Skin Classic Knife
13 hoàn thiện 1.520.782 ₫ – 7.139.990 ₫ 36 chợRẻ nhất: Safari Mesh 1.520.782 ₫ · Đắt nhất: Fade 7.139.990 ₫
Dao: Classic Knife · Dao bướm · Dao Skeleton · Karambit · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 13 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 14 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
CS20 Case 4.759.473 ₫ -5% 22 chợ #1 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
CS20 Case 7.139.990 ₫ -5.4% 7.139.990 ₫–8.356.543 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #2 in demand ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
CS20 Case 3.486.948 ₫ -3.2% 3.486.948 ₫–24.233.168 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #3 in demand ST
Night Stripe Tối Mật
CS20 Case 2.320.900 ₫ -3% 2.320.900 ₫–9.615.531 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST
Slaughter Tối Mật
CS20 Case 4.518.662 ₫ -0.4% 4.518.662 ₫–5.064.848 ₫ độ hao mòn · 22 chợ #5 in demand ST
Safari Mesh Tối Mật
CS20 Case 1.520.782 ₫ -10% 1.520.782 ₫–4.237.238 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #6 in demand ST
Boreal Forest Tối Mật
CS20 Case 1.563.633 ₫ -10.9% 1.563.633 ₫–5.727.404 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Scorched Tối Mật
CS20 Case 1.877.287 ₫ +0.3% 1.877.287 ₫–6.177.266 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
CS20 Case 1.796.687 ₫ -7.9% 1.796.687 ₫–7.810.097 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
CS20 Case 1.601.695 ₫ -8.6% 1.601.695 ₫–5.067.451 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
CS20 Case 2.651.267 ₫ -4.5% 2.651.267 ₫–5.615.460 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Stained Tối Mật
CS20 Case 2.105.602 ₫ 0% 2.105.602 ₫–4.160.959 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
CS20 Case 2.790.548 ₫ -7.3% 2.790.548 ₫–7.678.887 ₫ độ hao mòn · 22 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
CS20 Case 293/ngày · 22 chợ 4.759.473 ₫ -5% 293 22
Fade Phần trăm fade
CS20 Case 175/ngày · 24 chợ 7.139.990 ₫ 7.139.990 ₫–8.356.543 ₫ độ hao mòn -5.4% 175 24
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
CS20 Case 563/ngày · 25 chợ 3.486.948 ₫ 3.486.948 ₫–24.233.168 ₫ độ hao mòn -3.2% 563 25
Night Stripe Tối Mật
CS20 Case 615/ngày · 24 chợ 2.320.900 ₫ 2.320.900 ₫–9.615.531 ₫ độ hao mòn -3% 615 24
Slaughter Tối Mật
CS20 Case 505/ngày · 22 chợ 4.518.662 ₫ 4.518.662 ₫–5.064.848 ₫ độ hao mòn -0.4% 505 22
Safari Mesh Tối Mật
CS20 Case 570/ngày · 23 chợ 1.520.782 ₫ 1.520.782 ₫–4.237.238 ₫ độ hao mòn -10% 570 23
Boreal Forest Tối Mật
CS20 Case 568/ngày · 23 chợ 1.563.633 ₫ 1.563.633 ₫–5.727.404 ₫ độ hao mòn -10.9% 568 23
Scorched Tối Mật
CS20 Case 495/ngày · 24 chợ 1.877.287 ₫ 1.877.287 ₫–6.177.266 ₫ độ hao mòn +0.3% 495 24
Urban Masked Tối Mật
CS20 Case 752/ngày · 25 chợ 1.796.687 ₫ 1.796.687 ₫–7.810.097 ₫ độ hao mòn -7.9% 752 25
Forest DDPAT Tối Mật
CS20 Case 874/ngày · 24 chợ 1.601.695 ₫ 1.601.695 ₫–5.067.451 ₫ độ hao mòn -8.6% 874 24
Blue Steel Tối Mật
CS20 Case 923/ngày · 23 chợ 2.651.267 ₫ 2.651.267 ₫–5.615.460 ₫ độ hao mòn -4.5% 923 23
Stained Tối Mật
CS20 Case 1.1K/ngày · 25 chợ 2.105.602 ₫ 2.105.602 ₫–4.160.959 ₫ độ hao mòn 0% 1.1K 25
Case Hardened Seed Blue Gem
CS20 Case 1.1K/ngày · 22 chợ 2.790.548 ₫ 2.790.548 ₫–7.678.887 ₫ độ hao mòn -7.3% 1.1K 22 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Classic Knife
Nó từ đâu ra và dàn finish
Classic Knife là special item hiếm của CS20 Case và không có trong bất kỳ case nào khác, nên mọi con Classic Knife trên thị trường đều truy về một lần mở CS20. Các finish của nó là bộ 'cũ kỹ' gốc, đúng những lớp sơn đã định hình skin dao những năm đầu: Fade, Crimson Web, Case Hardened, Slaughter, Blue Steel, Boreal Forest, Forest DDPAT, Night, Safari Mesh, Scorched, Stained và Urban Masked, cộng bản Vanilla trơn không finish. Quan trọng là nó không nhận Doppler, Gamma Doppler, Marble Fade, Tiger Tooth, Autotronic hay các lớp sơn thời Spectrum/Chroma khác, đó là lý do tier cao của nó nhìn khác hẳn dàn finish của Karambit hay M9.
Vẻ ngoài, cảm giác cầm và animation
Đây là dáng dao sinh tồn/chiến đấu kinh điển: một lưỡi cố định đơn với clip-point và chuôi quấn, cố tình trơn so với các mẫu cầu kỳ như Talon hay Stiletto. Không có cơ chế gập, nên động tác rút là nâng lên đơn giản chứ không phải lật, và inspect xoay con dao trong tay để khoe cả hai mặt lưỡi và sống. Người chơi chọn nó vì vẻ ngoài đúng lore, kín đáo phản chiếu con dao mặc định mà các kỳ cựu dùng suốt hai thập kỷ, chứ không phải vì animation hào nhoáng.
Điều gì quyết định giá
Vì không có tier Doppler, trần được đặt bởi Fade, Case Hardened và Crimson Web. Giá Fade phụ thuộc phần trăm fade, với những con gần-100% full fade có giá cao nhất; vì Fade không có texture wear, một con Factory New và một con Well-Worn nhìn gần như y hệt. Case Hardened phụ thuộc pattern: các seed phủ nhiều xanh (pattern blue gem) bán premium cao hơn hẳn các con nâu/vàng trơn. Crimson Web phụ thuộc vị trí và mật độ mạng nhện trên mặt lưỡi nhìn thấy được. Slaughter và Blue Steel có nhu cầu khá ổn ở tier giữa. Vanilla (lưỡi không sơn) là món cố định không float và giao dịch như một hạng riêng.
Cách float hiện và cách vào rẻ nhất
Các finish legacy hiện vết mòn thật. Case Hardened, Blue Steel và Stained trầy và tối đi khi float tăng, nên Factory New và Minimal Wear có giá premium còn Battle-Scarred là đường giá rẻ. Fade là ngoại lệ, nhìn nguyên vẹn ở mọi mức wear. Cách vào Classic Knife rẻ nhất là các finish kiểu camo: Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched và Night, giao dịch ở đáy dải giá của mẫu và là điểm vào thực tế cho ai chỉ muốn có mẫu này trong loadout.
So với các mẫu dao khác
Vì CS20 Case là nguồn duy nhất và nó thiếu các lớp sơn cao cấp Doppler cùng Marble Fade, Classic Knife nhìn chung là một trong những mẫu dao dễ sở hữu hơn, nhất là ở các finish camo. Nó hợp với một kiểu người mua cụ thể: ai muốn một lưỡi dao sạch, hoài niệm kiểu 1.6 chứ không phải một con cong khoe mẽ. So với Survival, Paracord và Nomad, nó nổi bật là lựa chọn 'mặc định' nhất, còn so với các mẫu hào nhoáng như Karambit hay Butterfly thì nó đổi sự lộng lẫy lấy di sản.