Skin P2000 CS2
36 skin 312 ₫–2.470.542 ₫ 27 chợP2000 là một trong hai khẩu pistol khởi đầu mặc định bên CT trong Counter-Strike 2, chia ô đó với USP-S.
Súng ngắn: Skin P2000 · Skin Desert Eagle · Skin USP-S · Skin Glock-18 · Skin P250 · Skin Five-SeveN · Tất cả danh mục →
Tất cả 36 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
P2000 (Wicked Sick) Bí Mật 70.291 ₫ 27 markets #2 in demand SV ST
P2000 (Lifted Spirits) Cấp Quân Đội 1.302 ₫ 27 markets #3 in demand SV ST
P2000 (Imperial Dragon) Bí Mật 235.344 ₫ 25 markets #4 in demand SV
P2000 (Amber Fade) Hạn Chế 11.194 ₫ 27 markets #5 in demand SV
P2000 (Scorpion) Hạn Chế 1.377.180 ₫ 23 markets #6 in demand SV ST
P2000 (Turf) Cấp Quân Đội 8.591 ₫ 25 markets SV ST
P2000 (Fire Elemental) Tối Mật 1.784.867 ₫ 26 markets SV ST
P2000 (Ocean Foam) Bí Mật 2.470.542 ₫ 25 markets SV ST
P2000 (Acid Etched) Hạn Chế 12.236 ₫ 26 markets SV
P2000 (Granite Marbleized) Hạng Công Nghiệp 2.083 ₫ 26 markets SV
P2000 (Silver) Cấp Quân Đội 2.108.726 ₫ 24 markets SV ST
P2000 (Gnarled) Cấp Quân Đội 1.041 ₫ 26 markets SV ST
P2000 (Imperial) Cấp Quân Đội 9.268 ₫ 25 markets SV
P2000 (Panther Camo) Hạng Công Nghiệp 38.269 ₫ 26 markets SV ST
P2000 (Oceanic) Cấp Quân Đội 5.467 ₫ 25 markets SV ST
P2000 (Ivory) Cấp Quân Đội 6.508 ₫ 25 markets SV ST
P2000 (Urban Hazard) Cấp Quân Đội 1.380 ₫ 25 markets SV ST
P2000 (Handgun) Hạn Chế 15.100 ₫ 26 markets SV ST
P2000 (Pulse) Cấp Quân Đội 21.608 ₫ 24 markets SV
P2000 (Grassland) Hạng Công Nghiệp 17.495 ₫ 25 markets SV
P2000 (Space Race) Hạn Chế 136.677 ₫ 25 markets SV
P2000 (Coral Halftone) Hạng Công Nghiệp 2.864 ₫ 23 markets SV
P2000 (Dispatch) Cấp Quân Đội 359.447 ₫ 25 markets SV
P2000 (Chainmail) Cấp Quân Đội 977.824 ₫ 22 markets SV ST
P2000 (Obsidian) Hạn Chế 46.861 ₫ 25 markets SV ST
P2000 (Corticera) Bí Mật 465.742 ₫ 25 markets SV ST
P2000 (Red FragCam) Cấp Quân Đội 50.766 ₫ 24 markets SV ST
P2000 (Woodsman) Hạn Chế 292.358 ₫ 25 markets SV
P2000 (Pathfinder) Hạng Công Nghiệp 338.177 ₫ 23 markets SV
P2000 (Grassland Leaves) Hạng Công Nghiệp 150.475 ₫ 24 markets SV
P2000 (Coach Class) Hạng Công Nghiệp 179.893 ₫ 21 markets SV
P2000 (Grip Tape) Cấp Quân Đội 2.890 ₫ 24 markets SV
P2000 (Marsh) Hạng Công Nghiệp 312 ₫ 24 markets SV ST
P2000 (Red Wing) Cấp Quân Đội 1.302 ₫ 26 markets SV
P2000 (Royal Baroque) Cấp Quân Đội 3.020 ₫ 27 markets SV ST
P2000 (Sure Grip) Cấp Quân Đội 1.119 ₫ 26 markets
P2000 (Wicked Sick) ST SV Bí Mật
Revolution Case 2.0K/ngày · 27 chợ 70.291 ₫ 71.046 ₫–395.972 ₫ độ hao mòn +0.4% 2.0K 27
P2000 (Lifted Spirits) ST SV Cấp Quân Đội
Dreams & Nightmares Case 1.2K/ngày · 27 chợ 1.302 ₫ 1.302 ₫–19.187 ₫ độ hao mòn -10% 1.2K 27
P2000 (Imperial Dragon) ST SV Bí Mật
Gamma Case 2.2K/ngày · 25 chợ 235.344 ₫ 273.614 ₫–965.068 ₫ độ hao mòn -5.6% 2.2K 25
P2000 (Amber Fade) SV Hạn Chế
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.4K/ngày · 27 chợ 11.194 ₫ 11.194 ₫–67.948 ₫ độ hao mòn -11.1% 1.4K 27
P2000 (Scorpion) SV Hạn Chế Souvenir packages 222/ngày · 23 chợ 1.377.180 ₫ 1.377.180 ₫–2.197.241 ₫ độ hao mòn -3.3% 222 23
P2000 (Turf) ST SV Cấp Quân Đội
Glove Case 2.1K/ngày · 25 chợ 8.591 ₫ 9.632 ₫–424.349 ₫ độ hao mòn +1.3% 2.1K 25
P2000 (Fire Elemental) ST SV Tối Mật
Operation Vanguard Weapon Case 1.1K/ngày · 26 chợ 1.784.867 ₫ 1.809.079 ₫–2.349.511 ₫ độ hao mòn -3.8% 1.1K 26
P2000 (Ocean Foam) ST SV Bí Mật
Operation Bravo Case 371/ngày · 25 chợ 2.470.542 ₫ 2.470.542 ₫–2.570.563 ₫ độ hao mòn -21.3% 371 25
P2000 (Acid Etched) ST SV Hạn Chế
Prisma 2 Case 1.0K/ngày · 26 chợ 12.236 ₫ 12.236 ₫–295.482 ₫ độ hao mòn +0.3% 1.0K 26
P2000 (Granite Marbleized) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.3K/ngày · 26 chợ 2.083 ₫ 2.083 ₫–220.661 ₫ độ hao mòn -6.1% 1.3K 26
P2000 (Silver) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 138/ngày · 24 chợ 2.108.726 ₫ 2.108.726 ₫–2.979.031 ₫ độ hao mòn -38% 138 24
P2000 (Gnarled) ST SV Cấp Quân Đội
Fracture Case 1.7K/ngày · 26 chợ 1.041 ₫ 1.041 ₫–25.799 ₫ độ hao mòn -41.2% 1.7K 26
P2000 (Imperial) ST SV Cấp Quân Đội
Revolver Case 531/ngày · 25 chợ 9.268 ₫ 9.268 ₫–29.418 ₫ độ hao mòn -6.8% 531 25
P2000 (Panther Camo) SV Hạng Công Nghiệp
Stockholm 2021 Ancient Souvenir Package 2.6K/ngày · 26 chợ 38.269 ₫ 42.903 ₫–197.335 ₫ độ hao mòn +15.1% 2.6K 26
P2000 (Oceanic) ST SV Cấp Quân Đội
Chroma 3 Case 1.2K/ngày · 25 chợ 5.467 ₫ 6.769 ₫–65.084 ₫ độ hao mòn -20% 1.2K 25
P2000 (Ivory) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Breakout Weapon Case 1.9K/ngày · 25 chợ 6.508 ₫ 6.769 ₫–195.773 ₫ độ hao mòn -3.2% 1.9K 25
P2000 (Urban Hazard) ST SV Cấp Quân Đội
Clutch Case 1.6K/ngày · 25 chợ 1.380 ₫ 1.380 ₫–53.890 ₫ độ hao mòn -23.4% 1.6K 25
P2000 (Handgun) ST SV Hạn Chế
Falchion Case 1.6K/ngày · 26 chợ 15.100 ₫ 15.100 ₫–401.699 ₫ độ hao mòn +0.8% 1.6K 26
P2000 (Pulse) ST SV Cấp Quân Đội
Huntsman Weapon Case 1.0K/ngày · 24 chợ 21.608 ₫ 21.608 ₫–216.079 ₫ độ hao mòn +2% 1.0K 24
P2000 (Grassland) SV Hạng Công Nghiệp
ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 824/ngày · 25 chợ 17.495 ₫ 24.524 ₫–338.958 ₫ độ hao mòn -10% 824 25
P2000 (Space Race) SV Hạn Chế Souvenir packages 891/ngày · 25 chợ 136.677 ₫ 136.677 ₫–811.209 ₫ độ hao mòn -25.2% 891 25
P2000 (Coral Halftone) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 579/ngày · 23 chợ 2.864 ₫ 2.864 ₫–14.319 ₫ độ hao mòn -40.5% 579 23
P2000 (Dispatch) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 284/ngày · 25 chợ 359.447 ₫ 359.447 ₫–795.068 ₫ độ hao mòn -11% 284 25
P2000 (Chainmail) SV Cấp Quân Đội
ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 394/ngày · 22 chợ 977.824 ₫ 1.246.491 ₫–1.561.759 ₫ độ hao mòn +1.9% 394 22
P2000 (Obsidian) ST SV Hạn Chế
Shattered Web Case 1.2K/ngày · 25 chợ 46.861 ₫ 46.861 ₫–578.728 ₫ độ hao mòn +71.5% 1.2K 25
P2000 (Corticera) ST SV Bí Mật
eSports 2014 Summer Case 696/ngày · 25 chợ 465.742 ₫ 465.742 ₫–1.343.597 ₫ độ hao mòn -27.3% 696 25
P2000 (Red FragCam) ST SV Cấp Quân Đội
CS:GO Weapon Case 3 1.0K/ngày · 24 chợ 50.766 ₫ 80.704 ₫–609.188 ₫ độ hao mòn -18% 1.0K 24
P2000 (Woodsman) ST SV Hạn Chế
Operation Hydra Case 945/ngày · 25 chợ 292.358 ₫ 546.446 ₫–879.677 ₫ độ hao mòn -22.6% 945 25
P2000 (Pathfinder) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 240/ngày · 23 chợ 338.177 ₫ 338.177 ₫–469.074 ₫ độ hao mòn -0.6% 240 23
P2000 (Grassland Leaves) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 237/ngày · 24 chợ 150.475 ₫ 150.475 ₫–1.813.504 ₫ độ hao mòn -5% 237 24
P2000 (Coach Class) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 273/ngày · 21 chợ 179.893 ₫ 179.893 ₫–763.567 ₫ độ hao mòn +0.7% 273 21
P2000 (Grip Tape) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 24 chợ 2.890 ₫ 2.890 ₫–19.786 ₫ độ hao mòn -18.2% — 24
P2000 (Marsh) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 24 chợ 312 ₫ 312 ₫–3.384 ₫ độ hao mòn +56.7% — 24
P2000 (Red Wing) ST SV Cấp Quân Đội
Sealed Genesis Terminal 26 chợ 1.302 ₫ 1.302 ₫–17.625 ₫ độ hao mòn -54.4% — 26
P2000 (Royal Baroque) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 27 chợ 3.020 ₫ 3.020 ₫–22.077 ₫ độ hao mòn -4.1% — 27
P2000 (Sure Grip) ST SV Cấp Quân Đội
Fever Case 26 chợ 1.119 ₫ 1.119 ₫–18.484 ₫ độ hao mòn +14.3% — 26 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 14 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin P2000 CS2
Cả hai đều miễn phí đầu round và gây sát thương y hệt nhau, nên chọn cái nào hoàn toàn là về cảm giác cầm: P2000 không có giảm thanh, băng 13 viên, độ giật mỗi phát thấp hơn, và tiếng nổ to hơn làm lộ vị trí. Người chơi không thích giảm thanh USP-S hoặc muốn xịt hơi chụm hơn sẽ chọn P2000 trong phần thiết lập loadout của menu mua.
Vì là pistol khởi đầu miễn phí chứ không phải món phải mua, P2000 được dùng nhiều ở round pistol và round eco bên CT, giữ cho nhu cầu skin của nó ổn định dù bản thân khẩu súng không hào nhoáng. Pool skin của nó nhỏ hơn AK-47 hay AWP, nhưng có vài finish nổi bật — Imperial Dragon và Ocean Foam tier cao, cộng các con bò kéo cày giá rẻ đáng tin như Fire Elemental và Acid Etched.
Prices range from 312 ₫ (P2000 (Marsh)) to 2.470.542 ₫ (P2000 (Ocean Foam)).
Vai trò và vì sao skin quan trọng
P2000 chiếm ô pistol mặc định bên CT, chọn được thay cho USP-S. Nó là vũ khí miễn phí, nên bạn mang nó ở round pistol mở màn và lúc full eco, những khoảnh khắc skin lộ ra nhiều nhất vì ai cũng đang cầm sidearm. Sát thương, tốc độ bắn và di chuyển ngang USP-S; khác biệt thực tế là thiếu giảm thanh (không che được muzzle flash, tiếng to hơn), băng 13 viên so với 12 viên của USP-S, và pattern giật hơi sạch hơn một chút. Ai skin loadout CT phải quyết định họ sống với P2000 hay USP-S, và chỉ khẩu được chọn mới lên hình trong game — chọn P2000 nghĩa là gắn bó với finish đó cho mọi round pistol và eco.
Các finish biểu tượng và đáng chú ý
Imperial Dragon là skin chủ lực của P2000, một finish rồng vàng-đỏ Covert từ Spectrum 2 Case và là lựa chọn đắt nhất của model. Ocean Foam (và người anh em cùng pattern Fire Elemental) là các lựa chọn prestige lâu đời: Ocean Foam là finish hydrographic xanh ngọc khó kiếm bản sạch. Fire Elemental mang artwork lửa-và-hình nhiều màu với giá dễ tiếp cận hơn nhiều và là skin P2000 hot nhất. Các finish dễ nhận ra khác gồm Corticera, Acid Etched, Wicked Sick, Handgun, Pulse, cùng các vẻ tối hơn Chainmail và Obsidian. The Map (Pulse và các finish anodized cũ hơn) hoàn thiện các tầng trung.
Điều gì đẩy giá
Với P2000, cần giá chính là rarity tier và float. Pool không có Case Hardened hay Fade, nên săn pattern kiểu blue gem không phải yếu tố ở đây — giá bám theo bản thân finish và wear của nó. Imperial Dragon giữ giá đỉnh vì là con Covert duy nhất. Ocean Foam nằm cao vì thực sự khan hiếm ở bản float thấp, sắc nét. Dưới đó, các finish như Fire Elemental, Acid Etched và Corticera thì rẻ và đầy. Bản StatTrak có cho nhiều con trong số này và mang premium hơn bản vanilla cùng wear. P2000 Souvenir cũng tồn tại từ các drop operation cũ và giao dịch riêng.
Cách float và điều kiện thể hiện
Vài finish P2000 hot lộ wear mạnh trên bề mặt sáng hoặc ánh kim, nên khoảng cách thị giác giữa Factory New và Battle-Scarred là đáng kể trên các skin như Ocean Foam và Acid Etched, nơi vết trầy làm vỡ pattern. Artwork rậm rạp của Fire Elemental giấu wear tốt hơn, khiến bản Field-Tested và cả Well-Worn nhìn chấp nhận được với một phần nhỏ giá FN. Như mọi pistol CS2, slide và vùng quanh nòng trầy trước, nên kiểm tra mấy vùng đó trên màn inspect trước khi mua một con wear cao.
Các bậc giá nhìn nhanh
Nhập môn: Handgun, Granite Marbleized, Silver, Grassland và các finish anodized cơ bản nằm sàn và gần như miễn phí để lấp loadout. Rẻ-nhưng-hot: Fire Elemental, Acid Etched, Corticera và Pulse cho một vẻ khác biệt mà không tốn kém thực sự. Trung: Wicked Sick, Obsidian và bản StatTrak của các skin giá rẻ. Cao: Ocean Foam ở điều kiện sạch. Top: Imperial Dragon, con Covert duy nhất và là skin chase trên thực tế của model.