Skin Bayonet

25 hoàn thiện 2.943.886 ₫ – 49.203.609 ₫ 36 chợ

Rẻ nhất: Safari Mesh 2.943.886 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 49.203.609 ₫

Dao: Bayonet · Dao bướm · Dao Skeleton · Karambit · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →

Toàn bộ 25 hoàn thiện

giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng

Đã cập nhật: 14 tháng 8, 2026

Họ
Biến thể
ST Vanilla Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện CS:GO Weapon Case 5.725.322 ₫ -7.1% 21 chợ #5 in demand ST Gamma Doppler Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald Gamma Case từ 12.359.478 ₫ -8.1% 12.359.478 ₫–15.203.395 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 16 chợ ST Doppler Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl Chroma Case từ 9.596.787 ₫ -6.1% 9.596.787 ₫–11.117.933 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 16 chợ #1 in demand ST Marble Fade Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice Chroma Case 8.372.684 ₫ -8.4% 8.372.684 ₫–10.328.853 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #2 in demand ST Autotronic Autotronic Tối Mật Gamma Case 6.122.595 ₫ -7.1% 6.122.595 ₫–14.109.981 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #3 in demand ST Lore Lore Tối Mật Gamma Case 5.232.765 ₫ -0.9% 5.232.765 ₫–11.077.581 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #4 in demand ST Fade Fade Tối MậtPhần trăm fade CS:GO Weapon Case 8.955.057 ₫ -5.4% 8.955.057 ₫–11.023.587 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST Rust Coat Rust Coat Tối Mật Chroma Case 3.165.432 ₫ -1.7% 3.165.432 ₫–3.495.799 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Black Laminate Black Laminate Tối Mật Gamma Case 3.862.093 ₫ -6.4% 3.862.093 ₫–7.623.435 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Tiger Tooth Tiger Tooth Tối Mật Chroma Case 6.720.849 ₫ -9.1% 6.720.849 ₫–9.132.346 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Damascus Steel Damascus Steel Tối Mật Chroma Case 3.999.030 ₫ -6.2% 3.999.030 ₫–4.891.984 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Bright Water Bright Water Tối Mật Gamma Case 3.544.222 ₫ -0.5% 3.544.222 ₫–4.902.137 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Ultraviolet Ultraviolet Tối Mật Chroma Case 3.270.348 ₫ -0.6% 3.270.348 ₫–12.265.887 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Freehand Freehand Tối Mật Gamma Case 3.950.607 ₫ -7.6% 3.950.607 ₫–5.586.640 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Slaughter Slaughter Tối Mật CS:GO Weapon Case 7.000.450 ₫ -3.7% 7.000.450 ₫–9.445.271 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Urban Masked Urban Masked Tối Mật CS:GO Weapon Case 3.150.853 ₫ -4% 3.150.853 ₫–12.644.026 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Crimson Web Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện CS:GO Weapon Case 4.501.219 ₫ -3.5% 4.501.219 ₫–53.180.485 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Night Night Tối Mật CS:GO Weapon Case 3.217.760 ₫ -3.8% 3.217.760 ₫–17.148.629 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Blue Steel Blue Steel Tối Mật CS:GO Weapon Case 4.588.692 ₫ -3.2% 4.588.692 ₫–9.606.159 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Boreal Forest Boreal Forest Tối Mật CS:GO Weapon Case 3.023.549 ₫ -5.4% 3.023.549 ₫–20.802.219 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Stained Stained Tối Mật CS:GO Weapon Case 3.482.782 ₫ -9.1% 3.482.782 ₫–7.955.625 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Case Hardened Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem CS:GO Weapon Case 5.422.550 ₫ -4.9% 5.422.550 ₫–11.324.640 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Forest DDPAT Forest DDPAT Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.961.849 ₫ -3.7% 2.961.849 ₫–7.912.799 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Safari Mesh Safari Mesh Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.943.886 ₫ -2.3% 2.943.886 ₫–9.555.653 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Scorched Scorched Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.993.350 ₫ -6.5% 2.993.350 ₫–6.768.750 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Hoàn thiện Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Vanilla Không hoàn thiện CS:GO Weapon Case 281/ngày · 21 chợ 5.725.322 ₫ -7.1% 281 21
Họ Gamma Doppler
Gamma Doppler Tất cả phase Gamma Case 279/ngày · 16 chợ từ 12.359.478 ₫ 12.359.478 ₫–15.203.395 ₫ độ hao mòn -8.1% 279 16 Phase 1 Tối Mật Gamma Case 74/ngày · 13 chợ 12.390.979 ₫ 12.390.979 ₫–16.941.375 ₫ độ hao mòn -7% 74 13 Phase 2 Tối Mật Gamma Case 79/ngày · 12 chợ 15.307.790 ₫ 15.307.790 ₫–15.340.592 ₫ độ hao mòn -3.9% 79 12 Phase 3 Tối Mật Gamma Case 99/ngày · 14 chợ 12.519.325 ₫ 12.519.325 ₫–15.365.038 ₫ độ hao mòn -9.6% 99 14 Phase 4 Tối Mật Gamma Case 95/ngày · 13 chợ 12.359.478 ₫ 12.359.478 ₫–15.607.177 ₫ độ hao mòn -6.6% 95 13 Emerald Phase hiếm Gamma Case 95/ngày · 12 chợ 42.235.675 ₫ 42.235.675 ₫–45.021.563 ₫ độ hao mòn -6.3% 95 12
Họ Doppler
Doppler Tất cả phase Chroma Case 698/ngày · 16 chợ từ 9.596.787 ₫ 9.596.787 ₫–11.117.933 ₫ độ hao mòn -6.1% 698 16 Phase 1 Tối Mật Chroma Case 64/ngày · 13 chợ 9.586.373 ₫ 9.586.373 ₫–11.604.424 ₫ độ hao mòn -7.5% 64 13 Phase 2 Tối Mật Chroma Case 64/ngày · 13 chợ 11.913.782 ₫ 11.913.782 ₫–13.016.828 ₫ độ hao mòn -7% 64 13 Phase 3 Tối Mật Chroma Case 87/ngày · 14 chợ 9.596.787 ₫ 9.596.787 ₫–11.117.933 ₫ độ hao mòn -9.2% 87 14 Phase 4 Tối Mật Chroma Case 87/ngày · 13 chợ 10.038.057 ₫ 10.038.057 ₫–11.414.977 ₫ độ hao mòn -9% 87 13 Ruby Phase hiếm Chroma Case 50/ngày · 11 chợ 44.908.056 ₫ 44.908.056 ₫–46.974.087 ₫ độ hao mòn -6.3% 50 11 Sapphire Phase hiếm Chroma Case 62/ngày · 11 chợ 29.919.179 ₫ 29.919.179 ₫–35.208.957 ₫ độ hao mòn -6.9% 62 11 Black Pearl Phase hiếm Chroma Case 19/ngày · 10 chợ 49.203.609 ₫ 50.628.171 ₫–50.765.629 ₫ độ hao mòn 19 10
Tất cả hoàn thiện · theo hoạt động thị trường
Marble Fade Seed Fire & Ice Chroma Case 300/ngày · 23 chợ 8.372.684 ₫ 8.372.684 ₫–10.328.853 ₫ độ hao mòn -8.4% 300 23 Autotronic Tối Mật Gamma Case 615/ngày · 25 chợ 6.122.595 ₫ 6.122.595 ₫–14.109.981 ₫ độ hao mòn -7.1% 615 25 Lore Tối Mật Gamma Case 995/ngày · 25 chợ 5.232.765 ₫ 5.232.765 ₫–11.077.581 ₫ độ hao mòn -0.9% 995 25 Fade Phần trăm fade CS:GO Weapon Case 232/ngày · 25 chợ 8.955.057 ₫ 8.955.057 ₫–11.023.587 ₫ độ hao mòn -5.4% 232 25 Rust Coat Tối Mật Chroma Case 408/ngày · 26 chợ 3.165.432 ₫ 3.165.432 ₫–3.495.799 ₫ độ hao mòn -1.7% 408 26 Black Laminate Tối Mật Gamma Case 670/ngày · 24 chợ 3.862.093 ₫ 3.862.093 ₫–7.623.435 ₫ độ hao mòn -6.4% 670 24 Tiger Tooth Tối Mật Chroma Case 390/ngày · 26 chợ 6.720.849 ₫ 6.720.849 ₫–9.132.346 ₫ độ hao mòn -9.1% 390 26 Damascus Steel Tối Mật Chroma Case 931/ngày · 26 chợ 3.999.030 ₫ 3.999.030 ₫–4.891.984 ₫ độ hao mòn -6.2% 931 26 Bright Water Tối Mật Gamma Case 1.0K/ngày · 24 chợ 3.544.222 ₫ 3.544.222 ₫–4.902.137 ₫ độ hao mòn -0.5% 1.0K 24 Ultraviolet Tối Mật Chroma Case 1.1K/ngày · 23 chợ 3.270.348 ₫ 3.270.348 ₫–12.265.887 ₫ độ hao mòn -0.6% 1.1K 23 Freehand Tối Mật Gamma Case 874/ngày · 26 chợ 3.950.607 ₫ 3.950.607 ₫–5.586.640 ₫ độ hao mòn -7.6% 874 26 Slaughter Tối Mật CS:GO Weapon Case 923/ngày · 25 chợ 7.000.450 ₫ 7.000.450 ₫–9.445.271 ₫ độ hao mòn -3.7% 923 25 Urban Masked Tối Mật CS:GO Weapon Case 827/ngày · 23 chợ 3.150.853 ₫ 3.150.853 ₫–12.644.026 ₫ độ hao mòn -4% 827 23 Crimson Web Họa tiết mạng nhện CS:GO Weapon Case 556/ngày · 24 chợ 4.501.219 ₫ 4.501.219 ₫–53.180.485 ₫ độ hao mòn -3.5% 556 24 Night Tối Mật CS:GO Weapon Case 986/ngày · 23 chợ 3.217.760 ₫ 3.217.760 ₫–17.148.629 ₫ độ hao mòn -3.8% 986 23 Blue Steel Tối Mật CS:GO Weapon Case 756/ngày · 25 chợ 4.588.692 ₫ 4.588.692 ₫–9.606.159 ₫ độ hao mòn -3.2% 756 25 Boreal Forest Tối Mật CS:GO Weapon Case 644/ngày · 23 chợ 3.023.549 ₫ 3.023.549 ₫–20.802.219 ₫ độ hao mòn -5.4% 644 23 Stained Tối Mật CS:GO Weapon Case 638/ngày · 23 chợ 3.482.782 ₫ 3.482.782 ₫–7.955.625 ₫ độ hao mòn -9.1% 638 23 Case Hardened Seed Blue Gem CS:GO Weapon Case 837/ngày · 23 chợ 5.422.550 ₫ 5.422.550 ₫–11.324.640 ₫ độ hao mòn -4.9% 837 23 Forest DDPAT Tối Mật CS:GO Weapon Case 636/ngày · 25 chợ 2.961.849 ₫ 2.961.849 ₫–7.912.799 ₫ độ hao mòn -3.7% 636 25 Safari Mesh Tối Mật CS:GO Weapon Case 622/ngày · 23 chợ 2.943.886 ₫ 2.943.886 ₫–9.555.653 ₫ độ hao mòn -2.3% 622 23 Scorched Tối Mật CS:GO Weapon Case 943/ngày · 24 chợ 2.993.350 ₫ 2.993.350 ₫–6.768.750 ₫ độ hao mòn -6.5% 943 24
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →

About the Bayonet

Ngoại hình, cảm giác cầm và animation

Bayonet là một lưỡi liền khối với mặt phẳng, rộng và đầu clip-point rõ, gắn vào một cán ngắn có gân với vòng nòng ở gốc. So với M9 Bayonet, vốn cùng họ nhưng thêm đốc nặng hơn và sống lưng răng cưa, Bayonet tiêu chuẩn nhìn sạch và mảnh hơn. Trong CS2 nó dùng animation inspect và rút dao mặc định chứ không phải bộ riêng, nên sức hút của nó gần như hoàn toàn do finish sơn lên cái lưỡi phẳng lớn đó. Mặt lưỡi rộng chính là lý do các finish gradient và gem hiện đẹp đến vậy trên model này: có rất nhiều bề mặt liền mạch để một Fade hay Doppler trải qua.

Các finish Bayonet mang

Bayonet hỗ trợ trọn bộ finish dao cổ điển. Các finish gradient và chrome đến từ case mới hơn: Fade, Doppler (với các phase hiếm Sapphire, Ruby và Black Pearl), Gamma Doppler (với Emerald), Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Lore, Freehand, Bright Water và Autotronic. Bộ sơn/anodized cũ gồm Case Hardened, Blue Steel, Crimson Web, Slaughter, Stained, Night, Rust Coat, Forest DDPAT, Safari Mesh, Boreal Forest, Scorched và Urban Masked. Còn có bản Vanilla (không sơn), bán thuần túy nhờ model thép trần. Doppler và Gamma Doppler bán theo phase, nên một Bayonet Phase 2 hay Phase 4 có thể chênh giá hẳn so với một Sapphire cùng finish.

Các pattern quyết định giá trị

Hai finish trên Bayonet nhạy với pattern. Trên Case Hardened, vị trí mảng xanh trên lưỡi cực kỳ quan trọng: các seed 'blue gem' phủ xanh nhiều đắt hơn hẳn một lưỡi chủ yếu màu vàng, và nhà sưu tầm theo dõi các số pattern (paint seed) cụ thể. Trên Fade, phần trăm full fade trên lưỡi là chỉ số then chốt, với bản 100% fade ngồi đỉnh. Marble Fade cũng có các layout được ưa chuộng không chính thức (kiểu 'Fire and Ice' đầu đỏ là được săn nhất). Với Doppler và Gamma Doppler, giá định theo phase chứ không phải seed, nên hãy xác định phase trước khi so listing.

Cách lên float và tình trạng

Wear trên một con dao chỉ đổi mức độ trầy của lưỡi; nó không bao giờ ảnh hưởng tốc độ vung hay damage. Các finish đơn sắc và gem như Doppler, Marble Fade, Tiger Tooth và Sapphire nhìn gần như y hệt từ Factory New đến Field-Tested, nên trả premium Factory New chẳng được lợi nhiều về thị giác. Các finish lộ kim loại hoặc vết xước, như Case Hardened, Blue Steel, Rust Coat và Crimson Web, đổi nhiều hơn qua các tình trạng, nên float đáng kiểm tra ở đó. Bayonet Vanilla không có float gì cả.

Bayonet đứng đâu và cách vào rẻ nhất

Trong các model dao, Bayonet là lựa chọn tầm trung: rẻ hơn Karambit, Butterfly Knife và M9 Bayonet, và nhìn chung tương đương Flip Knife, trong khi vẫn đắt hơn hẳn các model giá rẻ như Gut Knife, Falchion và Navaja. Các đường vào Bayonet rẻ nhất là các finish sơn trơn hơn (Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Scorched, Urban Masked, Night, Stained) và một Blue Steel hay Rust Coat float cao hơn. Bayonet Vanilla thường đắt hơn vài bản sơn vì một số người mua cụ thể muốn lưỡi trần. Các mức giá đầu bảng thuộc về Fade sạch, Doppler Sapphire/Ruby/Black Pearl, Gamma Doppler Emerald và Case Hardened blue gem phủ cao.

Câu hỏi thường gặp

Bayonet có giống M9 Bayonet không?
Không. Chúng là hai model dao riêng từ cùng bộ 2013 gốc. Bayonet là lưỡi mảnh hơn, sạch hơn; M9 Bayonet lớn hơn với đốc nặng hơn và sống lưng răng cưa, và thường đắt hơn ở cùng finish.
Làm sao kiếm Bayonet trong CS2?
Nó là một item đặc biệt hiếm mở ra từ weapon case. Mở một case với key tương ứng cho khoảng 0.26% cơ hội trúng bất kỳ con dao nào trong pool của case đó. Phần lớn người chơi thay vào đó mua thẳng đúng finish mình muốn trên Steam Community Market hoặc một trang trade.
Finish Bayonet nào đắt nhất?
Fade phần trăm cao sạch, các phase Doppler hiếm (Sapphire, Ruby, Black Pearl), Gamma Doppler Emerald và các seed Case Hardened 'blue gem' phủ xanh cao ngồi đỉnh. Marble Fade với layout đẹp cũng có giá mạnh.
Float có quan trọng trên Bayonet không?
Chỉ về thị giác. Các finish gem và đơn sắc như Doppler, Marble Fade và Tiger Tooth gần như không đổi từ Factory New đến Field-Tested, nên premium FN chủ yếu là thẩm mỹ. Các finish lộ xước và kim loại trần, như Case Hardened, Crimson Web và Rust Coat, đổi nhiều hơn theo wear.
Bayonet rẻ nhất là gì?
Các finish sơn trơn (Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Scorched, Urban Masked) và Blue Steel hay Rust Coat float cao hơn là rẻ nhất. Lưu ý Bayonet Vanilla (không sơn) thường đắt hơn vài bản này vì vẫn có nhu cầu cho vẻ thép trần.
Bayonet blue gem là gì?
Một Bayonet Case Hardened mà paint seed đặt một mảng xanh lớn, liền mạch trên mặt lưỡi. Độ phủ được chấm theo số pattern, và các bản nhiều xanh nhất mang premium lớn so với các lưỡi chủ yếu màu vàng phổ biến hơn.