Skin Galil AR CS2
44 skin 78 ₫–2.458.926 ₫ 28 chợGalil AR là khẩu rifle full-auto giá rẻ của phe Terrorist ở mức $1.800, nằm dưới hẳn AK-47 ($2.700) và đóng vai trò bản gương phe T của FAMAS phe CT. Băng 35 viên của nó là lớn nhất trong các rifle, nhưng 30 sát thương gốc mỗi phát và khả năng one-tap mũ không đáng tin khiến nó là công cụ force-buy và anti-eco hơn là khẩu chính khi full-buy. Khi kinh tế gãy hoặc một round save cần sức công phá mà ngân sách hạn hẹp, Galil xứng đáng có suất.
Súng trường: Skin Galil AR · Skin AK-47 · Skin M4A4 · Skin M4A1-S · Skin FAMAS · Skin SG 553 · Tất cả danh mục →
Tất cả 44 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Galil AR (Eco) Bí Mật 263.140 ₫ 27 markets #2 in demand SV ST
Galil AR (Chromatic Aberration) Bí Mật 58.527 ₫ 28 markets #3 in demand SV
Galil AR (Rainbow Spoon) Bí Mật 431.963 ₫ 23 markets #4 in demand SV
Galil AR (Sky Mandala) Cấp Quân Đội 3.626 ₫ 23 markets #5 in demand SV ST
Galil AR (Rocket Pop) Cấp Quân Đội 15.020 ₫ 26 markets #6 in demand SV ST
Galil AR (Galigator) Hạn Chế 11.913 ₫ 25 markets SV
Galil AR (Tuxedo) Cấp Quân Đội 12.690 ₫ 26 markets SV
Galil AR (Green Apple) Hạng Công Nghiệp 1.036 ₫ 25 markets SV
Galil AR (O-Ranger) Hạng Công Nghiệp 311 ₫ 26 markets SV
Galil AR (Phoenix Blacklight) Hạn Chế 1.449.977 ₫ 26 markets SV
Galil AR (Robin's Egg) Hạng Công Nghiệp 259 ₫ 24 markets SV ST
Galil AR (Black Sand) Cấp Quân Đội 6.733 ₫ 27 markets SV
Galil AR (Cold Fusion) Hạng Công Nghiệp 777 ₫ 26 markets SV ST
Galil AR (Control) Hạn Chế 8.805 ₫ 24 markets SV ST
Galil AR (Stone Cold) Hạn Chế 42.186 ₫ 27 markets SV ST
Galil AR (Sugar Rush) Bí Mật 1.027.336 ₫ 26 markets SV
Galil AR (Amber Fade) Cấp Quân Đội 96.078 ₫ 25 markets SV ST
Galil AR (Chatterbox) Tối Mật 2.458.926 ₫ 26 markets SV ST
Galil AR (Connexion) Hạn Chế 7.510 ₫ 26 markets SV
Galil AR (Grey Smoke) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 21 markets SV
Galil AR (Acid Dart) Hạng Công Nghiệp 259 ₫ 25 markets SV
Galil AR (Cerberus) Hạn Chế 504.216 ₫ 28 markets SV ST
Galil AR (Crimson Tsunami) Hạn Chế 36.567 ₫ 27 markets SV ST
Galil AR (Blue Titanium) Cấp Quân Đội 236.699 ₫ 26 markets SV ST
Galil AR (Destroyer) Cấp Quân Đội 1.036 ₫ 26 markets SV
Galil AR (Metallic Squeezer) Cấp Quân Đội 3.367 ₫ 24 markets SV
Galil AR (NV) Hạng Công Nghiệp 2.849 ₫ 22 markets SV ST
Galil AR (Signal) Hạn Chế 8.779 ₫ 26 markets SV ST
Galil AR (Firefight) Hạn Chế 27.710 ₫ 27 markets SV
Galil AR (Dusk Ruins) Cấp Quân Đội 75.101 ₫ 23 markets SV ST
Galil AR (Orange DDPAT) Hạn Chế 336.144 ₫ 24 markets SV ST
Galil AR (Sandstorm) Cấp Quân Đội 30.947 ₫ 26 markets SV ST
Galil AR (Kami) Cấp Quân Đội 32.630 ₫ 26 markets SV
Galil AR (CAUTION!) Hạn Chế 495.152 ₫ 22 markets SV
Galil AR (Sage Spray) Hạng Phổ Thông 233 ₫ 27 markets SV
Galil AR (Aqua Terrace) Cấp Quân Đội 2.011.943 ₫ 24 markets SV ST
Galil AR (Akoben) Cấp Quân Đội 4.920 ₫ 27 markets SV
Galil AR (VariCamo) Hạng Công Nghiệp 622 ₫ 26 markets SV
Galil AR (Tornado) Hạng Phổ Thông 97.632 ₫ 24 markets SV ST
Galil AR (Vandal) Cấp Quân Đội 11.602 ₫ 26 markets SV
Galil AR (Winter Forest) Hạng Công Nghiệp 525.969 ₫ 22 markets SV ST
Galil AR (Shattered) Cấp Quân Đội 104.106 ₫ 25 markets SV
Galil AR (Hunting Blind) Hạng Phổ Thông 31.594 ₫ 25 markets SV
Galil AR (Urban Rubble) Hạng Công Nghiệp 159.267 ₫ 24 markets
Galil AR (Eco) ST SV Bí Mật
Chroma 2 Case 1.1K/ngày · 27 chợ 263.140 ₫ 263.140 ₫–1.816.135 ₫ độ hao mòn -9.1% 1.1K 27
Galil AR (Chromatic Aberration) ST SV Bí Mật
Snakebite Case 2.6K/ngày · 28 chợ 58.527 ₫ 58.527 ₫–338.475 ₫ độ hao mòn -5.3% 2.6K 28
Galil AR (Rainbow Spoon) SV Bí Mật Souvenir packages 1.0K/ngày · 23 chợ 431.963 ₫ 431.963 ₫–542.543 ₫ độ hao mòn -15.2% 1.0K 23
Galil AR (Sky Mandala) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 1.2K/ngày · 23 chợ 3.626 ₫ 3.626 ₫–30.869 ₫ độ hao mòn +5.6% 1.2K 23
Galil AR (Rocket Pop) ST SV Cấp Quân Đội
Falchion Case 920/ngày · 26 chợ 15.020 ₫ 15.020 ₫–189.825 ₫ độ hao mòn -4.9% 920 26
Galil AR (Galigator) ST SV Hạn Chế
Sealed Dead Hand Terminal 1.0K/ngày · 25 chợ 11.913 ₫ 11.913 ₫–78.028 ₫ độ hao mòn -10.7% 1.0K 25
Galil AR (Tuxedo) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 707/ngày · 26 chợ 12.690 ₫ 12.690 ₫–52.571 ₫ độ hao mòn -6.8% 707 26
Galil AR (Green Apple) SV Hạng Công Nghiệp
Austin 2025 Train Souvenir Package 1.2K/ngày · 25 chợ 1.036 ₫ 1.036 ₫–3.885 ₫ độ hao mòn -23.6% 1.2K 25
Galil AR (O-Ranger) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 1.8K/ngày · 26 chợ 311 ₫ 311 ₫–3.677 ₫ độ hao mòn -15% 1.8K 26
Galil AR (Phoenix Blacklight) SV Hạn Chế Souvenir packages 81/ngày · 26 chợ 1.449.977 ₫ 1.449.977 ₫–2.773.834 ₫ độ hao mòn -2.9% 81 26
Galil AR (Robin's Egg) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 1.4K/ngày · 24 chợ 259 ₫ 259 ₫–4.221 ₫ độ hao mòn +12.5% 1.4K 24
Galil AR (Black Sand) ST SV Cấp Quân Đội
Glove Case 274/ngày · 27 chợ 6.733 ₫ 7.044 ₫–289.270 ₫ độ hao mòn -7.9% 274 27
Galil AR (Cold Fusion) SV Hạng Công Nghiệp
London 2018 Nuke Souvenir Package 1.1K/ngày · 26 chợ 777 ₫ 777 ₫–8.002 ₫ độ hao mòn -15.2% 1.1K 26
Galil AR (Control) ST SV Hạn Chế
Fever Case 1.0K/ngày · 24 chợ 8.805 ₫ 8.805 ₫–47.910 ₫ độ hao mòn -4.5% 1.0K 24
Galil AR (Stone Cold) ST SV Hạn Chế
Shadow Case 886/ngày · 27 chợ 42.186 ₫ 42.186 ₫–431.445 ₫ độ hao mòn -7.8% 886 27
Galil AR (Sugar Rush) ST SV Bí Mật
Operation Hydra Case 157/ngày · 26 chợ 1.027.336 ₫ 1.027.336 ₫–2.713.494 ₫ độ hao mòn -8.1% 157 26
Galil AR (Amber Fade) SV Cấp Quân Đội
Stockholm 2021 Dust II Souvenir Package 609/ngày · 25 chợ 96.078 ₫ 182.574 ₫–386.384 ₫ độ hao mòn -22.4% 609 25
Galil AR (Chatterbox) ST SV Tối Mật
Chroma Case 96/ngày · 26 chợ 2.458.926 ₫ 2.458.926 ₫–3.912.269 ₫ độ hao mòn -11.5% 96 26
Galil AR (Connexion) ST SV Hạn Chế
Fracture Case 1.1K/ngày · 26 chợ 7.510 ₫ 7.510 ₫–35.349 ₫ độ hao mòn -7.9% 1.1K 26
Galil AR (Grey Smoke) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 1.8K/ngày · 21 chợ 78 ₫ 78 ₫–311 ₫ độ hao mòn 0% 1.8K 21
Galil AR (Acid Dart) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 1.2K/ngày · 25 chợ 259 ₫ 259 ₫–2.719 ₫ độ hao mòn +16.7% 1.2K 25
Galil AR (Cerberus) SV Hạn Chế
ESL One Cologne 2014 Cache Souvenir Package 497/ngày · 28 chợ 504.216 ₫ 504.216 ₫–3.109.978 ₫ độ hao mòn +0.6% 497 28
Galil AR (Crimson Tsunami) ST SV Hạn Chế
Spectrum Case 704/ngày · 27 chợ 36.567 ₫ 36.567 ₫–129.485 ₫ độ hao mòn -10.7% 704 27
Galil AR (Blue Titanium) ST SV Cấp Quân Đội
eSports 2013 Winter Case 209/ngày · 26 chợ 236.699 ₫ -9.5% 209 26
Galil AR (Destroyer) ST SV Cấp Quân Đội
Recoil Case 1.2K/ngày · 26 chợ 1.036 ₫ 1.036 ₫–5.956 ₫ độ hao mòn +14.3% 1.2K 26
Galil AR (Metallic Squeezer) SV Cấp Quân Đội
Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 345/ngày · 24 chợ 3.367 ₫ 3.367 ₫–13.984 ₫ độ hao mòn -2.3% 345 24
Galil AR (NV) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 211/ngày · 22 chợ 2.849 ₫ 2.849 ₫–9.297 ₫ độ hao mòn -8.2% 211 22
Galil AR (Signal) ST SV Hạn Chế
Danger Zone Case 962/ngày · 26 chợ 8.779 ₫ 8.779 ₫–40.244 ₫ độ hao mòn -10.7% 962 26
Galil AR (Firefight) ST SV Hạn Chế
Chroma 3 Case 457/ngày · 27 chợ 27.710 ₫ 27.710 ₫–196.818 ₫ độ hao mòn -6.2% 457 27
Galil AR (Dusk Ruins) SV Cấp Quân Đội
Stockholm 2021 Ancient Souvenir Package 364/ngày · 23 chợ 75.101 ₫ 140.854 ₫–770.179 ₫ độ hao mòn -10.4% 364 23
Galil AR (Orange DDPAT) ST SV Hạn Chế
eSports 2013 Case 83/ngày · 24 chợ 336.144 ₫ 336.144 ₫–2.092.146 ₫ độ hao mòn -0.6% 83 24
Galil AR (Sandstorm) ST SV Cấp Quân Đội
Winter Offensive Weapon Case 286/ngày · 26 chợ 30.947 ₫ 31.569 ₫–130.521 ₫ độ hao mòn 0% 286 26
Galil AR (Kami) ST SV Cấp Quân Đội
Huntsman Weapon Case 258/ngày · 26 chợ 32.630 ₫ 32.630 ₫–105.401 ₫ độ hao mòn +3.8% 258 26
Galil AR (CAUTION!) SV Hạn Chế
Stockholm 2021 Vertigo Souvenir Package 87/ngày · 22 chợ 495.152 ₫ 846.575 ₫–6.212.705 ₫ độ hao mòn -2.5% 87 22
Galil AR (Sage Spray) SV Hạng Phổ Thông
DreamHack 2013 Souvenir Package 655/ngày · 27 chợ 233 ₫ 233 ₫–24.240 ₫ độ hao mòn -57.1% 655 27
Galil AR (Aqua Terrace) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 18/ngày · 24 chợ 2.011.943 ₫ 2.011.943 ₫–3.294.106 ₫ độ hao mòn -0.9% 18 24
Galil AR (Akoben) ST SV Cấp Quân Đội
Prisma Case 342/ngày · 27 chợ 4.920 ₫ 4.920 ₫–28.642 ₫ độ hao mòn -3.3% 342 27
Galil AR (VariCamo) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 704/ngày · 26 chợ 622 ₫ 622 ₫–3.367 ₫ độ hao mòn -14.3% 704 26
Galil AR (Tornado) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 46/ngày · 24 chợ 97.632 ₫ 97.632 ₫–470.809 ₫ độ hao mòn -19.4% 46 24
Galil AR (Vandal) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Broken Fang Case 310/ngày · 26 chợ 11.602 ₫ 11.602 ₫–228.671 ₫ độ hao mòn +16.3% 310 26
Galil AR (Winter Forest) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 30/ngày · 22 chợ 525.969 ₫ 525.969 ₫–8.028.089 ₫ độ hao mòn +31% 30 22
Galil AR (Shattered) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Bravo Case 98/ngày · 25 chợ 104.106 ₫ 104.106 ₫–1.183.237 ₫ độ hao mòn -4.7% 98 25
Galil AR (Hunting Blind) SV Hạng Phổ Thông
DreamHack 2013 Souvenir Package 39/ngày · 25 chợ 31.594 ₫ 43.248 ₫–779.502 ₫ độ hao mòn -15.7% 39 25
Galil AR (Urban Rubble) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 48/ngày · 24 chợ 159.267 ₫ 159.267 ₫–245.504 ₫ độ hao mòn -10.5% 48 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Oct 13 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin Galil AR CS2
Vì hiếm khi là khẩu full-buy, skin Galil giá thấp trên diện rộng, khiến nó là một trong những rifle dễ tô điểm nhất. Danh mục chạy từ các finish pattern dưới một đô tới hai món khoe thực thụ, Chatterbox và Cerberus, cả hai đều giữ giá mềm so với các Covert AK hay M4 tương đương. Người chơi Nga gọi nó là галилка hoặc đơn giản là галя.
Prices range from 78 ₫ (Galil AR (Grey Smoke)) to 2.458.926 ₫ (Galil AR (Chatterbox)).
Các finish biểu tượng & đáng chú ý
Hai skin định nghĩa Galil. <strong>Chatterbox</strong> (Covert, Wildfire Collection từ Operation Wildfire) là món được cộng đồng yêu thích: vẻ công nghiệp mòn nặng, đầy graffiti, là Galil được săn đón nhất và đắt nhất, dù vẫn rẻ so với các finish AK đỉnh. <strong>Cerberus</strong> (Covert, Gamma Case) là cái tên còn lại, một hình ba đầu chó tối màu, là lựa chọn phổ biến nhất ngoài Chatterbox. Bên dưới, <strong>Sugar Rose</strong>, <strong>Crimson Tsunami</strong>, <strong>Stone Cold</strong>, <strong>Rocket Pop</strong>, <strong>Eco</strong> và <strong>Aqua Terrace</strong> phủ tầm trung tươi/sạch, trong khi <strong>Connexion</strong>, <strong>Signal</strong> và <strong>Sandstorm</strong> phục vụ gu pattern giá rẻ.
Điều định giá Galil
Galil không có gem theo pattern-index nổi tiếng hay xổ số seed như cách blue gem Case Hardened hoạt động trên AK, nên giá bám theo bậc hiếm, kiểu finish và float nhiều hơn là RNG. Các Covert (Chatterbox, Cerberus) đứng đầu; các finish Classified và Restricted lấp giữa; drop Mil-Spec và Industrial neo đáy. Bản StatTrak có cho các skin từ case/collection và nhỉnh giá hơn bản không-ST. Galil Souvenir có từ các drop operation cũ và có giá sưu tầm khi đến từ những giải đáng chú ý.
Cách float biểu hiện & các exterior
Hầu hết finish Galil ra đủ dải Factory New tới Battle-Scarred, nên độ mòn quan trọng với các skin pattern sơn và đơn sắc. Chatterbox được thiết kế để trông tả tơi, nên các exterior thấp của nó vẫn đọc tốt và bậc Field-Tested là điểm ngọt đáng tiền thay vì đuổi theo Factory New. Với các finish sạch như Eco hay Aqua Terrace, độ mòn lộ rõ và FN/MW nhỉnh giá. Nhiều skin pattern rẻ (Sandstorm, Connexion) gần như không khác biệt thực tế giữa Minimal Wear và Field-Tested, nên cứ mua bậc rẻ hơn.
Đường vào rẻ nhất & hợp loadout
Galil là rifle để skin khi ngân sách eo hẹp: các finish Mil-Spec và Industrial như Tuxedo, Orange DDPAT và VariCamo thường bán từ vài cent tới vài đô lẻ. Nếu muốn một cái tên được biết đến mà không tốn tiền Covert, Crimson Tsunami và Sugar Rose mang màu sắc đậm với giá rẻ. Vì Galil là khẩu force-buy tình huống, nhiều người chơi ghép một Galil sặc sỡ với loadout bình dân và dành tiền cho AK và AWP, nơi khẩu súng lên hình nhiều hơn nhiều.