Skin Talon Knife
19 hoàn thiện 4.440.310 ₫ – 64.375.695 ₫ 36 chợRẻ nhất: Safari Mesh 4.440.310 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 64.375.695 ₫
Dao: Dao Talon · Dao bướm · Dao Skeleton · Karambit · M9 Bayonet · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 19 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 13 tháng 10, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Horizon Case 6.868.989 ₫ -10.1% 24 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Prisma Case từ 16.476.488 ₫ -3.8% 16.476.488 ₫–18.304.821 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Prisma Case 12.086.159 ₫ -10.9% 12.086.159 ₫–13.603.468 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #2 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Prisma Case 5.526.122 ₫ -9.7% 5.526.122 ₫–5.998.537 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #3 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Horizon Case 17.687.694 ₫ -10.5% 17.687.694 ₫–20.674.402 ₫ độ hao mòn · 22 chợ #4 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Prisma Case 10.444.259 ₫ -7.2% 10.444.259 ₫–12.088.749 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #5 in demand ST
Damascus Steel Tối Mật
Prisma Case 6.540.044 ₫ -6.2% 6.540.044 ₫–8.387.282 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #6 in demand ST
Ultraviolet Tối Mật
Prisma Case 5.647.890 ₫ +0.7% 5.647.890 ₫–20.070.224 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Horizon Case 7.422.616 ₫ -0.9% 7.422.616 ₫–21.235.591 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Scorched Tối Mật
Horizon Case 4.804.682 ₫ -4% 4.804.682 ₫–9.461.233 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Night Stripe Tối Mật
Horizon Case 5.403.681 ₫ -2.8% 5.403.681 ₫–12.948.531 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Horizon Case 4.440.310 ₫ -31.4% 4.472.423 ₫–9.905.575 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Horizon Case 4.566.429 ₫ -0.9% 4.566.429 ₫–10.560.822 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Horizon Case 11.347.834 ₫ -10.8% 11.347.834 ₫–15.584.852 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Horizon Case 4.612.785 ₫ +1.1% 4.612.785 ₫–8.157.575 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Horizon Case 7.107.708 ₫ -0.4% 7.107.708 ₫–51.397.641 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Horizon Case 8.212.994 ₫ -6.1% 8.212.994 ₫–15.372.237 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Horizon Case 4.549.078 ₫ +0.5% 4.908.918 ₫–11.109.840 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Stained Tối Mật
Horizon Case 6.404.344 ₫ -6.4% 6.404.344 ₫–9.711.398 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Horizon Case 140/ngày · 24 chợ 6.868.989 ₫ -10.1% 140 24
Doppler Tất cả phase
Prisma Case 166/ngày · 19 chợ từ 16.476.488 ₫ 16.476.488 ₫–18.304.821 ₫ độ hao mòn -3.8% 166 19
Phase 1 Tối Mật
Prisma Case 13 chợ 16.476.488 ₫ 16.476.488 ₫–23.104.323 ₫ độ hao mòn -4.5% — 13
Phase 2 Tối Mật
Prisma Case 13 chợ 22.249.461 ₫ 22.249.461 ₫–26.019.815 ₫ độ hao mòn -8.3% — 13
Phase 3 Tối Mật
Prisma Case 15 chợ 17.801.330 ₫ 17.801.330 ₫–18.304.821 ₫ độ hao mòn -3.1% — 15
Phase 4 Tối Mật
Prisma Case 14 chợ 19.825.237 ₫ 19.825.237 ₫–22.814.276 ₫ độ hao mòn -6.6% — 14
Ruby Phase hiếm
Prisma Case 14 chợ 61.904.131 ₫ 64.239.580 ₫–71.227.540 ₫ độ hao mòn -16.1% — 14
Sapphire Phase hiếm
Prisma Case 13 chợ 37.535.643 ₫ 37.535.643 ₫–55.268.294 ₫ độ hao mòn -13.4% — 13
Black Pearl Phase hiếm
Prisma Case 11 chợ 64.375.695 ₫ — — 11
Marble Fade Seed Fire & Ice
Prisma Case 190/ngày · 23 chợ 12.086.159 ₫ 12.086.159 ₫–13.603.468 ₫ độ hao mòn -10.9% 190 23
Rust Coat Tối Mật
Prisma Case 153/ngày · 24 chợ 5.526.122 ₫ 5.526.122 ₫–5.998.537 ₫ độ hao mòn -9.7% 153 24
Fade Phần trăm fade
Horizon Case 77/ngày · 22 chợ 17.687.694 ₫ 17.687.694 ₫–20.674.402 ₫ độ hao mòn -10.5% 77 22
Tiger Tooth Tối Mật
Prisma Case 222/ngày · 25 chợ 10.444.259 ₫ 10.444.259 ₫–12.088.749 ₫ độ hao mòn -7.2% 222 25
Damascus Steel Tối Mật
Prisma Case 222/ngày · 26 chợ 6.540.044 ₫ 6.540.044 ₫–8.387.282 ₫ độ hao mòn -6.2% 222 26
Ultraviolet Tối Mật
Prisma Case 234/ngày · 25 chợ 5.647.890 ₫ 5.647.890 ₫–20.070.224 ₫ độ hao mòn +0.7% 234 25
Case Hardened Seed Blue Gem
Horizon Case 90/ngày · 26 chợ 7.422.616 ₫ 7.422.616 ₫–21.235.591 ₫ độ hao mòn -0.9% 90 26
Scorched Tối Mật
Horizon Case 102/ngày · 25 chợ 4.804.682 ₫ 4.804.682 ₫–9.461.233 ₫ độ hao mòn -4% 102 25
Night Stripe Tối Mật
Horizon Case 110/ngày · 25 chợ 5.403.681 ₫ 5.403.681 ₫–12.948.531 ₫ độ hao mòn -2.8% 110 25
Safari Mesh Tối Mật
Horizon Case 118/ngày · 24 chợ 4.440.310 ₫ 4.472.423 ₫–9.905.575 ₫ độ hao mòn -31.4% 118 24
Boreal Forest Tối Mật
Horizon Case 124/ngày · 25 chợ 4.566.429 ₫ 4.566.429 ₫–10.560.822 ₫ độ hao mòn -0.9% 124 25
Slaughter Tối Mật
Horizon Case 103/ngày · 25 chợ 11.347.834 ₫ 11.347.834 ₫–15.584.852 ₫ độ hao mòn -10.8% 103 25
Forest DDPAT Tối Mật
Horizon Case 100/ngày · 25 chợ 4.612.785 ₫ 4.612.785 ₫–8.157.575 ₫ độ hao mòn +1.1% 100 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Horizon Case 126/ngày · 27 chợ 7.107.708 ₫ 7.107.708 ₫–51.397.641 ₫ độ hao mòn -0.4% 126 27
Blue Steel Tối Mật
Horizon Case 90/ngày · 28 chợ 8.212.994 ₫ 8.212.994 ₫–15.372.237 ₫ độ hao mòn -6.1% 90 28
Urban Masked Tối Mật
Horizon Case 118/ngày · 25 chợ 4.549.078 ₫ 4.908.918 ₫–11.109.840 ₫ độ hao mòn +0.5% 118 25
Stained Tối Mật
Horizon Case 125/ngày · 25 chợ 6.404.344 ₫ 6.404.344 ₫–9.711.398 ₫ độ hao mòn -6.4% 125 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Talon
Ngoại hình, cảm giác và khác Karambit ra sao
Nhìn thoáng Talon ra dáng dao móc dòng karambit, nhưng lưỡi rộng và cong hơn, và cái vòng được tích hợp vào tay cầm dạng nắm đấm đầy đặn hơn thay vì vòng rèn mỏng như Karambit. Animation inspect lật và xoay lưỡi qua lỗ ngón tay, khoe cả sống dao lẫn mặt vẽ, đó là lý do Talon Case Hardened và Marble Fade pattern đẹp lên hình rất ăn ảnh. Trên tay nó chiếm cùng ô cận chiến và gây sát thương y hệt mọi con dao khác; lựa chọn hoàn toàn là về thẩm mỹ. So với Karambit nó hiếm hơn trong lưu thông (chỉ từ Horizon, trong khi Karambit xuất hiện ở nhiều case cũ), còn so với dao thẳng như M9 Bayonet hay Bayonet thì nó đánh đổi vẻ thực tế tầm-với để lấy thẩm mỹ dao móc kiểu "xé".
Bức tranh các finish
Talon đi kèm pool finish dao cao cấp tiêu chuẩn. Bản "★ Talon Knife" trơn (vanilla) khoe thép rèn thô và là một món được săn riêng. Các finish vẽ gồm Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler (các finish phase), Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat, Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Blue Steel, Stained, Night, Bright Water, Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched và Urban Masked. Dáng lưỡi này khiến finish phủ khác với dao phẳng — Fade và Marble Fade tô màu lên bụng cong, còn vòng xoáy ánh kim của Doppler và loang xanh/vàng của Case Hardened trải trên mặt lưỡi rộng.
Điều gì đẩy giá: phase, pattern và seed
Talon Doppler chia theo phase: Phase 1–4, cộng các bậc hiếm Ruby (đỏ), Sapphire (xanh) và Black Pearl; Gamma Doppler thêm Emerald (xanh lá). Giá Marble Fade phụ thuộc pattern, với layout "Fire & Ice" (đỏ và xanh xen kẽ chạy dọc lưỡi) được thèm muốn nhất và đắt nhất. Case Hardened là item theo pattern-index (seed), nơi độ phủ xanh dày trên mặt playside, cái gọi là blue gem, bán cao hơn hẳn một con thiên vàng trung bình. Fade được chấm theo phần trăm fade, và vì Fade có dải wear hẹp nên gần như luôn lên màu gần đầy. Mấy đặc tính selection-finish này, chứ không phải độ hiếm thô, mới là thứ tách một con Talon thường khỏi con bốn-năm chữ số.
Các bậc giá và cách vào rẻ nhất
Mấy bản nhập môn là các finish một màu và rằn ri — Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched, Urban Masked, Night và Stained — thường rẻ nhất ở Field-Tested hoặc Well-Worn. Tầm trung gồm Blue Steel, Bright Water, Damascus Steel, Ultraviolet và Rust Coat. Tầm cao là Doppler, Gamma Doppler, Tiger Tooth, Marble Fade, Crimson Web, Slaughter, Fade và bản vanilla, với các phase gem Doppler, Marble Fade Fire & Ice và blue gem Case Hardened nằm tận đỉnh. Float vẫn quan trọng trong cùng một finish với các skin lộ wear (Crimson Web, Case Hardened, Blue Steel), nhưng với Fade, Marble Fade, Doppler và Tiger Tooth thì pattern hay phase quyết định giá nhiều hơn con số float.