Skin Flip Knife

25 hoàn thiện 2.733.534 ₫ – 38.139.306 ₫ 36 chợ

Rẻ nhất: Boreal Forest 2.733.534 ₫ · Đắt nhất: Ruby 38.139.306 ₫

Dao: Dao bấm · Dao bướm · Dao Skeleton · Karambit · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →

Toàn bộ 25 hoàn thiện

giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng

Đã cập nhật: 14 tháng 8, 2026

Họ
Biến thể
ST Vanilla Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện CS:GO Weapon Case 4.721.594 ₫ -5.8% 24 chợ #6 in demand ST Gamma Doppler Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald Gamma Case từ 9.908.930 ₫ -8.4% 9.908.930 ₫–11.452.205 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 17 chợ ST Doppler Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl Chroma Case từ 7.839.254 ₫ -10.3% 7.839.254 ₫–9.048.778 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 17 chợ #1 in demand ST Marble Fade Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice Chroma Case 6.229.593 ₫ -8.7% 6.229.593 ₫–8.174.308 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #2 in demand ST Autotronic Autotronic Tối Mật Gamma Case 4.017.774 ₫ -5.9% 4.017.774 ₫–8.101.153 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #3 in demand ST Tiger Tooth Tiger Tooth Tối Mật Chroma Case 5.215.843 ₫ -4.9% 5.215.843 ₫–6.122.855 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #4 in demand ST Fade Fade Tối MậtPhần trăm fade CS:GO Weapon Case 7.663.788 ₫ -8.4% 7.663.788 ₫–8.385.701 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #5 in demand ST Lore Lore Tối Mật Gamma Case 3.923.532 ₫ -0.3% 3.923.532 ₫–6.920.787 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Damascus Steel Damascus Steel Tối Mật Chroma Case 3.159.965 ₫ -1% 3.159.965 ₫–3.533.288 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Freehand Freehand Tối Mật Gamma Case 3.168.296 ₫ -2.4% 3.168.296 ₫–3.454.666 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Ultraviolet Ultraviolet Tối Mật Chroma Case 2.941.022 ₫ -5% 2.941.022 ₫–8.070.433 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Black Laminate Black Laminate Tối Mật Gamma Case 3.022.507 ₫ -2% 3.022.507 ₫–4.648.830 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Bright Water Bright Water Tối Mật Gamma Case 3.069.889 ₫ -3% 3.069.889 ₫–3.395.049 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Crimson Web Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện CS:GO Weapon Case 4.125.033 ₫ -4.4% 4.125.033 ₫–29.804.631 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Rust Coat Rust Coat Tối Mật Chroma Case 2.979.812 ₫ +1.3% 2.979.812 ₫–3.002.722 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Slaughter Slaughter Tối Mật CS:GO Weapon Case 6.305.091 ₫ -3.2% 6.305.091 ₫–7.216.529 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Night Night Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.947.791 ₫ -1.5% 2.947.791 ₫–12.495.634 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Stained Stained Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.883.227 ₫ -0.6% 2.883.227 ₫–4.920.101 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Blue Steel Blue Steel Tối Mật CS:GO Weapon Case 3.759.520 ₫ -5.8% 3.759.520 ₫–7.843.940 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Case Hardened Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem CS:GO Weapon Case 3.851.185 ₫ -10.1% 3.851.185 ₫–8.070.173 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Scorched Scorched Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.781.696 ₫ +0.1% 2.781.696 ₫–5.728.966 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Boreal Forest Boreal Forest Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.733.534 ₫ +1% 2.733.534 ₫–6.010.130 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Urban Masked Urban Masked Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.783.779 ₫ +1.4% 2.783.779 ₫–9.139.896 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Forest DDPAT Forest DDPAT Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.758.526 ₫ -1.1% 2.758.526 ₫–6.233.238 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Safari Mesh Safari Mesh Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.737.179 ₫ +0.9% 2.737.179 ₫–4.632.975 ₫ độ hao mòn · 23 chợ
Hoàn thiện Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Vanilla Không hoàn thiện CS:GO Weapon Case 142/ngày · 24 chợ 4.721.594 ₫ -5.8% 142 24
Họ Gamma Doppler
Gamma Doppler Tất cả phase Gamma Case 278/ngày · 17 chợ từ 9.908.930 ₫ 9.908.930 ₫–11.452.205 ₫ độ hao mòn -8.4% 278 17 Phase 1 Tối Mật Gamma Case 87/ngày · 13 chợ 10.233.570 ₫ 10.233.570 ₫–12.733.061 ₫ độ hao mòn -11.1% 87 13 Phase 2 Tối Mật Gamma Case 123/ngày · 13 chợ 11.669.066 ₫ 12.106.952 ₫–13.797.838 ₫ độ hao mòn -7.3% 123 13 Phase 3 Tối Mật Gamma Case 85/ngày · 13 chợ 9.908.930 ₫ 9.908.930 ₫–11.811.730 ₫ độ hao mòn -10.2% 85 13 Phase 4 Tối Mật Gamma Case 114/ngày · 13 chợ 9.927.414 ₫ 9.927.414 ₫–12.339.953 ₫ độ hao mòn -7.1% 114 13 Emerald Phase hiếm Gamma Case 98/ngày · 14 chợ 34.315.170 ₫ 34.361.484 ₫–35.052.235 ₫ độ hao mòn -7.2% 98 14
Họ Doppler
Doppler Tất cả phase Chroma Case 662/ngày · 17 chợ từ 7.839.254 ₫ 7.839.254 ₫–9.048.778 ₫ độ hao mòn -10.3% 662 17 Phase 1 Tối Mật Chroma Case 107/ngày · 13 chợ 7.993.374 ₫ 7.993.374 ₫–9.048.778 ₫ độ hao mòn -11% 107 13 Phase 2 Tối Mật Chroma Case 93/ngày · 13 chợ 10.090.124 ₫ 10.090.124 ₫–10.505.882 ₫ độ hao mòn -10.1% 93 13 Phase 3 Tối Mật Chroma Case 100/ngày · 13 chợ 7.839.254 ₫ 7.839.254 ₫–9.660.829 ₫ độ hao mòn -11.5% 100 13 Phase 4 Tối Mật Chroma Case 95/ngày · 13 chợ 7.757.769 ₫ 7.757.769 ₫–9.846.449 ₫ độ hao mòn -8.2% 95 13 Ruby Phase hiếm Chroma Case 57/ngày · 13 chợ 38.139.306 ₫ 38.139.306 ₫–38.979.412 ₫ độ hao mòn +5.9% 57 13 Sapphire Phase hiếm Chroma Case 39/ngày · 15 chợ 22.778.954 ₫ 22.778.954 ₫–28.674.770 ₫ độ hao mòn -8.7% 39 15 Black Pearl Phase hiếm Chroma Case 26/ngày · 13 chợ 33.987.198 ₫ 33.987.198 ₫–65.084.139 ₫ độ hao mòn -25.3% 26 13
Tất cả hoàn thiện · theo hoạt động thị trường
Marble Fade Seed Fire & Ice Chroma Case 274/ngày · 23 chợ 6.229.593 ₫ 6.229.593 ₫–8.174.308 ₫ độ hao mòn -8.7% 274 23 Autotronic Tối Mật Gamma Case 1.1K/ngày · 23 chợ 4.017.774 ₫ 4.017.774 ₫–8.101.153 ₫ độ hao mòn -5.9% 1.1K 23 Tiger Tooth Tối Mật Chroma Case 390/ngày · 25 chợ 5.215.843 ₫ 5.215.843 ₫–6.122.855 ₫ độ hao mòn -4.9% 390 25 Fade Phần trăm fade CS:GO Weapon Case 218/ngày · 23 chợ 7.663.788 ₫ 7.663.788 ₫–8.385.701 ₫ độ hao mòn -8.4% 218 23 Lore Tối Mật Gamma Case 893/ngày · 25 chợ 3.923.532 ₫ 3.923.532 ₫–6.920.787 ₫ độ hao mòn -0.3% 893 25 Damascus Steel Tối Mật Chroma Case 1.1K/ngày · 23 chợ 3.159.965 ₫ 3.159.965 ₫–3.533.288 ₫ độ hao mòn -1% 1.1K 23 Freehand Tối Mật Gamma Case 1.1K/ngày · 24 chợ 3.168.296 ₫ 3.168.296 ₫–3.454.666 ₫ độ hao mòn -2.4% 1.1K 24 Ultraviolet Tối Mật Chroma Case 1.1K/ngày · 26 chợ 2.941.022 ₫ 2.941.022 ₫–8.070.433 ₫ độ hao mòn -5% 1.1K 26 Black Laminate Tối Mật Gamma Case 1.1K/ngày · 23 chợ 3.022.507 ₫ 3.022.507 ₫–4.648.830 ₫ độ hao mòn -2% 1.1K 23 Bright Water Tối Mật Gamma Case 1.1K/ngày · 24 chợ 3.069.889 ₫ 3.069.889 ₫–3.395.049 ₫ độ hao mòn -3% 1.1K 24 Crimson Web Họa tiết mạng nhện CS:GO Weapon Case 449/ngày · 25 chợ 4.125.033 ₫ 4.125.033 ₫–29.804.631 ₫ độ hao mòn -4.4% 449 25 Rust Coat Tối Mật Chroma Case 254/ngày · 25 chợ 2.979.812 ₫ 2.979.812 ₫–3.002.722 ₫ độ hao mòn +1.3% 254 25 Slaughter Tối Mật CS:GO Weapon Case 837/ngày · 24 chợ 6.305.091 ₫ 6.305.091 ₫–7.216.529 ₫ độ hao mòn -3.2% 837 24 Night Tối Mật CS:GO Weapon Case 1.1K/ngày · 23 chợ 2.947.791 ₫ 2.947.791 ₫–12.495.634 ₫ độ hao mòn -1.5% 1.1K 23 Stained Tối Mật CS:GO Weapon Case 699/ngày · 24 chợ 2.883.227 ₫ 2.883.227 ₫–4.920.101 ₫ độ hao mòn -0.6% 699 24 Blue Steel Tối Mật CS:GO Weapon Case 639/ngày · 24 chợ 3.759.520 ₫ 3.759.520 ₫–7.843.940 ₫ độ hao mòn -5.8% 639 24 Case Hardened Seed Blue Gem CS:GO Weapon Case 848/ngày · 24 chợ 3.851.185 ₫ 3.851.185 ₫–8.070.173 ₫ độ hao mòn -10.1% 848 24 Scorched Tối Mật CS:GO Weapon Case 833/ngày · 24 chợ 2.781.696 ₫ 2.781.696 ₫–5.728.966 ₫ độ hao mòn +0.1% 833 24 Boreal Forest Tối Mật CS:GO Weapon Case 702/ngày · 24 chợ 2.733.534 ₫ 2.733.534 ₫–6.010.130 ₫ độ hao mòn +1% 702 24 Urban Masked Tối Mật CS:GO Weapon Case 607/ngày · 23 chợ 2.783.779 ₫ 2.783.779 ₫–9.139.896 ₫ độ hao mòn +1.4% 607 23 Forest DDPAT Tối Mật CS:GO Weapon Case 910/ngày · 23 chợ 2.758.526 ₫ 2.758.526 ₫–6.233.238 ₫ độ hao mòn -1.1% 910 23 Safari Mesh Tối Mật CS:GO Weapon Case 770/ngày · 23 chợ 2.737.179 ₫ 2.737.179 ₫–4.632.975 ₫ độ hao mòn +0.9% 770 23
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →

About the Dao bấm

Flip Knife rớt ở đâu

Flip Knife là một phần của bộ dao gốc có trong các case thế hệ đầu: CS:GO Weapon Case, eSports 2013, Operation Bravo Case, CS:GO Weapon Case 2, eSports 2013 Winter, eSports 2014 Summer và các case Operation Phoenix và Vanguard. Những cái này cấp các finish sơn và anodized cổ điển (Fade, Crimson Web, Slaughter, Case Hardened, Blue Steel và các finish đơn sắc/camo). Dòng Chroma Case (Chroma, Chroma 2, Chroma 3) thêm các finish nhu cầu cao — Doppler, Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel và Ultraviolet. Các case Gamma (Gamma, Gamma 2) thêm Gamma Doppler, Autotronic, Lore, Bright Water, Black Laminate và Freehand. Không có Flip Knife trong các weapon case mới nhất; nó ra đời trước chúng.

Các finish đáng biết

Doppler là finish đầu bảng, chia thành Phase 1–4 cộng Ruby (đỏ), Sapphire (xanh) và Black Pearl hiếm, mỗi cái kéo từ cùng pool Doppler ở tỉ lệ thấp. Gamma Doppler chạy Phase 1–4 cộng Emerald (xanh lá đậm). Marble Fade được săn nhờ pattern Fire & Ice, nơi vân đỏ và xanh gặp nhau gọn gàng trên lưỡi; layout phụ thuộc pattern seed, và các kiểu Fire & Ice 'thật' đắt hơn 'fake FI'. Fade cho một gradient hồng-vàng đầy nơi phần trăm fade cao hơn thì tốt hơn. Tiger Tooth, Lore và Autotronic phổ biến chỉ nhờ art finish. Vanilla (Flip Knife trơn, không sơn) là một hạng sưu tầm riêng không có giá trị float gì cả.

Pattern và cách lên float

Hai finish theo pattern trên Flip. Case Hardened phụ thuộc pattern index (seed): các tier chủ yếu mảng xanh ('blue gem') là thứ để săn, và một mặt playside gần như toàn xanh thì hiếm và đắt, trong khi các seed nhiều cam thì rẻ. Giá Marble Fade phụ thuộc seed có tạo ra một Fire & Ice sạch hay không. Về float, dao không sạch về mức factory zero thật như vài rifle; Doppler và Gamma Doppler thường xuất hiện ở Factory New/Minimal Wear, còn các finish camo và anodized như Boreal Forest hay Blue Steel lộ vết xước dễ hơn ở tình trạng float cao. Fade và Marble Fade bỏ qua float về ngoại hình nhưng vẫn mang một nhãn exterior.

Cách vào rẻ nhất và xếp hạng ra sao

Các điểm vào giá rẻ là các finish đơn sắc và camo — Night, Urban Masked, Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Scorched, Stained và Blue Steel — thường là các ★ Flip Knife giá thấp nhất trên thị trường. Doppler, Marble Fade và Fade nằm ở dải trung-đến-trên, và Ruby, Sapphire, Black Pearl, Emerald cùng một Case Hardened blue gem mạnh là tier đỉnh. So với các đồng nghiệp, Flip rẻ hơn Karambit hay Butterfly cùng finish nhưng thường đắt hơn Gut Knife, Falchion, Navaja hay Shadow Daggers, đặt nó hẳn vào nhóm dao giá trị.

Câu hỏi thường gặp

Flip Knife có phải con dao đầu tiên tốt không?
Nó là một con ★ khởi đầu phổ biến vì cùng finish rẻ hơn so với trên các model premium. Một Flip camo hay đơn sắc nằm trong số các con dao thật rẻ nhất CS2, và một Flip Doppler hay Fade cho một finish dễ nhận mà không phải giá kiểu Karambit.
Flip Knife đắt nhất là gì?
Tier đỉnh là các bảng màu Doppler/Gamma Doppler hiếm — Ruby, Sapphire, Black Pearl và Emerald — cùng một Marble Fade Fire & Ice sạch và một Case Hardened blue gem tier cao. Giá chính xác biến động theo thị trường, nên hãy xem listing live.
Làm sao kiếm Flip Knife?
Hoặc mở nó từ một trong các case cũ chứa nó (Chroma, Gamma, các case thời Arms Deal gốc, v.v.) bằng key tương ứng, hoặc mua thẳng đúng finish bạn muốn từ Steam Community Market hay một sàn bên thứ ba. Mua thì bỏ qua tỉ lệ ra dao khoảng 0.26%.
Khác biệt giữa các Doppler Phase trên Flip Knife là gì?
Phase 1–4 là các kiểu vân màu khác nhau của cùng finish Doppler. Phase 2 và Phase 4 thường được săn nhất nhờ vẻ hồng/tím và đen-xanh, còn Ruby, Sapphire và Black Pearl hiếm đến từ cùng pool ở tỉ lệ thấp hơn nhiều.
Float có quan trọng trên Flip Knife không?
Quan trọng với các finish dễ xước — các skin anodized và camo như Blue Steel hay Boreal Forest nhìn tệ hơn ở float cao. Fade và Marble Fade giữ ngoại hình bất kể wear, và Vanilla không có giá trị float. Doppler thường chỉ xuất hiện ở tình trạng wear thấp.
Fire & Ice trên Flip Knife là gì?
Đó là một pattern Marble Fade cụ thể nơi vân đỏ và xanh nằm cạnh nhau gọn gàng trên lưỡi. Một layout cân đối do pattern seed quyết định và giao dịch với premium so với các seed Marble Fade thường.