Skin USP-S
44 skin 777 ₫–3.864.049 ₫ 29 chợUSP-S là khẩu súng phụ mặc định có giảm thanh của phe Counter-Terrorist, chọn trong loadout thay cho P2000.
Súng ngắn: Skin USP-S · Skin Desert Eagle · Skin Glock-18 · Skin P2000 · Skin P250 · Skin Five-SeveN · Tất cả danh mục →
Tất cả 44 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
USP-S (Printstream) Tối Mật 671.252 ₫ 26 markets #2 in demand SV ST
USP-S (Cyrex) Hạn Chế 68.446 ₫ 29 markets #3 in demand SV ST
USP-S (Kill Confirmed) Tối Mật 1.193.337 ₫ 28 markets #4 in demand SV
USP-S (Whiteout) Bí Mật 764.222 ₫ 25 markets #5 in demand SV ST
USP-S (The Traitor) Tối Mật 653.383 ₫ 29 markets #6 in demand SV ST
USP-S (Silent Shot) Cấp Quân Đội 4.247 ₫ 25 markets SV ST
USP-S (Jawbreaker) Bí Mật 63.966 ₫ 27 markets SV ST
USP-S (Neo-Noir) Tối Mật 2.227.147 ₫ 28 markets SV ST
USP-S (Cortex) Bí Mật 70.440 ₫ 28 markets SV ST
USP-S (Ticket to Hell) Hạn Chế 10.877 ₫ 28 markets SV
USP-S (Royal Guard) Hạn Chế 9.841 ₫ 26 markets SV ST
USP-S (Stainless) Cấp Quân Đội 102.293 ₫ 27 markets SV
USP-S (Purple DDPAT) Cấp Quân Đội 49.722 ₫ 26 markets SV ST
USP-S (PC-GRN) Cấp Quân Đội 2.486 ₫ 26 markets SV
USP-S (Sleeping Potion) Hạn Chế 15.020 ₫ 23 markets SV
USP-S (Tropical Breeze) Cấp Quân Đội 4.920 ₫ 25 markets SV ST
USP-S (Orion) Bí Mật 936.956 ₫ 28 markets SV ST
USP-S (Monster Mashup) Bí Mật 428.078 ₫ 26 markets SV
USP-S (Bleeding Edge) Hạn Chế 21.236 ₫ 25 markets SV
USP-S (Orange Anolis) Hạn Chế 438.696 ₫ 24 markets SV ST
USP-S (Black Lotus) Cấp Quân Đội 16.004 ₫ 26 markets SV
USP-S (Alpine Camo) Cấp Quân Đội 5.956 ₫ 25 markets SV ST
USP-S (Torque) Cấp Quân Đội 15.357 ₫ 27 markets SV
USP-S (Target Acquired) Bí Mật 3.864.049 ₫ 22 markets SV
USP-S (Road Rash) Hạn Chế 350.387 ₫ 25 markets SV
USP-S (Check Engine) Cấp Quân Đội 9.323 ₫ 25 markets SV ST
USP-S (Blueprint) Cấp Quân Đội 75.619 ₫ 27 markets SV ST
USP-S (Guardian) Hạn Chế 57.750 ₫ 28 markets SV ST
USP-S (Blood Tiger) Cấp Quân Đội 58.009 ₫ 26 markets SV ST
USP-S (Lead Conduit) Cấp Quân Đội 13.984 ₫ 26 markets SV
USP-S (Desert Tactical) Hạng Công Nghiệp 2.849 ₫ 26 markets SV ST
USP-S (Flashback) Hạn Chế 11.395 ₫ 27 markets SV
USP-S (Forest Leaves) Hạng Công Nghiệp 777 ₫ 27 markets SV
USP-S (Royal Blue) Hạng Công Nghiệp 167.295 ₫ 27 markets SV
USP-S (Pathfinder) Hạng Công Nghiệp 255.086 ₫ 23 markets SV ST
USP-S (Overgrowth) Hạn Chế 405.470 ₫ 26 markets SV ST
USP-S (Caiman) Bí Mật 479.355 ₫ 26 markets SV ST
USP-S (27) Cấp Quân Đội 4.144 ₫ 24 markets SV
USP-S (Night Ops) Cấp Quân Đội 3.626 ₫ 27 markets SV
USP-S (Para Green) Hạng Công Nghiệp 145.024 ₫ 25 markets SV ST
USP-S (Dark Water) Hạn Chế 1.377.206 ₫ 24 markets SV
USP-S (Ancient Visions) Hạn Chế 354.272 ₫ 23 markets SV
USP-S (Business Class) Cấp Quân Đội 652.347 ₫ 24 markets SV ST
USP-S (Serum) Bí Mật 1.308.579 ₫ 26 markets
USP-S (Printstream) ST SV Tối Mật
Recoil Case 5.4K/ngày · 26 chợ 671.252 ₫ 671.252 ₫–2.060.707 ₫ độ hao mòn -4.9% 5.4K 26
USP-S (Cyrex) ST SV Hạn Chế
Glove Case 2.7K/ngày · 29 chợ 68.446 ₫ 68.446 ₫–679.021 ₫ độ hao mòn -11.6% 2.7K 29
USP-S (Kill Confirmed) ST SV Tối Mật
Shadow Case 1.8K/ngày · 28 chợ 1.193.337 ₫ 1.193.337 ₫–4.872.014 ₫ độ hao mòn -12.9% 1.8K 28
USP-S (Whiteout) SV Bí Mật Souvenir packages 557/ngày · 25 chợ 764.222 ₫ 764.222 ₫–8.644.698 ₫ độ hao mòn +3.2% 557 25
USP-S (The Traitor) ST SV Tối Mật
Snakebite Case 2.4K/ngày · 29 chợ 653.383 ₫ 653.383 ₫–2.083.678 ₫ độ hao mòn -7.6% 2.4K 29
USP-S (Silent Shot) ST SV Cấp Quân Đội
Sealed Dead Hand Terminal 5.1K/ngày · 25 chợ 4.247 ₫ 4.247 ₫–25.120 ₫ độ hao mòn -14.3% 5.1K 25
USP-S (Jawbreaker) ST SV Bí Mật
Kilowatt Case 7.2K/ngày · 27 chợ 63.966 ₫ 63.966 ₫–337.698 ₫ độ hao mòn -4.2% 7.2K 27
USP-S (Neo-Noir) ST SV Tối Mật
Spectrum Case 397/ngày · 28 chợ 2.227.147 ₫ 2.302.560 ₫–2.488.190 ₫ độ hao mòn -5.5% 397 28
USP-S (Cortex) ST SV Bí Mật
Clutch Case 6.2K/ngày · 28 chợ 70.440 ₫ 70.440 ₫–576.598 ₫ độ hao mòn -6.4% 6.2K 28
USP-S (Ticket to Hell) ST SV Hạn Chế
Dreams & Nightmares Case 4.0K/ngày · 28 chợ 10.877 ₫ 10.877 ₫–37.395 ₫ độ hao mòn -17.2% 4.0K 28
USP-S (Royal Guard) SV Hạn Chế Souvenir packages 1.3K/ngày · 26 chợ 9.841 ₫ 9.841 ₫–103.407 ₫ độ hao mòn -2.7% 1.3K 26
USP-S (Stainless) ST SV Cấp Quân Đội
CS:GO Weapon Case 3 1.2K/ngày · 27 chợ 102.293 ₫ 102.293 ₫–885.757 ₫ độ hao mòn +19.4% 1.2K 27
USP-S (Purple DDPAT) SV Cấp Quân Đội
Stockholm 2021 Mirage Souvenir Package 1.1K/ngày · 26 chợ 49.722 ₫ 65.131 ₫–572.066 ₫ độ hao mòn -15.7% 1.1K 26
USP-S (PC-GRN) ST SV Cấp Quân Đội
Fever Case 3.4K/ngày · 26 chợ 2.486 ₫ 2.486 ₫–22.013 ₫ độ hao mòn -8.8% 3.4K 26
USP-S (Sleeping Potion) SV Hạn Chế Souvenir packages 2.0K/ngày · 23 chợ 15.020 ₫ 15.020 ₫–148.209 ₫ độ hao mòn -24.7% 2.0K 23
USP-S (Tropical Breeze) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 1.7K/ngày · 25 chợ 4.920 ₫ 4.920 ₫–23.048 ₫ độ hao mòn -4.3% 1.7K 25
USP-S (Orion) ST SV Bí Mật Souvenir packages 571/ngày · 28 chợ 936.956 ₫ 936.956 ₫–4.443.677 ₫ độ hao mòn -13.6% 571 28
USP-S (Monster Mashup) ST SV Bí Mật
Operation Broken Fang Case 1.6K/ngày · 26 chợ 428.078 ₫ 428.078 ₫–1.372.026 ₫ độ hao mòn -2.4% 1.6K 26
USP-S (Bleeding Edge) SV Hạn Chế Souvenir packages 1.9K/ngày · 25 chợ 21.236 ₫ 21.236 ₫–115.242 ₫ độ hao mòn +1.7% 1.9K 25
USP-S (Orange Anolis) SV Hạn Chế
Stockholm 2021 Dust II Souvenir Package 231/ngày · 24 chợ 438.696 ₫ 573.102 ₫–1.469.140 ₫ độ hao mòn -7% 231 24
USP-S (Black Lotus) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Riptide Case 1.8K/ngày · 26 chợ 16.004 ₫ 16.004 ₫–445.973 ₫ độ hao mòn +0.2% 1.8K 26
USP-S (Alpine Camo) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 1.5K/ngày · 25 chợ 5.956 ₫ 5.956 ₫–23.307 ₫ độ hao mòn +6.1% 1.5K 25
USP-S (Torque) ST SV Cấp Quân Đội
Falchion Case 2.3K/ngày · 27 chợ 15.357 ₫ 15.357 ₫–37.033 ₫ độ hao mòn -0.4% 2.3K 27
USP-S (Target Acquired) SV Bí Mật Souvenir packages 37/ngày · 22 chợ 3.864.049 ₫ 3.864.049 ₫–7.090.616 ₫ độ hao mòn -19.5% 37 22
USP-S (Road Rash) SV Hạn Chế
ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 157/ngày · 25 chợ 350.387 ₫ 639.916 ₫–3.237.392 ₫ độ hao mòn -10.5% 157 25
USP-S (Check Engine) SV Cấp Quân Đội
London 2018 Inferno Souvenir Package 829/ngày · 25 chợ 9.323 ₫ 9.323 ₫–29.523 ₫ độ hao mòn -22.4% 829 25
USP-S (Blueprint) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Hydra Case 1.4K/ngày · 27 chợ 75.619 ₫ 75.619 ₫–2.019.971 ₫ độ hao mòn +29.6% 1.4K 27
USP-S (Guardian) ST SV Hạn Chế
Operation Phoenix Weapon Case 1.7K/ngày · 28 chợ 57.750 ₫ 57.750 ₫–104.624 ₫ độ hao mòn +19.6% 1.7K 28
USP-S (Blood Tiger) ST SV Cấp Quân Đội
eSports 2014 Summer Case 653/ngày · 26 chợ 58.009 ₫ 58.009 ₫–269.329 ₫ độ hao mòn -9.3% 653 26
USP-S (Lead Conduit) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Wildfire Case 940/ngày · 26 chợ 13.984 ₫ 13.984 ₫–237.735 ₫ độ hao mòn -4.7% 940 26
USP-S (Desert Tactical) SV Hạng Công Nghiệp
Anubis Collection Package 340/ngày · 26 chợ 2.849 ₫ 2.849 ₫–48.169 ₫ độ hao mòn -17.4% 340 26
USP-S (Flashback) ST SV Hạn Chế
Danger Zone Case 2.2K/ngày · 27 chợ 11.395 ₫ 11.395 ₫–61.454 ₫ độ hao mòn -2.4% 2.2K 27
USP-S (Forest Leaves) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 741/ngày · 27 chợ 777 ₫ 777 ₫–90.899 ₫ độ hao mòn -6.7% 741 27
USP-S (Royal Blue) SV Hạng Công Nghiệp
ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 425/ngày · 27 chợ 167.295 ₫ 167.295 ₫–1.938.395 ₫ độ hao mòn -3.9% 425 27
USP-S (Pathfinder) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 77/ngày · 23 chợ 255.086 ₫ 255.086 ₫–641.729 ₫ độ hao mòn -1.8% 77 23
USP-S (Overgrowth) ST SV Hạn Chế
Operation Bravo Case 428/ngày · 26 chợ 405.470 ₫ 405.470 ₫–1.516.532 ₫ độ hao mòn -1.9% 428 26
USP-S (Caiman) ST SV Bí Mật
Huntsman Weapon Case 544/ngày · 26 chợ 479.355 ₫ 479.355 ₫–1.487.268 ₫ độ hao mòn -14.2% 544 26
USP-S (27) ST SV Cấp Quân Đội
Gallery Case 508/ngày · 24 chợ 4.144 ₫ 4.144 ₫–97.140 ₫ độ hao mòn -5.3% 508 24
USP-S (Night Ops) SV Cấp Quân Đội
DreamHack 2013 Souvenir Package 333/ngày · 27 chợ 3.626 ₫ 3.626 ₫–26.933 ₫ độ hao mòn +1.3% 333 27
USP-S (Para Green) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 134/ngày · 25 chợ 145.024 ₫ 145.024 ₫–778.725 ₫ độ hao mòn -12.2% 134 25
USP-S (Dark Water) ST SV Hạn Chế
CS:GO Weapon Case 87/ngày · 24 chợ 1.377.206 ₫ 1.377.206 ₫–1.405.952 ₫ độ hao mòn -11.5% 87 24
USP-S (Ancient Visions) SV Hạn Chế
Stockholm 2021 Ancient Souvenir Package 129/ngày · 23 chợ 354.272 ₫ 531.149 ₫–835.879 ₫ độ hao mòn -4.4% 129 23
USP-S (Business Class) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 80/ngày · 24 chợ 652.347 ₫ 652.347 ₫–2.023.079 ₫ độ hao mòn +0.6% 80 24
USP-S (Serum) ST SV Bí Mật
CS:GO Weapon Case 2 239/ngày · 26 chợ 1.308.579 ₫ 1.308.579 ₫–1.867.437 ₫ độ hao mòn -8.1% 239 26 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Oct 13 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin USP-S
Điểm hút của nó là độ chính xác và tiếng nổ êm: phát đầu cực chuẩn, độ giật thấp, và khả năng one-shot headshot ở cự ly gần đến trung. Đánh đổi là băng 12 viên nhỏ và đạn dự trữ hạn chế, nên nó thưởng cho việc ngắm bắn kỷ luật hơn là xả đạn. Vai trò round pistol đó khiến nó là một trong những vũ khí được trang bị nhiều nhất game, giữ cho nhu cầu skin của nó luôn ở mức cao.
Vì USP-S xuất hiện trên màn hình mỗi round eco và round pistol, finish của nó có giá trị hiển thị thực sự. Dàn skin trải từ vài khẩu Covert đình đám xuống tới một kho dày các bản drop dưới một đô, cộng vài finish kỳ cựu từ những case đời đầu vẫn còn lưu hành. Bên dưới: các skin biểu tượng, bức tranh tổng quan về finish, cách float và StatTrak ảnh hưởng từng tier, và đâu là điểm vào giá rẻ.
Prices range from 777 ₫ (USP-S (Forest Leaves)) to 3.864.049 ₫ (USP-S (Target Acquired)).
Vai trò và vì sao skin USP-S luôn được săn
USP-S chiếm ô pistol của phe CT, hoán đổi với P2000 trong menu loadout. Nó có giảm thanh, cực chuẩn phát đầu, và one-tap headshot được, khiến nó là lựa chọn tiêu chuẩn cho round full-eco và round pistol khi kinh tế không cho mua. Người chơi nhìn thấy khẩu này mỗi round không đủ tiền mua súng chính, nên skin trên nó được lên hình cực nhiều so với một khẩu rifle chỉ xuất hiện ở round mua. Độ hiển thị liên tục đó, cộng với vị thế biểu tượng của khẩu pistol giảm thanh đầu tiên của CS, duy trì một thị trường sưu tầm và người chơi rộng khắp mọi phân khúc giá. Trong giới trade tiếng Nga khẩu này thường viết gọn là "усп" hoặc "усп-с."
Các finish biểu tượng và nổi bật
Kill Confirmed là Covert đầu bảng: họa tiết đầu lâu và tâm ngắm cách điệu, là skin USP-S dễ nhận diện nhất và đứng ở đỉnh giá. Printstream (Covert) là finish đen trắng đơn sắc với dải wrap kiểu mã vạch phai mờ, cực hot và thường được nhắm bản StatTrak. Neo-Noir (Covert) vẽ khuôn mặt phụ nữ kiểu phim noir bằng đỏ, xanh ngọc và trắng. The Traitor (Covert) là một nhân vật bịt mặt. Ở phân khúc Classified, Orion là thân súng đen mờ sạch với điểm nhấn cam nhỏ, được chuộng vì nhìn rất tinh tế trong game, còn Cortex ghép họa tiết não/mạch điện với xanh ngọc. Các lựa chọn tầm trung ưa thích gồm Cyrex (trắng-đỏ robotics), Guardian, Serum, Caiman và Stainless. Dark Water là finish kỳ cựu từ thời case đầu tiên và vẫn xuất hiện trên thị trường như một món cổ.
Bức tranh finish và điều quyết định giá
Giá USP-S bám theo tier rarity và độ hot của họa tiết cụ thể chứ không phải may mắn pattern, vì không finish nào của nó có biến thể theo seed nổi tiếng kiểu blue gem của AK Case Hardened. Nhu cầu dồn vào tier Covert (Kill Confirmed, Printstream, Neo-Noir, The Traitor) nơi bản float thấp sạch sẽ và bản StatTrak bán với mức premium cao nhất. Dưới đó, Orion và Cortex là hai lựa chọn Classified nổi bật. Float quan trọng nhất với các finish có kim loại sơn hoặc thân dễ mòn: Kill Confirmed và Orion lộ vết xước ở float cao, nên Factory New và Minimal Wear có premium đáng kể, còn các wrap dày họa tiết như Printstream và Neo-Noir giấu mòn tốt hơn và vẫn nhìn sạch tới tận Field-Tested. StatTrak thêm bộ đếm và một bậc giá ở mọi finish có hỗ trợ.
Điểm vào giá rẻ và lựa chọn tiết kiệm
USP-S có một trong những kho budget dày nhất trong nhóm pistol. Para Green (xanh phủ phẳng cả thân) và Forest Leaves là hai món dưới một đô kinh điển, cùng với Night Ops, Royal Blue, Blueprint, Business Class và Torque ở các tier thấp. Chúng giá rất bèo kể cả Factory New và là skin đầu tiên tự nhiên cho loadout CT. Lên một bậc, Caiman, Stainless, Cyrex và Guardian nằm ở dải tầm trung giá mềm mà vẫn nhìn riêng biệt. Nếu mục tiêu là một finish dễ nhận diện mà không tốn tiền Covert, Orion bản Field-Tested hoặc Cortex là gợi ý quen thuộc; còn nếu chỉ quan tâm ngân sách, Para Green là cách rẻ nhất để khoác skin cho khẩu súng.