Skin UMP-45 CS2

45 skin 78 ₫–3.703.280 ₫ 28 chợ

UMP-45 là khẩu tiểu liên $1.200 dùng chung cho cả hai phe, xây quanh thưởng kill $600 và khả năng xuyên giáp cao bất thường so với cùng hạng. Tổ hợp đó khiến nó là khẩu force-buy và anti-eco mặc định trong CS2: nó xé toạc những kẻ bỏ giáp ở tầm gần đến trung, mà vẫn kiếm thưởng tiền ngang một cú kill bằng súng lục, nên một round dùng UMP có thể xoay chuyển kinh tế cả đội. Giật ngắn và dễ kiểm soát, đó là lý do nó còn trụ lại lâu trong đội hình kể cả khi đội đã mua nổi rifle trong những round save có chủ đích.

Súng SMG: Skin UMP-45 · Skin MAC-10 · Skin MP9 · Skin MP7 · Skin MP5-SD · Skin P90 · Tất cả danh mục →

Tất cả 45 skin

giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Độ hiếm
Biến thể
#1 in demand SV UMP-45 (Fade) UMP-45 (Fade) Bí Mật 3.703.280 ₫ 24 markets #2 in demand SV ST UMP-45 (Wild Child) UMP-45 (Wild Child) Bí Mật 52.571 ₫ 24 markets #3 in demand SV ST UMP-45 (Fragment) UMP-45 (Fragment) Cấp Quân Đội 1.088 ₫ 23 markets #4 in demand SV UMP-45 (Warm Blooded) UMP-45 (Warm Blooded) Cấp Quân Đội 3.341 ₫ 25 markets #5 in demand SV ST UMP-45 (Motorized) UMP-45 (Motorized) Cấp Quân Đội 1.165 ₫ 26 markets #6 in demand SV ST UMP-45 (K.O. Factory) UMP-45 (K.O. Factory) Bí Mật 75.360 ₫ 25 markets SV ST UMP-45 (Roadblock) UMP-45 (Roadblock) Cấp Quân Đội 1.114 ₫ 25 markets SV UMP-45 (Late Night Transit) UMP-45 (Late Night Transit) Cấp Quân Đội 2.849 ₫ 23 markets SV UMP-45 (Green Swirl) UMP-45 (Green Swirl) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 21 markets SV UMP-45 (Crimson Foil) UMP-45 (Crimson Foil) Hạn Chế 49.722 ₫ 24 markets SV ST UMP-45 (Arctic Wolf) UMP-45 (Arctic Wolf) Hạn Chế 7.769 ₫ 26 markets SV ST UMP-45 (Neo-Noir) UMP-45 (Neo-Noir) Bí Mật 83.130 ₫ 23 markets SV ST UMP-45 (Primal Saber) UMP-45 (Primal Saber) Bí Mật 250.684 ₫ 25 markets SV ST UMP-45 (Plastique) UMP-45 (Plastique) Hạn Chế 9.841 ₫ 24 markets SV ST UMP-45 (Momentum) UMP-45 (Momentum) Bí Mật 99.186 ₫ 24 markets SV UMP-45 (Carbon Fiber) UMP-45 (Carbon Fiber) Hạng Công Nghiệp 2.072 ₫ 27 markets SV ST UMP-45 (Continuum) UMP-45 (Continuum) Hạn Chế 8.287 ₫ 24 markets SV UMP-45 (Blaze) UMP-45 (Blaze) Cấp Quân Đội 345.985 ₫ 25 markets SV ST UMP-45 (Oscillator) UMP-45 (Oscillator) Cấp Quân Đội 3.859 ₫ 27 markets SV ST UMP-45 (Moonrise) UMP-45 (Moonrise) Hạn Chế 12.431 ₫ 26 markets SV ST UMP-45 (Grand Prix) UMP-45 (Grand Prix) Hạn Chế 27.710 ₫ 26 markets SV UMP-45 (Facility Dark) UMP-45 (Facility Dark) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 22 markets SV UMP-45 (Mudder) UMP-45 (Mudder) Hạng Phổ Thông 155 ₫ 26 markets SV UMP-45 (Scorched) UMP-45 (Scorched) Hạng Phổ Thông 2.072 ₫ 26 markets SV ST UMP-45 (Scaffold) UMP-45 (Scaffold) Hạn Chế 26.933 ₫ 25 markets SV ST UMP-45 (Corporal) UMP-45 (Corporal) Cấp Quân Đội 6.733 ₫ 25 markets SV ST UMP-45 (Exposure) UMP-45 (Exposure) Hạn Chế 19.941 ₫ 23 markets SV ST UMP-45 (Briefing) UMP-45 (Briefing) Cấp Quân Đội 2.849 ₫ 27 markets SV UMP-45 (Crime Scene) UMP-45 (Crime Scene) Hạn Chế 1.662.332 ₫ 23 markets SV ST UMP-45 (Labyrinth) UMP-45 (Labyrinth) Cấp Quân Đội 5.697 ₫ 26 markets SV ST UMP-45 (Gold Bismuth) UMP-45 (Gold Bismuth) Hạn Chế 59.304 ₫ 25 markets SV UMP-45 (Urban DDPAT) UMP-45 (Urban DDPAT) Hạng Phổ Thông 233 ₫ 27 markets SV UMP-45 (Gunsmoke) UMP-45 (Gunsmoke) Hạng Công Nghiệp 1.295 ₫ 28 markets SV UMP-45 (Day Lily) UMP-45 (Day Lily) Cấp Quân Đội 1.305.989 ₫ 22 markets SV UMP-45 (Minotaur's Labyrinth) UMP-45 (Minotaur's Labyrinth) Cấp Quân Đội 1.962.738 ₫ 26 markets SV ST UMP-45 (Delusion) UMP-45 (Delusion) Cấp Quân Đội 14.243 ₫ 24 markets SV ST UMP-45 (Riot) UMP-45 (Riot) Cấp Quân Đội 5.956 ₫ 26 markets SV UMP-45 (Caramen) UMP-45 (Caramen) Hạng Phổ Thông 228.412 ₫ 24 markets SV UMP-45 (Mechanism) UMP-45 (Mechanism) Hạng Công Nghiệp 23.048 ₫ 24 markets SV UMP-45 (Indigo) UMP-45 (Indigo) Hạng Phổ Thông 32.889 ₫ 25 markets SV UMP-45 (Fallout Warning) UMP-45 (Fallout Warning) Hạng Công Nghiệp 160.303 ₫ 23 markets SV UMP-45 (Houndstooth) UMP-45 (Houndstooth) Hạng Công Nghiệp 73.522 ₫ 22 markets SV ST UMP-45 (Bone Pile) UMP-45 (Bone Pile) Cấp Quân Đội 78.468 ₫ 23 markets SV UMP-45 (Full Stop) UMP-45 (Full Stop) Cấp Quân Đội 28.357 ₫ 24 markets SV ST UMP-45 (Metal Flowers) UMP-45 (Metal Flowers) Cấp Quân Đội 75.101 ₫ 23 markets
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
UMP-45 (Fade) SV Bí Mật Stockholm 2021 Dust II Souvenir Package 23/ngày · 24 chợ 3.703.280 ₫ 4.215.783 ₫–5.514.546 ₫ độ hao mòn -12% 23 24 UMP-45 (Wild Child) ST SV Bí Mật Revolution Case 937/ngày · 24 chợ 52.571 ₫ 52.571 ₫–288.234 ₫ độ hao mòn -3.1% 937 24 UMP-45 (Fragment) ST SV Cấp Quân Đội Sealed Dead Hand Terminal 331/ngày · 23 chợ 1.088 ₫ 1.088 ₫–13.466 ₫ độ hao mòn -7.7% 331 23 UMP-45 (Warm Blooded) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 857/ngày · 25 chợ 3.341 ₫ 3.341 ₫–17.040 ₫ độ hao mòn -9.7% 857 25 UMP-45 (Motorized) ST SV Cấp Quân Đội Kilowatt Case 842/ngày · 26 chợ 1.165 ₫ 1.165 ₫–6.474 ₫ độ hao mòn -5.2% 842 26 UMP-45 (K.O. Factory) ST SV Bí Mật Fever Case 670/ngày · 25 chợ 75.360 ₫ 75.360 ₫–284.091 ₫ độ hao mòn -7.9% 670 25 UMP-45 (Roadblock) ST SV Cấp Quân Đội Recoil Case 623/ngày · 25 chợ 1.114 ₫ 1.114 ₫–9.841 ₫ độ hao mòn -18.6% 623 25 UMP-45 (Late Night Transit) SV Cấp Quân Đội Austin 2025 Train Souvenir Package 180/ngày · 23 chợ 2.849 ₫ 2.849 ₫–53.788 ₫ độ hao mòn -13.4% 180 23 UMP-45 (Green Swirl) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 2.1K/ngày · 21 chợ 78 ₫ 78 ₫–466 ₫ độ hao mòn 0% 2.1K 21 UMP-45 (Crimson Foil) SV Hạn Chế Souvenir packages 609/ngày · 24 chợ 49.722 ₫ 49.722 ₫–77.691 ₫ độ hao mòn -9.1% 609 24 UMP-45 (Arctic Wolf) ST SV Hạn Chế Clutch Case 461/ngày · 26 chợ 7.769 ₫ 7.769 ₫–42.212 ₫ độ hao mòn -10.5% 461 26 UMP-45 (Neo-Noir) ST SV Bí Mật Gallery Case 1.1K/ngày · 23 chợ 83.130 ₫ 83.130 ₫–472.362 ₫ độ hao mòn -9.2% 1.1K 23 UMP-45 (Primal Saber) ST SV Bí Mật Chroma 3 Case 449/ngày · 25 chợ 250.684 ₫ 257.417 ₫–391.823 ₫ độ hao mòn -11.9% 449 25 UMP-45 (Plastique) ST SV Hạn Chế CS20 Case 273/ngày · 24 chợ 9.841 ₫ 9.841 ₫–193.969 ₫ độ hao mòn -14.6% 273 24 UMP-45 (Momentum) ST SV Bí Mật Danger Zone Case 624/ngày · 24 chợ 99.186 ₫ 99.186 ₫–208.730 ₫ độ hao mòn -7.9% 624 24 UMP-45 (Carbon Fiber) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 172/ngày · 27 chợ 2.072 ₫ 2.072 ₫–2.072 ₫ độ hao mòn -22.3% 172 27 UMP-45 (Continuum) ST SV Hạn Chế Sealed Genesis Terminal 174/ngày · 24 chợ 8.287 ₫ 8.287 ₫–72.771 ₫ độ hao mòn -5.3% 174 24 UMP-45 (Blaze) SV Cấp Quân Đội DreamHack 2013 Souvenir Package 221/ngày · 25 chợ 345.985 ₫ 345.985 ₫–1.034.847 ₫ độ hao mòn -21.5% 221 25 UMP-45 (Oscillator) ST SV Cấp Quân Đội Snakebite Case 241/ngày · 27 chợ 3.859 ₫ 3.859 ₫–7.666 ₫ độ hao mòn +4.8% 241 27 UMP-45 (Moonrise) ST SV Hạn Chế Prisma Case 472/ngày · 26 chợ 12.431 ₫ 12.431 ₫–29.523 ₫ độ hao mòn -8% 472 26 UMP-45 (Grand Prix) ST SV Hạn Chế Chroma 2 Case 204/ngày · 26 chợ 27.710 ₫ -6.4% 204 26 UMP-45 (Facility Dark) SV Hạng Phổ Thông London 2018 Nuke Souvenir Package 1.1K/ngày · 22 chợ 78 ₫ 78 ₫–518 ₫ độ hao mòn 0% 1.1K 22 UMP-45 (Mudder) SV Hạng Phổ Thông London 2018 Inferno Souvenir Package 799/ngày · 26 chợ 155 ₫ 155 ₫–8.546 ₫ độ hao mòn -25% 799 26 UMP-45 (Scorched) SV Hạng Phổ Thông ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 62/ngày · 26 chợ 2.072 ₫ 5.179 ₫–182.056 ₫ độ hao mòn 0% 62 26 UMP-45 (Scaffold) ST SV Hạn Chế Spectrum Case 265/ngày · 25 chợ 26.933 ₫ 26.933 ₫–106.955 ₫ độ hao mòn 0% 265 25 UMP-45 (Corporal) ST SV Cấp Quân Đội Operation Phoenix Weapon Case 173/ngày · 25 chợ 6.733 ₫ 6.733 ₫–37.810 ₫ độ hao mòn 0% 173 25 UMP-45 (Exposure) ST SV Hạn Chế Spectrum 2 Case 552/ngày · 23 chợ 19.941 ₫ 19.941 ₫–38.587 ₫ độ hao mòn -10.5% 552 23 UMP-45 (Briefing) ST SV Cấp Quân Đội Gamma 2 Case 182/ngày · 27 chợ 2.849 ₫ 3.626 ₫–40.399 ₫ độ hao mòn 0% 182 27 UMP-45 (Crime Scene) SV Hạn Chế Souvenir packages 15/ngày · 23 chợ 1.662.332 ₫ 1.662.332 ₫–2.383.825 ₫ độ hao mòn -0.4% 15 23 UMP-45 (Labyrinth) ST SV Cấp Quân Đội Operation Breakout Weapon Case 170/ngày · 26 chợ 5.697 ₫ 6.215 ₫–10.359 ₫ độ hao mòn 0% 170 26 UMP-45 (Gold Bismuth) ST SV Hạn Chế Operation Broken Fang Case 392/ngày · 25 chợ 59.304 ₫ 59.304 ₫–323.713 ₫ độ hao mòn -8.2% 392 25 UMP-45 (Urban DDPAT) SV Hạng Phổ Thông DreamHack 2013 Souvenir Package 651/ngày · 27 chợ 233 ₫ 233 ₫–16.056 ₫ độ hao mòn 0% 651 27 UMP-45 (Gunsmoke) SV Hạng Công Nghiệp DreamHack 2013 Souvenir Package 300/ngày · 28 chợ 1.295 ₫ 1.295 ₫–29.264 ₫ độ hao mòn -4.3% 300 28 UMP-45 (Day Lily) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 6/ngày · 22 chợ 1.305.989 ₫ 1.305.989 ₫–2.008.447 ₫ độ hao mòn -1.9% 6 22 UMP-45 (Minotaur's Labyrinth) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 8/ngày · 26 chợ 1.962.738 ₫ 1.962.738 ₫–3.838.903 ₫ độ hao mòn -2.3% 8 26 UMP-45 (Delusion) ST SV Cấp Quân Đội Operation Vanguard Weapon Case 98/ngày · 24 chợ 14.243 ₫ 14.243 ₫–129.744 ₫ độ hao mòn -10.4% 98 24 UMP-45 (Riot) ST SV Cấp Quân Đội Falchion Case 141/ngày · 26 chợ 5.956 ₫ 8.158 ₫–13.466 ₫ độ hao mòn -16.1% 141 26 UMP-45 (Caramen) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 36/ngày · 24 chợ 228.412 ₫ 228.412 ₫–1.735.103 ₫ độ hao mòn -14.2% 36 24 UMP-45 (Mechanism) SV Hạng Công Nghiệp Stockholm 2021 Vertigo Souvenir Package 31/ngày · 24 chợ 23.048 ₫ 32.501 ₫–119.126 ₫ độ hao mòn -10.4% 31 24 UMP-45 (Indigo) SV Hạng Phổ Thông ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 101/ngày · 25 chợ 32.889 ₫ 35.220 ₫–374.730 ₫ độ hao mòn -25.4% 101 25 UMP-45 (Fallout Warning) SV Hạng Công Nghiệp ESL One Cologne 2014 Nuke Souvenir Package 31/ngày · 23 chợ 160.303 ₫ 180.684 ₫–1.458.523 ₫ độ hao mòn +44.2% 31 23 UMP-45 (Houndstooth) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 18/ngày · 22 chợ 73.522 ₫ 73.522 ₫–103.847 ₫ độ hao mòn -20.7% 18 22 UMP-45 (Bone Pile) ST SV Cấp Quân Đội Operation Bravo Case 81/ngày · 23 chợ 78.468 ₫ 82.612 ₫–843.208 ₫ độ hao mòn -13.6% 81 23 UMP-45 (Full Stop) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 44/ngày · 24 chợ 28.357 ₫ 28.357 ₫–61.117 ₫ độ hao mòn -43.4% 44 24 UMP-45 (Metal Flowers) ST SV Cấp Quân Đội Operation Hydra Case 48/ngày · 23 chợ 75.101 ₫ 75.101 ₫–143.470 ₫ độ hao mòn -23.8% 48 23
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Oct 13 · Chúng tôi định giá thế nào →

About Skin UMP-45 CS2

Vì UMP-45 là khẩu tiện ích giá thấp chứ không phải rifle để khoe, hầu hết skin của nó nằm ở bậc rẻ-tới-trung và trade nhiều như đồ khởi đầu và đồ lấp loadout. Ngoại lệ là Primal Saber, một finish Covert neo giữ đầu cao của mẫu. Trang này nói về vai trò của UMP, skin nổi bật và rẻ nhất, điều làm giá biến động, cùng cách độ mòn và float diễn ra trên cả dải finish.

Prices range from 78 ₫ (UMP-45 (Green Swirl)) to 3.703.280 ₫ (UMP-45 (Fade)).

Vai trò vũ khí và vì sao người ta mua skin UMP

UMP-45 chiếm suất force-buy và round thứ hai. Ở mức $1.200 nó rẻ hơn rifle nhưng thưởng kill $600 ngang súng lục, nên những round UMP thành công cộng dồn lợi thế tiền của đội rất nhanh. Điểm nổi bật của nó là khả năng xuyên giáp cao hơn hẳn các SMG khác, nghĩa là nó trừng phạt đối thủ có giáp và tàn bạo với người chơi eco. Tầm hiệu quả là gần-tới-trung với spray chặt, dễ trị, nên nó hợp đẩy các góc gần và giữ choke hẹp hơn là đấu tầm xa. Người chơi chi tiền cho skin UMP chính vì đây là khẩu họ rút ra round này qua round khác trong các pha save và force, nên một finish được lên hình rất nhiều so với chi phí gốc thấp của nó. Người chơi nói tiếng Nga đôi khi gọi nó là "умпич".

Primal Saber và các finish đáng chú ý

Skin UMP-45 đầu bảng là Primal Saber, một finish Covert từ Gamma Collection, tạo dáng như một lưỡi năng lượng phát sáng chạy dọc thân; nó là finish dễ nhận ra và đắt nhất của mẫu, với bản StatTrak có giá nhỉnh hơn. Bên dưới là loạt finish tầm trung và giá mềm quen thuộc như Arctic Wolf, Momentum, Exposure, Plastique, Crime Scene, Wild Child và Gold Bismuth, trải từ kiểu đơn sắc sạch, kiểu camo đô thị tới các thiết kế sơn ồn ào hơn. Hầu hết finish UMP được phát hành ở bậc Mil-Spec, Restricted hay Classified trong case và collection của chúng, nên phần lớn danh mục là dễ mua và dễ kiếm.

Điều định giá trên UMP-45

Giá trên mẫu này bị chi phối chủ yếu bởi bậc hiếm và tình trạng chứ không phải pattern lạ, vì UMP không có gem theo seed nổi tiếng như blue gem Case Hardened của AK. Tư cách Covert của Primal Saber giữ nó tách hẳn phần còn lại. Với mọi thứ khác, các đòn bẩy giá chính là độ mòn exterior (Factory New và Minimal Wear nhỉnh giá rõ so với Field-Tested trở xuống), có StatTrak hay không, và finish còn rơi từ case đang hoạt động hay đến từ collection đã ngừng. Là khẩu tiện ích thường xuyên cầm, các bản sạch float thấp của những finish được ưa chuộng giữ nhu cầu vì skin liên tục hiện trên màn hình người chơi trong các round save và force.

Cách float và độ mòn biểu hiện

Các finish UMP-45 theo độ mòn CS2 tiêu chuẩn: mỗi skin có dải float xác định ánh xạ tới năm exterior từ Factory New tới Battle-Scarred, và không phải skin nào cũng phủ hết dải 0–1, nên một số chỉ có thể kiếm được ở một phần tình trạng. Các finish đơn sắc và gradient như Gold Bismuth hay Arctic Wolf lộ vết xước ít gắt hơn, nên một bản Field-Tested vẫn trông sạch, biến chúng thành lựa chọn đáng tiền. Các finish sơn chi tiết hơn lộ xước xát và mòn cạnh rõ hơn khi float tăng. Nếu muốn một khẩu UMP coi được mà ít tốn nhất, hãy nhắm một finish chịu mòn tốt ở Field-Tested thay vì trả thêm cho Factory New.

Cách rẻ nhất để chơi một skin UMP

UMP-45 là một trong những khẩu dễ skin nhất với ngân sách thấp. Các finish bậc Industrial Grade và Consumer Grade, cộng các bản mòn cao của drop Mil-Spec, thường xuyên thuộc nhóm skin rẻ nhất game và mua được với vài đồng lẻ. Nếu muốn thứ có chút hiện diện mà không tốn nhiều, các finish tầm trung chịu mòn tốt ở Field-Tested là điểm ngọt. Primal Saber là finish duy nhất đòi một khoản đầu tư thật; mọi thứ khác trên mẫu đều dễ tiếp cận với tài khoản mới và loadout bình dân.

Câu hỏi thường gặp

Skin UMP-45 tốt nhất trong CS2 là gì?
UMP-45 | Primal Saber là nổi bật nhất. Nó là finish Covert từ Gamma Collection với kiểu lưỡi năng lượng phát sáng và vừa là finish UMP dễ nhận ra nhất vừa đắt nhất, với bản StatTrak có giá cao hơn nữa.
Vì sao UMP-45 phổ biến trong các trận đấu?
Nó giá $1.200, thưởng kill $600 như súng lục, và xuyên giáp cao so với một khẩu SMG. Điều đó khiến nó là khẩu force-buy và anti-eco quen dùng, nên nó được dùng nhiều round này qua round khác.
Skin UMP-45 có rẻ không?
Hầu hết là rẻ. UMP là khẩu tiện ích giá thấp, nên phần lớn finish nằm ở dải rẻ-tới-trung, với skin bậc Industrial và Consumer thuộc nhóm rẻ nhất CS2. Chỉ Primal Saber nằm ở đầu cao.
UMP-45 có bản StatTrak Primal Saber không?
Có. Primal Saber có cả bản thường lẫn StatTrak, và bản StatTrak có giá nhỉnh hơn finish thường.
Skin UMP-45 nào đáng tiền nhất về vẻ ngoài?
Các finish chịu mòn tốt như Gold Bismuth hay Arctic Wolf ở Field-Tested. Kiểu đơn sắc hoặc gradient của chúng giấu vết xước, nên trông sạch mà không phải trả giá Factory New.
UMP-45 có pattern hay gem theo seed như AK không?
Không. UMP không có biến thể theo seed nổi tiếng như blue gem Case Hardened của AK-47, nên giá đến từ bậc hiếm, độ mòn exterior và StatTrak chứ không phải săn pattern.