXIA) Bí Mật 356.862 ₫ 25 markets -15.9% 1.4K /ngày SV Glock-18 (Candy Apple) Glock-18 (Candy Apple) Cấp Quân Đội 23.463 ₫ 28 markets -8.5% 1.4K /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
AK-47 (Redline) ST SV Bí Mật 3.2K/ngày · 28 chợ 477.024 ₫ -3.6% 3.2K 28 M4A4 (Temukau) ST SV Tối Mật 2.9K/ngày · 25 chợ 500.072 ₫ -8% 2.9K 25 AK-47 (Crane Flight) ST SV Bí Mật 7.5K/ngày · 26 chợ 160.821 ₫ -5.9% 7.5K 26 AK-47 (Ice Coaled) ST SV Bí Mật 5.8K/ngày · 27 chợ 84.424 ₫ +2.2% 5.8K 27 AWP (Crakow!) SV Bí Mật 4.1K/ngày · 26 chợ 374.730 ₫ -0.5% 4.1K 26 AK-47 (Slate) ST SV Hạn Chế 6.6K/ngày · 29 chợ 69.922 ₫ +0.7% 6.6K 29 M4A1-S (Black Lotus) ST SV Bí Mật 6.4K/ngày · 26 chợ 58.527 ₫ -2.4% 6.4K 26 M4A4 (Full Throttle) ST SV Tối Mật 2.1K/ngày · 25 chợ 516.387 ₫ -9.5% 2.1K 25 Galil AR (Eco) ST SV Bí Mật 1.1K/ngày · 27 chợ 263.140 ₫ -9.1% 1.1K 27 FAMAS (Mecha Industries) ST SV Bí Mật 530/ngày · 27 chợ 384.675 ₫ -7.4% 530 27 AK-47 (Aphrodite) SV Tối Mật 4.6K/ngày · 25 chợ 221.938 ₫ +1.3% 4.6K 25 USP-S (Cyrex) ST SV Hạn Chế 2.7K/ngày · 29 chợ 68.446 ₫ -11.6% 2.7K 29 MP7 (Bloodsport) ST SV Tối Mật 1.9K/ngày · 28 chợ 464.593 ₫ -1.9% 1.9K 28 AK-47 (Head Shot) ST SV Tối Mật 3.0K/ngày · 26 chợ 483.032 ₫ +1.8% 3.0K 26 AWP (Green Energy) SV Bí Mật 3.0K/ngày · 26 chợ 70.958 ₫ -10.9% 3.0K 26 AK-47 (Point Disarray) ST SV Bí Mật 4.1K/ngày · 28 chợ 217.794 ₫ -3.2% 4.1K 28 Glock-18 (Shinobu) ST SV Bí Mật 6.4K/ngày · 26 chợ 91.158 ₫ -2.2% 6.4K 26 AK-47 (Midnight Laminate) SV Hạn Chế 3.7K/ngày · 25 chợ 50.085 ₫ +3.3% 3.7K 25 AK-47 (Nouveau Rouge) SV Bí Mật 4.4K/ngày · 25 chợ 110.580 ₫ -0.9% 4.4K 25 M4A1-S (Solitude) SV Bí Mật 3.9K/ngày · 24 chợ 25.379 ₫ +1.4% 3.9K 24 AWP (Atheris) ST SV Hạn Chế 5.6K/ngày · 27 chợ 73.030 ₫ -7.6% 5.6K 27 MAC-10 (Sakkaku) ST SV Hạn Chế 1.7K/ngày · 25 chợ 5.956 ₫ -17.8% 1.7K 25 AWP (Ice Coaled) ST SV Bí Mật 4.2K/ngày · 25 chợ 77.872 ₫ -9.6% 4.2K 25 M4A1-S (Nightmare) ST SV Bí Mật 4.4K/ngày · 27 chợ 121.457 ₫ -1.2% 4.4K 27 Desert Eagle (Tilted) SV Hạng Công Nghiệp 3.1K/ngày · 25 chợ 2.072 ₫ -6.7% 3.1K 25 M4A1-S (Decimator) ST SV Bí Mật 3.6K/ngày · 28 chợ 257.417 ₫ -5.7% 3.6K 28 AK-47 (Breakthrough) SV Hạn Chế 3.5K/ngày · 23 chợ 41.694 ₫ -0.5% 3.5K 23 AK-47 (Searing Rage) ST SV Bí Mật 5.3K/ngày · 26 chợ 79.245 ₫ -6.3% 5.3K 26 AWP (Sun in Leo) SV Hạng Công Nghiệp 667/ngày · 25 chợ 409.433 ₫ -8.9% 667 25 M4A1-S (Emphorosaur-S) ST SV Hạn Chế 4.0K/ngày · 26 chợ 8.805 ₫ +4% 4.0K 26 Dual Berettas (Melondrama) ST SV Bí Mật 1.2K/ngày · 27 chợ 115.242 ₫ -16.5% 1.2K 27 M4A4 (Spider Lily) ST SV Hạn Chế 1.9K/ngày · 28 chợ 109.804 ₫ -2.9% 1.9K 28 AK-47 (The Outsiders) ST SV Bí Mật 3.1K/ngày · 24 chợ 111.357 ₫ +1.1% 3.1K 24 M4A1-S (Electrum) ST SV Hạn Chế 3.1K/ngày · 23 chợ 14.399 ₫ -13.5% 3.1K 23 Desert Eagle (Mecha Industries) ST SV Bí Mật 6.5K/ngày · 27 chợ 100.481 ₫ -7.6% 6.5K 27 AWP (Chromatic Aberration) ST SV Tối Mật 2.6K/ngày · 27 chợ 413.058 ₫ +1% 2.6K 27 AWP (Duality) ST SV Bí Mật 5.5K/ngày · 26 chợ 43.766 ₫ -9.2% 5.5K 26 MP7 (Abyssal Apparition) ST SV Bí Mật 1.2K/ngày · 27 chợ 92.194 ₫ -15.2% 1.2K 27 AK-47 (Cartel) ST SV Bí Mật 2.2K/ngày · 28 chợ 273.214 ₫ -5.4% 2.2K 28 AK-47 (Frontside Misty) ST SV Bí Mật 4.7K/ngày · 28 chợ 293.673 ₫ -5.3% 4.7K 28 FAMAS (Rapid Eye Movement) ST SV Bí Mật 1.3K/ngày · 27 chợ 100.481 ₫ -17.4% 1.3K 27 M4A4 (Desolate Space) ST SV Bí Mật 4.5K/ngày · 28 chợ 217.794 ₫ -9.3% 4.5K 28 Desert Eagle (Conspiracy) ST SV Bí Mật 1.8K/ngày · 26 chợ 401.146 ₫ -6.9% 1.8K 26 USP-S (Silent Shot) ST SV Cấp Quân Đội 5.1K/ngày · 25 chợ 4.247 ₫ -14.3% 5.1K 25 M4A1-S (Liquidation) ST SV Hạn Chế 2.7K/ngày · 25 chợ 18.646 ₫ +1.9% 2.7K 25 M4A1-S (Flashback) ST SV Hạn Chế 1.4K/ngày · 28 chợ 59.045 ₫ -7.3% 1.4K 28 USP-S (Jawbreaker) ST SV Bí Mật 7.2K/ngày · 27 chợ 63.966 ₫ -4.2% 7.2K 27 M4A4 (龍王 Long Vương) ST SV Bí Mật 2.9K/ngày · 28 chợ 265.963 ₫ -4.1% 2.9K 28 AWP (The End) SV Bí Mật 4.3K/ngày · 24 chợ 183.092 ₫ +1.5% 4.3K 24 Glock-18 (Water Elemental) ST SV Bí Mật 2.3K/ngày · 28 chợ 356.344 ₫ -9.1% 2.3K 28 Glock-18 (Nuclear Garden) SV Hạn Chế 2.1K/ngày · 26 chợ 33.148 ₫ +1.4% 2.1K 26 Glock-18 (High Beam) SV Hạng Công Nghiệp 849/ngày · 24 chợ 259 ₫ 0% 849 24 AK-47 (Elite Build) ST SV Cấp Quân Đội 3.2K/ngày · 29 chợ 32.889 ₫ +0.3% 3.2K 29 AK-47 (Blue Laminate) ST SV Hạn Chế 2.1K/ngày · 29 chợ 293.932 ₫ -1.4% 2.1K 29 M4A1-S (Night Terror) ST SV Hạn Chế 4.4K/ngày · 29 chợ 10.618 ₫ -15.6% 4.4K 29 M4A1-S (Leaded Glass) ST SV Bí Mật 3.1K/ngày · 26 chợ 224.787 ₫ -7.1% 3.1K 26 USP-S (Cortex) ST SV Bí Mật 6.2K/ngày · 28 chợ 70.440 ₫ -6.4% 6.2K 28 P250 (Kintsugi) ST SV Bí Mật 1.6K/ngày · 23 chợ 82.094 ₫ -11.5% 1.6K 23 Glock-18 (AXIA) SV Bí Mật 1.4K/ngày · 25 chợ 356.862 ₫ -15.9% 1.4K 25 Glock-18 (Candy Apple) SV Cấp Quân Đội 1.4K/ngày · 28 chợ 23.463 ₫ -8.5% 1.4K 28
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Skin CS2 tốt nhất dưới $20: the guide

Những bậc độ hiếm nào lọt vào dưới 20 đô

Dải giá này bị finish Classified (rơi 3.20% mỗi hòm) và finish Restricted (15.98%) thống trị, cộng thêm bản StatTrak của các skin Mil-Spec (79.92%). Một số ít Covert cũ (0.64%) lọt xuống tầm này, nhưng chỉ ở mức wear cao. Món rare special dao và găng (0.26%) thì không bao giờ chạm tới. Vậy nên ngân sách dưới 20 đô chủ yếu mua bậc tầm trung, nơi nguồn cung đủ cao để ghìm giá xuống.

Wear và float giữ các finish đắt hơn nằm trong tầm tiền thế nào

Mỗi skin mang một giá trị float từ 0 đến 1, định ra bậc tình trạng của nó: Factory New 0.00-0.07, Minimal Wear 0.07-0.15, Field-Tested 0.15-0.38, Well-Worn 0.38-0.45, Battle-Scarred 0.45-1.00. Cùng một finish rớt giá mạnh khi float tăng, nên một skin đắt hơn nhiều ở Factory New có thể về dưới 20 đô khi ở Field-Tested hay Battle-Scarred. Mỗi finish có mức trần float riêng do người tạo đặt, nên không phải skin nào cũng đạt đủ năm bậc. Mua mức wear cao nhất mà mắt bạn còn chấp nhận được là cách lớn nhất để kéo giãn ngân sách.

StatTrak nằm ở đâu trong ngân sách

Một khẩu StatTrak mang một bộ đếm ghi lại số mạng hạ được bằng đúng món đó, và nó được giao dịch với giá cộng thêm so với bản thường. Dưới 20 đô thì điều đó thường nghĩa là finish Mil-Spec StatTrak hoặc skin Restricted ở float mòn hơn. StatTrak được ấn định lúc drop và không thể thêm hay gỡ sau đó. Để giữ bộ đếm số mạng mà vẫn trong tầm tiền, hãy chọn một finish rẻ hơn hoặc chịu một float cao hơn thay vì một skin hạng đỉnh.

Điều gì làm đổi giá trong dải dưới 20 đô

Float là đòn bẩy lớn nhất, kế đến là StatTrak, độ phổ biến của finish, và việc hòm gốc rời nhóm đang thả cách đây bao lâu. Những pattern được săn đón như một fade phần trăm đẹp, một blue gem Case Hardened, hay các phase Doppler cụ thể gần như luôn đẩy một skin vượt 20 đô, nên mua hàng bình dân hiếm khi dính tới chuyện săn pattern. Finish từ các hòm đã ngừng có xu hướng nhích lên theo thời gian khi nguồn cung dừng lại, còn skin từ các hòm đang thả thì đứng giá. Chọn một finish ít bị thổi phồng ở một float dùng được là cách đáng tin nhất để giữ trong ngân sách.

Skin CS2 tốt nhất dưới 20 đô là cây nào?

Không có một lựa chọn tốt nhất duy nhất; dải này đầy các finish Classified và Restricted mạnh cho súng trường, AWP và súng ngắn. Hãy chọn một finish bạn thích ở mức float cao nhất mà bạn còn thấy chấp nhận được để lời nhất với số tiền bỏ ra.

Tôi dựng được cả loadout với mỗi skin dưới 20 đô không?

Được. Finish Mil-Spec và Restricted rơi thường xuyên (79.92% và 15.98% mỗi hòm), giữ cho các skin loadout phổ thông đủ rẻ để phủ mọi vị trí súng.