Skin USP-S

44 skin 781 ₫–4.256.581 ₫ 28 chợ

USP-S là khẩu súng phụ mặc định có giảm thanh của phe Counter-Terrorist, chọn trong loadout thay cho P2000.

Súng ngắn: Skin USP-S · Skin Desert Eagle · Skin Glock-18 · Skin P2000 · Skin P250 · Skin Five-SeveN · Tất cả danh mục →

Tất cả 44 skin

giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Độ hiếm
Biến thể
#1 in demand SV ST USP-S (Printstream) USP-S (Printstream) Tối Mật 780.229 ₫ 25 markets #2 in demand SV ST USP-S (Cyrex) USP-S (Cyrex) Hạn Chế 78.387 ₫ 25 markets #3 in demand SV ST USP-S (Kill Confirmed) USP-S (Kill Confirmed) Tối Mật 1.375.098 ₫ 26 markets #4 in demand SV ST USP-S (The Traitor) USP-S (The Traitor) Tối Mật 768.253 ₫ 27 markets #5 in demand SV USP-S (Whiteout) USP-S (Whiteout) Bí Mật 876.553 ₫ 26 markets #6 in demand SV ST USP-S (Neo-Noir) USP-S (Neo-Noir) Tối Mật 2.259.721 ₫ 26 markets SV ST USP-S (Jawbreaker) USP-S (Jawbreaker) Bí Mật 77.841 ₫ 27 markets SV ST USP-S (Cortex) USP-S (Cortex) Bí Mật 80.444 ₫ 26 markets SV ST USP-S (Ticket to Hell) USP-S (Ticket to Hell) Hạn Chế 13.538 ₫ 27 markets SV USP-S (Purple DDPAT) USP-S (Purple DDPAT) Cấp Quân Đội 51.547 ₫ 25 markets SV ST USP-S (Blueprint) USP-S (Blueprint) Cấp Quân Đội 75.289 ₫ 26 markets SV ST USP-S (Stainless) USP-S (Stainless) Cấp Quân Đội 115.824 ₫ 26 markets SV ST USP-S (Orion) USP-S (Orion) Bí Mật 1.279.815 ₫ 26 markets SV USP-S (Orange Anolis) USP-S (Orange Anolis) Hạn Chế 500.367 ₫ 24 markets SV USP-S (Road Rash) USP-S (Road Rash) Hạn Chế 468.606 ₫ 25 markets SV ST USP-S (Monster Mashup) USP-S (Monster Mashup) Bí Mật 533.690 ₫ 26 markets SV ST USP-S (Torque) USP-S (Torque) Cấp Quân Đội 14.579 ₫ 28 markets SV USP-S (Alpine Camo) USP-S (Alpine Camo) Cấp Quân Đội 5.988 ₫ 25 markets SV USP-S (Check Engine) USP-S (Check Engine) Cấp Quân Đội 13.746 ₫ 26 markets SV USP-S (Pathfinder) USP-S (Pathfinder) Hạng Công Nghiệp 290.275 ₫ 25 markets SV ST USP-S (Guardian) USP-S (Guardian) Hạn Chế 56.753 ₫ 27 markets SV ST USP-S (Black Lotus) USP-S (Black Lotus) Cấp Quân Đội 16.948 ₫ 26 markets SV ST USP-S (Lead Conduit) USP-S (Lead Conduit) Cấp Quân Đội 15.100 ₫ 26 markets SV USP-S (Para Green) USP-S (Para Green) Hạng Công Nghiệp 160.888 ₫ 24 markets SV ST USP-S (Dark Water) USP-S (Dark Water) Hạn Chế 1.490.687 ₫ 24 markets SV ST USP-S (Flashback) USP-S (Flashback) Hạn Chế 11.585 ₫ 27 markets SV ST USP-S (Serum) USP-S (Serum) Bí Mật 1.261.851 ₫ 26 markets SV USP-S (Target Acquired) USP-S (Target Acquired) Bí Mật 4.256.581 ₫ 25 markets SV USP-S (Desert Tactical) USP-S (Desert Tactical) Hạng Công Nghiệp 3.462 ₫ 24 markets SV USP-S (Royal Blue) USP-S (Royal Blue) Hạng Công Nghiệp 185.360 ₫ 26 markets SV ST USP-S (Overgrowth) USP-S (Overgrowth) Hạn Chế 420.834 ₫ 24 markets SV ST USP-S (Blood Tiger) USP-S (Blood Tiger) Cấp Quân Đội 71.436 ₫ 25 markets SV USP-S (Forest Leaves) USP-S (Forest Leaves) Hạng Công Nghiệp 781 ₫ 27 markets SV USP-S (Night Ops) USP-S (Night Ops) Cấp Quân Đội 3.384 ₫ 25 markets SV USP-S (Ancient Visions) USP-S (Ancient Visions) Hạn Chế 342.863 ₫ 24 markets SV ST USP-S (27) USP-S (27) Cấp Quân Đội 3.124 ₫ 25 markets SV ST USP-S (Caiman) USP-S (Caiman) Bí Mật 605.282 ₫ 25 markets SV USP-S (Business Class) USP-S (Business Class) Cấp Quân Đội 657.350 ₫ 24 markets SV USP-S (Bleeding Edge) USP-S (Bleeding Edge) Hạn Chế 21.113 ₫ 26 markets SV ST USP-S (PC-GRN) USP-S (PC-GRN) Cấp Quân Đội 1.822 ₫ 27 markets SV USP-S (Royal Guard) USP-S (Royal Guard) Hạn Chế 10.127 ₫ 26 markets SV ST USP-S (Silent Shot) USP-S (Silent Shot) Cấp Quân Đội 3.384 ₫ 25 markets SV USP-S (Sleeping Potion) USP-S (Sleeping Potion) Hạn Chế 19.525 ₫ 25 markets SV USP-S (Tropical Breeze) USP-S (Tropical Breeze) Cấp Quân Đội 5.207 ₫ 27 markets
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
USP-S (Printstream) ST SV Tối Mật Recoil Case 5.6K/ngày · 25 chợ 780.229 ₫ 780.229 ₫–2.603.366 ₫ độ hao mòn -4.8% 5.6K 25 USP-S (Cyrex) ST SV Hạn Chế Glove Case 4.5K/ngày · 25 chợ 78.387 ₫ 83.828 ₫–1.230.611 ₫ độ hao mòn -26.4% 4.5K 25 USP-S (Kill Confirmed) ST SV Tối Mật Shadow Case 2.5K/ngày · 26 chợ 1.375.098 ₫ 1.375.098 ₫–6.278.537 ₫ độ hao mòn -3.9% 2.5K 26 USP-S (The Traitor) ST SV Tối Mật Snakebite Case 3.3K/ngày · 27 chợ 768.253 ₫ 768.253 ₫–2.594.280 ₫ độ hao mòn +1.9% 3.3K 27 USP-S (Whiteout) SV Bí Mật Souvenir packages 798/ngày · 26 chợ 876.553 ₫ 876.553 ₫–11.696.922 ₫ độ hao mòn +0.5% 798 26 USP-S (Neo-Noir) ST SV Tối Mật Spectrum Case 1.7K/ngày · 26 chợ 2.259.721 ₫ 2.436.230 ₫–2.700.211 ₫ độ hao mòn +0.7% 1.7K 26 USP-S (Jawbreaker) ST SV Bí Mật Kilowatt Case 8.7K/ngày · 27 chợ 77.841 ₫ 77.841 ₫–490.734 ₫ độ hao mòn +4.2% 8.7K 27 USP-S (Cortex) ST SV Bí Mật Clutch Case 7.8K/ngày · 26 chợ 80.444 ₫ 80.444 ₫–887.982 ₫ độ hao mòn +4.6% 7.8K 26 USP-S (Ticket to Hell) ST SV Hạn Chế Dreams & Nightmares Case 5.1K/ngày · 27 chợ 13.538 ₫ 13.538 ₫–60.502 ₫ độ hao mòn +5.9% 5.1K 27 USP-S (Purple DDPAT) SV Cấp Quân Đội Stockholm 2021 Mirage Souvenir Package 2.1K/ngày · 25 chợ 51.547 ₫ 62.403 ₫–1.170.473 ₫ độ hao mòn +19% 2.1K 25 USP-S (Blueprint) ST SV Cấp Quân Đội Operation Hydra Case 2.4K/ngày · 26 chợ 75.289 ₫ 75.289 ₫–2.685.372 ₫ độ hao mòn -11.6% 2.4K 26 USP-S (Stainless) ST SV Cấp Quân Đội CS:GO Weapon Case 3 1.7K/ngày · 26 chợ 115.824 ₫ 115.824 ₫–1.359.243 ₫ độ hao mòn -4.7% 1.7K 26 USP-S (Orion) ST SV Bí Mật Souvenir packages 1.2K/ngày · 26 chợ 1.279.815 ₫ 1.279.815 ₫–2.940.241 ₫ độ hao mòn -6.6% 1.2K 26 USP-S (Orange Anolis) SV Hạn Chế Stockholm 2021 Dust II Souvenir Package 866/ngày · 24 chợ 500.367 ₫ 517.549 ₫–2.148.818 ₫ độ hao mòn +7.3% 866 24 USP-S (Road Rash) SV Hạn Chế ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 738/ngày · 25 chợ 468.606 ₫ 614.134 ₫–3.800.393 ₫ độ hao mòn -12.3% 738 25 USP-S (Monster Mashup) ST SV Bí Mật Operation Broken Fang Case 2.6K/ngày · 26 chợ 533.690 ₫ 533.690 ₫–2.249.048 ₫ độ hao mòn -1.7% 2.6K 26 USP-S (Torque) ST SV Cấp Quân Đội Falchion Case 2.7K/ngày · 28 chợ 14.579 ₫ 14.579 ₫–50.505 ₫ độ hao mòn +7.8% 2.7K 28 USP-S (Alpine Camo) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 2.8K/ngày · 25 chợ 5.988 ₫ 5.988 ₫–41.654 ₫ độ hao mòn -25.4% 2.8K 25 USP-S (Check Engine) SV Cấp Quân Đội London 2018 Inferno Souvenir Package 2.2K/ngày · 26 chợ 13.746 ₫ 13.746 ₫–48.162 ₫ độ hao mòn -24% 2.2K 26 USP-S (Pathfinder) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 290/ngày · 25 chợ 290.275 ₫ 290.275 ₫–1.581.024 ₫ độ hao mòn -14.5% 290 25 USP-S (Guardian) ST SV Hạn Chế Operation Phoenix Weapon Case 1.7K/ngày · 27 chợ 56.753 ₫ 56.753 ₫–172.837 ₫ độ hao mòn -1.1% 1.7K 27 USP-S (Black Lotus) ST SV Cấp Quân Đội Operation Riptide Case 2.5K/ngày · 26 chợ 16.948 ₫ 16.948 ₫–885.665 ₫ độ hao mòn +6.1% 2.5K 26 USP-S (Lead Conduit) ST SV Cấp Quân Đội Operation Wildfire Case 1.9K/ngày · 26 chợ 15.100 ₫ 15.100 ₫–411.592 ₫ độ hao mòn -8.1% 1.9K 26 USP-S (Para Green) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 620/ngày · 24 chợ 160.888 ₫ 160.888 ₫–1.465.955 ₫ độ hao mòn -17% 620 24 USP-S (Dark Water) ST SV Hạn Chế CS:GO Weapon Case 376/ngày · 24 chợ 1.490.687 ₫ 1.490.687 ₫–2.053.795 ₫ độ hao mòn -5.7% 376 24 USP-S (Flashback) ST SV Hạn Chế Danger Zone Case 2.9K/ngày · 27 chợ 11.585 ₫ 11.585 ₫–106.217 ₫ độ hao mòn +1% 2.9K 27 USP-S (Serum) ST SV Bí Mật CS:GO Weapon Case 2 962/ngày · 26 chợ 1.261.851 ₫ 1.261.851 ₫–2.972.549 ₫ độ hao mòn +0.3% 962 26 USP-S (Target Acquired) SV Bí Mật Souvenir packages 335/ngày · 25 chợ 4.256.581 ₫ 4.256.581 ₫–9.569.712 ₫ độ hao mòn -10.5% 335 25 USP-S (Desert Tactical) SV Hạng Công Nghiệp Anubis Collection Package 2.1K/ngày · 24 chợ 3.462 ₫ 3.462 ₫–149.694 ₫ độ hao mòn -10.5% 2.1K 24 USP-S (Royal Blue) SV Hạng Công Nghiệp ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 1.0K/ngày · 26 chợ 185.360 ₫ 185.360 ₫–2.331.574 ₫ độ hao mòn -20.2% 1.0K 26 USP-S (Overgrowth) ST SV Hạn Chế Operation Bravo Case 1.3K/ngày · 24 chợ 420.834 ₫ 420.834 ₫–1.924.642 ₫ độ hao mòn -13.2% 1.3K 24 USP-S (Blood Tiger) ST SV Cấp Quân Đội eSports 2014 Summer Case 1.1K/ngày · 25 chợ 71.436 ₫ 71.436 ₫–473.552 ₫ độ hao mòn -8.8% 1.1K 25 USP-S (Forest Leaves) SV Hạng Công Nghiệp DreamHack 2013 Souvenir Package 1.9K/ngày · 27 chợ 781 ₫ 781 ₫–165.574 ₫ độ hao mòn 0% 1.9K 27 USP-S (Night Ops) SV Cấp Quân Đội DreamHack 2013 Souvenir Package 1.2K/ngày · 25 chợ 3.384 ₫ 3.384 ₫–81.746 ₫ độ hao mòn -18.9% 1.2K 25 USP-S (Ancient Visions) SV Hạn Chế Stockholm 2021 Ancient Souvenir Package 800/ngày · 24 chợ 342.863 ₫ 647.457 ₫–1.475.327 ₫ độ hao mòn -25.2% 800 24 USP-S (27) ST SV Cấp Quân Đội Gallery Case 1.2K/ngày · 25 chợ 3.124 ₫ 3.124 ₫–177.810 ₫ độ hao mòn -16.2% 1.2K 25 USP-S (Caiman) ST SV Bí Mật Huntsman Weapon Case 1.1K/ngày · 25 chợ 605.282 ₫ 605.282 ₫–2.065.771 ₫ độ hao mòn -11% 1.1K 25 USP-S (Business Class) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 654/ngày · 24 chợ 657.350 ₫ 657.350 ₫–2.043.382 ₫ độ hao mòn -4.6% 654 24 USP-S (Bleeding Edge) SV Hạn Chế Souvenir packages 26 chợ 21.113 ₫ 21.113 ₫–146.309 ₫ độ hao mòn +5.4% 26 USP-S (PC-GRN) ST SV Cấp Quân Đội Fever Case 27 chợ 1.822 ₫ 1.822 ₫–30.720 ₫ độ hao mòn 0% 27 USP-S (Royal Guard) SV Hạn Chế Souvenir packages 26 chợ 10.127 ₫ 10.127 ₫–140.530 ₫ độ hao mòn -12.5% 26 USP-S (Silent Shot) ST SV Cấp Quân Đội Sealed Dead Hand Terminal 25 chợ 3.384 ₫ 3.384 ₫–29.184 ₫ độ hao mòn -2.2% 25 USP-S (Sleeping Potion) SV Hạn Chế Souvenir packages 25 chợ 19.525 ₫ 19.525 ₫–192.128 ₫ độ hao mòn -26.2% 25 USP-S (Tropical Breeze) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 27 chợ 5.207 ₫ 5.207 ₫–36.369 ₫ độ hao mòn -15.2% 27
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 14 · Chúng tôi định giá thế nào →

About Skin USP-S

Điểm hút của nó là độ chính xác và tiếng nổ êm: phát đầu cực chuẩn, độ giật thấp, và khả năng one-shot headshot ở cự ly gần đến trung. Đánh đổi là băng 12 viên nhỏ và đạn dự trữ hạn chế, nên nó thưởng cho việc ngắm bắn kỷ luật hơn là xả đạn. Vai trò round pistol đó khiến nó là một trong những vũ khí được trang bị nhiều nhất game, giữ cho nhu cầu skin của nó luôn ở mức cao.

Vì USP-S xuất hiện trên màn hình mỗi round eco và round pistol, finish của nó có giá trị hiển thị thực sự. Dàn skin trải từ vài khẩu Covert đình đám xuống tới một kho dày các bản drop dưới một đô, cộng vài finish kỳ cựu từ những case đời đầu vẫn còn lưu hành. Bên dưới: các skin biểu tượng, bức tranh tổng quan về finish, cách float và StatTrak ảnh hưởng từng tier, và đâu là điểm vào giá rẻ.

Prices range from 781 ₫ (USP-S (Forest Leaves)) to 4.256.581 ₫ (USP-S (Target Acquired)).

Vai trò và vì sao skin USP-S luôn được săn

USP-S chiếm ô pistol của phe CT, hoán đổi với P2000 trong menu loadout. Nó có giảm thanh, cực chuẩn phát đầu, và one-tap headshot được, khiến nó là lựa chọn tiêu chuẩn cho round full-eco và round pistol khi kinh tế không cho mua. Người chơi nhìn thấy khẩu này mỗi round không đủ tiền mua súng chính, nên skin trên nó được lên hình cực nhiều so với một khẩu rifle chỉ xuất hiện ở round mua. Độ hiển thị liên tục đó, cộng với vị thế biểu tượng của khẩu pistol giảm thanh đầu tiên của CS, duy trì một thị trường sưu tầm và người chơi rộng khắp mọi phân khúc giá. Trong giới trade tiếng Nga khẩu này thường viết gọn là "усп" hoặc "усп-с."

Các finish biểu tượng và nổi bật

Kill Confirmed là Covert đầu bảng: họa tiết đầu lâu và tâm ngắm cách điệu, là skin USP-S dễ nhận diện nhất và đứng ở đỉnh giá. Printstream (Covert) là finish đen trắng đơn sắc với dải wrap kiểu mã vạch phai mờ, cực hot và thường được nhắm bản StatTrak. Neo-Noir (Covert) vẽ khuôn mặt phụ nữ kiểu phim noir bằng đỏ, xanh ngọc và trắng. The Traitor (Covert) là một nhân vật bịt mặt. Ở phân khúc Classified, Orion là thân súng đen mờ sạch với điểm nhấn cam nhỏ, được chuộng vì nhìn rất tinh tế trong game, còn Cortex ghép họa tiết não/mạch điện với xanh ngọc. Các lựa chọn tầm trung ưa thích gồm Cyrex (trắng-đỏ robotics), Guardian, Serum, Caiman và Stainless. Dark Water là finish kỳ cựu từ thời case đầu tiên và vẫn xuất hiện trên thị trường như một món cổ.

Bức tranh finish và điều quyết định giá

Giá USP-S bám theo tier rarity và độ hot của họa tiết cụ thể chứ không phải may mắn pattern, vì không finish nào của nó có biến thể theo seed nổi tiếng kiểu blue gem của AK Case Hardened. Nhu cầu dồn vào tier Covert (Kill Confirmed, Printstream, Neo-Noir, The Traitor) nơi bản float thấp sạch sẽ và bản StatTrak bán với mức premium cao nhất. Dưới đó, Orion và Cortex là hai lựa chọn Classified nổi bật. Float quan trọng nhất với các finish có kim loại sơn hoặc thân dễ mòn: Kill Confirmed và Orion lộ vết xước ở float cao, nên Factory New và Minimal Wear có premium đáng kể, còn các wrap dày họa tiết như Printstream và Neo-Noir giấu mòn tốt hơn và vẫn nhìn sạch tới tận Field-Tested. StatTrak thêm bộ đếm và một bậc giá ở mọi finish có hỗ trợ.

Điểm vào giá rẻ và lựa chọn tiết kiệm

USP-S có một trong những kho budget dày nhất trong nhóm pistol. Para Green (xanh phủ phẳng cả thân) và Forest Leaves là hai món dưới một đô kinh điển, cùng với Night Ops, Royal Blue, Blueprint, Business Class và Torque ở các tier thấp. Chúng giá rất bèo kể cả Factory New và là skin đầu tiên tự nhiên cho loadout CT. Lên một bậc, Caiman, Stainless, Cyrex và Guardian nằm ở dải tầm trung giá mềm mà vẫn nhìn riêng biệt. Nếu mục tiêu là một finish dễ nhận diện mà không tốn tiền Covert, Orion bản Field-Tested hoặc Cortex là gợi ý quen thuộc; còn nếu chỉ quan tâm ngân sách, Para Green là cách rẻ nhất để khoác skin cho khẩu súng.

Câu hỏi thường gặp

Skin USP-S nào đẹp nhất?
Xét độ phổ biến và giá, top đầu là các finish Covert: Kill Confirmed (đầu bảng đầu lâu), Printstream (đơn sắc với điểm nhấn mã vạch) và Neo-Noir. Còn muốn look sạch sẽ, kín đáo mà pro hay dùng thì Orion (Classified) là lựa chọn tiêu chuẩn.
USP-S có đáng dùng hơn P2000 không?
Hai khẩu chung ô pistol CT và bạn chọn một trong loadout. USP-S có giảm thanh và chính xác hơn chút nhưng ít đạn dự trữ hơn; đa số chuộng nó vì giảm thanh và độ chuẩn phát đầu. Nhu cầu skin nghiêng mạnh về USP-S nhờ vị thế biểu tượng của nó.
Skin USP-S nào có StatTrak?
Hầu hết các finish từ case đều có StatTrak, gồm Kill Confirmed, Printstream, Neo-Noir, Orion, Cortex, Cyrex và nhiều skin budget. Bản StatTrak thêm bộ đếm mạng và bán cao hơn bản thường cùng finish cùng wear.
Float có quan trọng trên USP-S không?
Tùy finish. Các skin kim loại sơn như Kill Confirmed và Orion lộ vết xước rõ khi float tăng, nên Factory New và Minimal Wear đắt hơn đáng kể. Các wrap dày họa tiết như Printstream và Neo-Noir giấu mòn tốt và vẫn nhìn sạch kể cả Field-Tested.
Skin USP-S rẻ nhất là gì?
Các finish tier thấp như Para Green, Forest Leaves, Night Ops và Blueprint giá rất bèo, thường chỉ vài cent kể cả tình trạng tốt. Para Green là câu trả lời quen thuộc cho cách rẻ nhất tuyệt đối để khoác skin cho khẩu này.
USP-S có blue gem hay pattern hiếm không?
Không. Khác với AK-47 Case Hardened, không finish USP-S nào có biến thể pattern theo seed nổi tiếng. Giá đến từ tier rarity, độ hot của họa tiết cụ thể, float và StatTrak chứ không phải may mắn pattern.