Skin Falchion Knife

25 hoàn thiện 1.282.678 ₫ – 24.207.655 ₫ 36 chợ

Rẻ nhất: Rust Coat 1.282.678 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 24.207.655 ₫

Dao: Dao Falchion · Dao bướm · Dao Skeleton · Karambit · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →

Toàn bộ 25 hoàn thiện

giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng

Đã cập nhật: 14 tháng 8, 2026

Họ
Biến thể
ST Vanilla Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện Falchion Case 2.713.488 ₫ -3.1% 23 chợ #2 in demand ST Gamma Doppler Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald Operation Riptide Case từ 5.206.731 ₫ -9.4% 5.206.731 ₫–6.612.288 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 16 chợ ST Doppler Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl Spectrum Case từ 6.893.712 ₫ -7.5% 6.893.712 ₫–9.502.024 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 15 chợ #1 in demand ST Autotronic Autotronic Tối Mật Operation Riptide Case 2.306.191 ₫ -4.3% 2.306.191 ₫–3.848.555 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #3 in demand ST Freehand Freehand Tối Mật Operation Riptide Case 1.779.400 ₫ -5.9% 1.779.400 ₫–2.361.044 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #4 in demand ST Bright Water Bright Water Tối Mật Operation Riptide Case 1.426.384 ₫ -10.9% 1.426.384 ₫–1.898.114 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #5 in demand ST Black Laminate Black Laminate Tối Mật Operation Riptide Case 1.453.902 ₫ -9.1% 1.453.902 ₫–2.476.842 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #6 in demand ST Lore Lore Tối Mật Operation Riptide Case 2.190.211 ₫ -3.3% 2.190.211 ₫–3.513.372 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Marble Fade Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice Spectrum Case 4.321.587 ₫ -6.3% 4.321.587 ₫–5.119.518 ₫ độ hao mòn · 22 chợ ST Rust Coat Rust Coat Tối Mật Spectrum Case 1.282.678 ₫ -10.8% 1.282.678 ₫–1.729.155 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Fade Fade Tối MậtPhần trăm fade Falchion Case 5.050.009 ₫ -8.6% 5.050.009 ₫–5.868.767 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Ultraviolet Ultraviolet Tối Mật Spectrum Case 1.619.554 ₫ -9.3% 1.619.554 ₫–4.898.493 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Damascus Steel Damascus Steel Tối Mật Spectrum Case 2.065.771 ₫ -7.4% 2.065.771 ₫–3.201.619 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Tiger Tooth Tiger Tooth Tối Mật Spectrum Case 3.443.862 ₫ -5% 3.443.862 ₫–3.878.754 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Crimson Web Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện Falchion Case 2.649.966 ₫ -6.8% 2.649.966 ₫–31.545.241 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Forest DDPAT Forest DDPAT Tối Mật Falchion Case 1.416.543 ₫ -7.7% 1.416.543 ₫–4.541.571 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Scorched Scorched Tối Mật Falchion Case 1.525.026 ₫ -4.7% 1.525.026 ₫–3.860.843 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Stained Stained Tối Mật Falchion Case 1.660.166 ₫ -3.5% 1.660.166 ₫–3.007.252 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Case Hardened Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem Falchion Case 3.287.270 ₫ -0.4% 3.287.270 ₫–7.201.690 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Safari Mesh Safari Mesh Tối Mật Falchion Case 1.359.738 ₫ -7.4% 1.359.738 ₫–3.281.725 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Slaughter Slaughter Tối Mật Falchion Case 4.577.498 ₫ -3.1% 4.577.498 ₫–5.767.756 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Blue Steel Blue Steel Tối Mật Falchion Case 2.720.777 ₫ -8.4% 2.720.777 ₫–7.141.292 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Urban Masked Urban Masked Tối Mật Falchion Case 1.582.586 ₫ -7.8% 1.582.586 ₫–4.091.814 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Night Night Tối Mật Falchion Case 1.578.681 ₫ -9.5% 1.578.681 ₫–7.083.367 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Boreal Forest Boreal Forest Tối Mật Falchion Case 1.446.430 ₫ -6.6% 1.446.430 ₫–3.860.843 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Hoàn thiện Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Vanilla Không hoàn thiện Falchion Case 193/ngày · 23 chợ 2.713.488 ₫ -3.1% 193 23
Họ Gamma Doppler
Gamma Doppler Tất cả phase Operation Riptide Case 631/ngày · 16 chợ từ 5.206.731 ₫ 5.206.731 ₫–6.612.288 ₫ độ hao mòn -9.4% 631 16 Phase 1 Tối Mật Operation Riptide Case 142/ngày · 13 chợ 5.040.897 ₫ 5.040.897 ₫–6.798.429 ₫ độ hao mòn -10.7% 142 13 Phase 2 Tối Mật Operation Riptide Case 124/ngày · 13 chợ 5.422.810 ₫ 5.422.810 ₫–6.986.184 ₫ độ hao mòn -9.1% 124 13 Phase 3 Tối Mật Operation Riptide Case 109/ngày · 13 chợ 5.275.200 ₫ 5.275.200 ₫–6.728.919 ₫ độ hao mòn -7.6% 109 13 Phase 4 Tối Mật Operation Riptide Case 133/ngày · 13 chợ 5.241.877 ₫ 5.241.877 ₫–6.787.495 ₫ độ hao mòn -11.4% 133 13 Emerald Phase hiếm Operation Riptide Case 104/ngày · 13 chợ 11.194.472 ₫ 13.042.862 ₫–15.356.993 ₫ độ hao mòn 104 13
Họ Doppler
Doppler Tất cả phase Spectrum Case 292/ngày · 15 chợ từ 6.893.712 ₫ 6.893.712 ₫–9.502.024 ₫ độ hao mòn -7.5% 292 15 Phase 1 Tối Mật Spectrum Case 61/ngày · 14 chợ 7.052.153 ₫ 7.052.153 ₫–12.890.565 ₫ độ hao mòn -9% 61 14 Phase 2 Tối Mật Spectrum Case 62/ngày · 14 chợ 8.472.627 ₫ 8.472.627 ₫–9.594.704 ₫ độ hao mòn -4.6% 62 14 Phase 3 Tối Mật Spectrum Case 78/ngày · 13 chợ 6.893.712 ₫ 6.893.712 ₫–9.800.890 ₫ độ hao mòn -10.5% 78 13 Phase 4 Tối Mật Spectrum Case 98/ngày · 13 chợ 7.625.258 ₫ 7.625.258 ₫–9.748.042 ₫ độ hao mòn -8.1% 98 13 Ruby Phase hiếm Spectrum Case 73/ngày · 12 chợ 16.616.241 ₫ 16.616.241 ₫–20.825.623 ₫ độ hao mòn -8.4% 73 12 Sapphire Phase hiếm Spectrum Case 94/ngày · 14 chợ 12.749.723 ₫ 12.749.723 ₫–18.223.559 ₫ độ hao mòn -9.4% 94 14 Black Pearl Phase hiếm Spectrum Case 13/ngày · 12 chợ 24.207.655 ₫ 24.207.655 ₫–32.486.097 ₫ độ hao mòn -11.1% 13 12
Tất cả hoàn thiện · theo hoạt động thị trường
Autotronic Tối Mật Operation Riptide Case 1.3K/ngày · 24 chợ 2.306.191 ₫ 2.306.191 ₫–3.848.555 ₫ độ hao mòn -4.3% 1.3K 24 Freehand Tối Mật Operation Riptide Case 1.5K/ngày · 26 chợ 1.779.400 ₫ 1.779.400 ₫–2.361.044 ₫ độ hao mòn -5.9% 1.5K 26 Bright Water Tối Mật Operation Riptide Case 1.6K/ngày · 25 chợ 1.426.384 ₫ 1.426.384 ₫–1.898.114 ₫ độ hao mòn -10.9% 1.6K 25 Black Laminate Tối Mật Operation Riptide Case 1.3K/ngày · 24 chợ 1.453.902 ₫ 1.453.902 ₫–2.476.842 ₫ độ hao mòn -9.1% 1.3K 24 Lore Tối Mật Operation Riptide Case 1.4K/ngày · 26 chợ 2.190.211 ₫ 2.190.211 ₫–3.513.372 ₫ độ hao mòn -3.3% 1.4K 26 Marble Fade Seed Fire & Ice Spectrum Case 499/ngày · 22 chợ 4.321.587 ₫ 4.321.587 ₫–5.119.518 ₫ độ hao mòn -6.3% 499 22 Rust Coat Tối Mật Spectrum Case 414/ngày · 24 chợ 1.282.678 ₫ 1.282.678 ₫–1.729.155 ₫ độ hao mòn -10.8% 414 24 Fade Phần trăm fade Falchion Case 192/ngày · 24 chợ 5.050.009 ₫ 5.050.009 ₫–5.868.767 ₫ độ hao mòn -8.6% 192 24 Ultraviolet Tối Mật Spectrum Case 889/ngày · 23 chợ 1.619.554 ₫ 1.619.554 ₫–4.898.493 ₫ độ hao mòn -9.3% 889 23 Damascus Steel Tối Mật Spectrum Case 1.0K/ngày · 24 chợ 2.065.771 ₫ 2.065.771 ₫–3.201.619 ₫ độ hao mòn -7.4% 1.0K 24 Tiger Tooth Tối Mật Spectrum Case 564/ngày · 25 chợ 3.443.862 ₫ 3.443.862 ₫–3.878.754 ₫ độ hao mòn -5% 564 25 Crimson Web Họa tiết mạng nhện Falchion Case 860/ngày · 23 chợ 2.649.966 ₫ 2.649.966 ₫–31.545.241 ₫ độ hao mòn -6.8% 860 23 Forest DDPAT Tối Mật Falchion Case 662/ngày · 24 chợ 1.416.543 ₫ 1.416.543 ₫–4.541.571 ₫ độ hao mòn -7.7% 662 24 Scorched Tối Mật Falchion Case 492/ngày · 25 chợ 1.525.026 ₫ 1.525.026 ₫–3.860.843 ₫ độ hao mòn -4.7% 492 25 Stained Tối Mật Falchion Case 684/ngày · 24 chợ 1.660.166 ₫ 1.660.166 ₫–3.007.252 ₫ độ hao mòn -3.5% 684 24 Case Hardened Seed Blue Gem Falchion Case 734/ngày · 26 chợ 3.287.270 ₫ 3.287.270 ₫–7.201.690 ₫ độ hao mòn -0.4% 734 26 Safari Mesh Tối Mật Falchion Case 569/ngày · 24 chợ 1.359.738 ₫ 1.359.738 ₫–3.281.725 ₫ độ hao mòn -7.4% 569 24 Slaughter Tối Mật Falchion Case 760/ngày · 25 chợ 4.577.498 ₫ 4.577.498 ₫–5.767.756 ₫ độ hao mòn -3.1% 760 25 Blue Steel Tối Mật Falchion Case 725/ngày · 26 chợ 2.720.777 ₫ 2.720.777 ₫–7.141.292 ₫ độ hao mòn -8.4% 725 26 Urban Masked Tối Mật Falchion Case 471/ngày · 24 chợ 1.582.586 ₫ 1.582.586 ₫–4.091.814 ₫ độ hao mòn -7.8% 471 24 Night Tối Mật Falchion Case 833/ngày · 24 chợ 1.578.681 ₫ 1.578.681 ₫–7.083.367 ₫ độ hao mòn -9.5% 833 24 Boreal Forest Tối Mật Falchion Case 504/ngày · 24 chợ 1.446.430 ₫ 1.446.430 ₫–3.860.843 ₫ độ hao mòn -6.6% 504 24
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →

About the Dao Falchion

Ngoại hình, animation và cảm giác cầm

Falchion là một lưỡi dao ngắn, cong mạnh với mũi clip-point và cán thẳng trơn (không có vòng ngón như Karambit). Trong game, animation rút và inspect thực hiện một cú flip một tay: dao xoay về trước rồi bắt lại trong tay, một bài nhanh gọn hơn Bayonet hay Gut Knife. Vì mặt lưỡi rộng và phẳng, các finish kiểu fade và gradient hiện rõ trên nó, trong khi sống lưng cong làm nổi bật pattern wear và patina. Hitbox và damage y hệt mọi con dao CS2 khác; lựa chọn thuần túy là về thẩm mỹ và animation.

Các finish nó mang

Falchion dùng thư viện finish dao tiêu chuẩn. Bản Vanilla trơn (không sơn) là điểm vào và bán nhờ dáng lưỡi kim loại trần. Các finish gradient và giá trị cao gồm Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler, hai cái sau mang các phase hiếm (Doppler Sapphire, Ruby và Black Pearl; Gamma Doppler Emerald). Các finish theo pattern gồm Case Hardened (vị trí xanh/vàng tùy seed), Crimson Web (số mạng nhện và độ canh giữa quan trọng), Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Bright Water, Slaughter và Blue Steel. Finish rẻ nhất là các camo trơn: Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Urban Masked, Scorched, Stained và Night, thường là mức sàn cho một Falchion đã sơn.

Điều gì quyết định giá trị

Finish quyết định phần lớn, rồi đến float và pattern. Một Fade phần trăm cao (gần 100% fade) và Marble Fade kiểu 'Fire & Ice' được săn đón đắt hơn bản thường. Trên Doppler, phase quyết định giá: Sapphire và Ruby cao hơn hẳn các phase blue/black-tip thường, với Black Pearl ở giữa tùy độ phủ. Gamma Doppler Emerald cũng vậy. Giá Case Hardened phụ thuộc vào seed/pattern (độ tập trung xanh trên lưỡi), và Crimson Web phụ thuộc mạng nhện dày, đặt khéo ở mặt playside. Vì Falchion nhìn chung là model giá rẻ, kể cả finish đỉnh của nó thường vẫn rẻ hơn cùng finish trên Karambit hay M9 Bayonet.

Nó đứng đâu trong nhóm dao

Trong nhóm model rẻ, Falchion cạnh tranh với Gut Knife, Shadow Daggers và Navaja Knife. Nó thường đắt hơn Gut Knife và Shadow Daggers một bậc vì animation flip phổ biến hơn, và thấp hơn các model tầm trung và cao (Flip, Bowie, Huntsman, Bayonet, rồi Karambit/M9/Butterfly/Talon/Skeleton). Với người muốn có dáng dao trong ngân sách eo hẹp nhưng không thích cú vung trơn của Gut Knife hay kiểu hai lưỡi của Shadow Daggers, Falchion là lựa chọn thường thấy.

Câu hỏi thường gặp

Dao Falchion có rẻ trong CS2 không?
Có. Nó là một trong các model dao giá rẻ, cùng Gut Knife, Shadow Daggers và Navaja. Một bản Vanilla trơn hay camo thấp (Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked) ở tình trạng sờn nằm trong số những cách rẻ nhất để sở hữu một con dao thật.
Làm sao kiếm dao Falchion?
Nó rớt từ Falchion Case, cần key để mở. Drop dao từ case thì hiếm (khoảng 0.26% cho slot item đặc biệt). Phần lớn người chơi thay vào đó mua thẳng đúng finish và tình trạng mình muốn trên Steam Community Market hoặc market bên thứ ba.
Finish Falchion đắt nhất là gì?
Các phase Doppler và Gamma Doppler hiếm đứng đầu dải: Doppler Sapphire và Ruby, cùng Gamma Doppler Emerald. Fade phần trăm cao, Marble Fade 'Fire & Ice' và pattern Case Hardened blue gem mạnh cũng đắt, dù tất cả vẫn thấp hơn cùng finish trên Karambit hay M9.
Animation của Falchion trông thế nào?
Animation inspect và rút của nó là một cú flip một tay về trước nhanh: lưỡi dao xoay qua tay rồi được bắt lại. Nó nhanh và màu mè hơn cú vung trơn của Gut Knife, đó là điểm hút chính của model ở tầm giá này.
Dao Falchion có Doppler không?
Có. Nó mang cả Doppler và Gamma Doppler, gồm các phase hiếm (Sapphire, Ruby, Black Pearl trên Doppler và Emerald trên Gamma Doppler), cùng Fade, Marble Fade, Case Hardened, Crimson Web và Tiger Tooth.
Falchion với Gut Knife, cái nào ngon hơn?
Hiệu năng y hệt. Cú flip một tay của Falchion thường được ưa hơn cú vung cơ bản của Gut Knife, nên nó đắt hơn chút. Nếu chỉ muốn model dao rẻ nhất có thể, Gut Knife hay Shadow Daggers thường nhỉnh rẻ hơn một chút.