Skin Butterfly Knife
25 hoàn thiện 8.774.702 ₫ – 274.759.625 ₫ 36 chợButterfly Knife là một trong những con dao được yêu thích nhất trong CS2, được đánh giá cao nhờ animation lật dao độc đáo. Nhu cầu luôn ở mức cao, khiến nó trở thành một trong những mẫu dao được giao dịch nhiều nhất.
Rẻ nhất: Safari Mesh 8.774.702 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 274.759.625 ₫
Dao: Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · M9 Bayonet · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 13 tháng 10, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Operation Breakout Weapon Case 25.897.063 ₫ -6% 24 chợ #4 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 39.607.227 ₫ -10.9% 39.607.227 ₫–44.025.006 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 17 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 43.869.883 ₫ -2.6% 48.168.536 ₫–53.479.506 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 18 chợ #1 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Operation Breakout Weapon Case 48.967.461 ₫ -12.8% 48.967.461 ₫–55.338.915 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #2 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 15.301.797 ₫ -8.2% 15.301.797 ₫–29.667.934 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #3 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 30.180.981 ₫ -12% 30.180.981 ₫–33.087.253 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #5 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 12.747.311 ₫ -10.2% 12.747.311 ₫–18.516.400 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #6 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 11.653.678 ₫ -11.7% 11.653.678 ₫–11.792.745 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 12.820.600 ₫ -10.1% 12.820.600 ₫–15.354.886 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 11.412.059 ₫ -7.7% 11.412.059 ₫–13.837.577 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 24.985.486 ₫ -6.8% 24.985.486 ₫–27.398.833 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 11.658.081 ₫ -9.5% 11.658.081 ₫–43.747.908 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 16.059.882 ₫ -6.9% 16.059.882 ₫–26.430.801 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 15.739.976 ₫ -10.3% 15.739.976 ₫–20.044.689 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 10.672.697 ₫ -9.2% 10.672.697 ₫–44.695.740 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Night Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 11.151.793 ₫ -7% 11.151.793 ₫–40.200.528 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Operation Breakout Weapon Case 12.879.904 ₫ -4.6% 12.879.904 ₫–91.409.898 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 26.289.144 ₫ -6.5% 26.289.144 ₫–31.728.926 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Stained Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 12.210.983 ₫ -8.3% 12.210.983 ₫–20.180.286 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 8.774.702 ₫ -6.7% 8.774.702 ₫–16.581.112 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 9.730.044 ₫ -8.5% 9.730.044 ₫–13.828.772 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 10.292.788 ₫ -8.4% 10.292.788 ₫–24.316.565 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 9.823.015 ₫ -7.2% 9.823.015 ₫–19.157.870 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Operation Breakout Weapon Case 15.208.309 ₫ -7.8% 15.208.309 ₫–31.714.061 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Scorched Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 10.107.106 ₫ -6.3% 10.107.106 ₫–19.506.444 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Operation Breakout Weapon Case 27/ngày · 24 chợ 25.897.063 ₫ -6% 27 24
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 177/ngày · 17 chợ từ 39.607.227 ₫ 39.607.227 ₫–44.025.006 ₫ độ hao mòn -10.9% 177 17
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 40.230.465 ₫ 40.230.465 ₫–45.277.285 ₫ độ hao mòn -9.2% — 14
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 49.481.259 ₫ 49.481.259 ₫–50.304.267 ₫ độ hao mòn -8.7% — 14
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 13 chợ 39.607.227 ₫ 39.607.227 ₫–44.886.446 ₫ độ hao mòn -12.1% — 13
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 39.688.543 ₫ 39.688.543 ₫–44.851.615 ₫ độ hao mòn -9.2% — 14
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 12 chợ 165.520.558 ₫ 179.718.622 ₫–180.559.241 ₫ độ hao mòn -7.4% — 12
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 86/ngày · 18 chợ từ 43.869.883 ₫ 48.168.536 ₫–53.479.506 ₫ độ hao mòn -2.6% 86 18
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 12 chợ 53.403.990 ₫ 53.403.990 ₫–60.897.979 ₫ độ hao mòn -6.7% — 12
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 13 chợ 94.461.090 ₫ 95.253.799 ₫–102.551.125 ₫ độ hao mòn -11.8% — 13
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 13 chợ 43.869.883 ₫ 48.181.744 ₫–53.479.506 ₫ độ hao mòn -1% — 13
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 13 chợ 64.200.864 ₫ 64.200.864 ₫–65.857.007 ₫ độ hao mòn -12.1% — 13
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 13 chợ 214.989.748 ₫ 236.700.447 ₫–248.206.771 ₫ độ hao mòn -3.2% — 13
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 13 chợ 135.990.655 ₫ 154.794.150 ₫–155.049.857 ₫ độ hao mòn -1.9% — 13
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 10 chợ 274.759.625 ₫ -6.5% — 10
Fade Phần trăm fade
Operation Breakout Weapon Case 62/ngày · 24 chợ 48.967.461 ₫ 48.967.461 ₫–55.338.915 ₫ độ hao mòn -12.8% 62 24
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 193/ngày · 27 chợ 15.301.797 ₫ 15.301.797 ₫–29.667.934 ₫ độ hao mòn -8.2% 193 27
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 103/ngày · 23 chợ 30.180.981 ₫ 30.180.981 ₫–33.087.253 ₫ độ hao mòn -12% 103 23
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 204/ngày · 26 chợ 12.747.311 ₫ 12.747.311 ₫–18.516.400 ₫ độ hao mòn -10.2% 204 26
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 64/ngày · 24 chợ 11.653.678 ₫ 11.653.678 ₫–11.792.745 ₫ độ hao mòn -11.7% 64 24
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 254/ngày · 26 chợ 12.820.600 ₫ 12.820.600 ₫–15.354.886 ₫ độ hao mòn -10.1% 254 26
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 250/ngày · 26 chợ 11.412.059 ₫ 11.412.059 ₫–13.837.577 ₫ độ hao mòn -7.7% 250 26
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 150/ngày · 26 chợ 24.985.486 ₫ 24.985.486 ₫–27.398.833 ₫ độ hao mòn -6.8% 150 26
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 363/ngày · 26 chợ 11.658.081 ₫ 11.658.081 ₫–43.747.908 ₫ độ hao mòn -9.5% 363 26
Blue Steel Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 98/ngày · 26 chợ 16.059.882 ₫ 16.059.882 ₫–26.430.801 ₫ độ hao mòn -6.9% 98 26
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 95/ngày · 28 chợ 15.739.976 ₫ 15.739.976 ₫–20.044.689 ₫ độ hao mòn -10.3% 95 28
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 114/ngày · 25 chợ 10.672.697 ₫ 10.672.697 ₫–44.695.740 ₫ độ hao mòn -9.2% 114 25
Night Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 102/ngày · 25 chợ 11.151.793 ₫ 11.151.793 ₫–40.200.528 ₫ độ hao mòn -7% 102 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Operation Breakout Weapon Case 141/ngày · 26 chợ 12.879.904 ₫ 12.879.904 ₫–91.409.898 ₫ độ hao mòn -4.6% 141 26
Slaughter Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 141/ngày · 24 chợ 26.289.144 ₫ 26.289.144 ₫–31.728.926 ₫ độ hao mòn -6.5% 141 24
Stained Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 100/ngày · 26 chợ 12.210.983 ₫ 12.210.983 ₫–20.180.286 ₫ độ hao mòn -8.3% 100 26
Safari Mesh Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 119/ngày · 27 chợ 8.774.702 ₫ 8.774.702 ₫–16.581.112 ₫ độ hao mòn -6.7% 119 27
Forest DDPAT Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 86/ngày · 28 chợ 9.730.044 ₫ 9.730.044 ₫–13.828.772 ₫ độ hao mòn -8.5% 86 28
Urban Masked Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 123/ngày · 26 chợ 10.292.788 ₫ 10.292.788 ₫–24.316.565 ₫ độ hao mòn -8.4% 123 26
Boreal Forest Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 107/ngày · 26 chợ 9.823.015 ₫ 9.823.015 ₫–19.157.870 ₫ độ hao mòn -7.2% 107 26
Case Hardened Seed Blue Gem
Operation Breakout Weapon Case 120/ngày · 25 chợ 15.208.309 ₫ 15.208.309 ₫–31.714.061 ₫ độ hao mòn -7.8% 120 25
Scorched Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 69/ngày · 24 chợ 10.107.106 ₫ 10.107.106 ₫–19.506.444 ₫ độ hao mòn -6.3% 69 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao bướm
Ngoại hình, animation và cảm giác cầm
Balisong là một con dao gập: hai cán xoay quanh trục để giấu hoặc lộ lưỡi. Trong CS2 animation rút và inspect cho thấy cán flip mở ra và lưỡi xoay giữa các ngón của người chơi, animation cận chiến dài và sân khấu nhất game. Vì cú flip quá rõ ở góc nhìn thứ nhất, Butterfly được mua vì chuyển động nhiều ngang với vì sơn, và các finish bắt sáng khi xoay (Doppler đánh bóng gương, Tiger Tooth, Marble Fade) đặc biệt được săn đón. Cảm giác rút hơi chậm hơn các con dao gọn nhưng giá trị tốc độ cận chiến dùng chung cho mọi con dao, nên nó không có phạt gameplay nào.
Các finish nó mang
Butterfly dùng bộ finish dao dùng chung. Finish gương/anodized: Doppler (Phase 1-4 cộng Ruby, Sapphire và Black Pearl), Gamma Doppler (với Emerald xanh lá), Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat và Autotronic. Finish pattern/sơn: Fade, Crimson Web, Slaughter, Case Hardened, Blue Steel, Stained, Night, Bright Water, Freehand, Black Laminate, Lore, cùng nhóm camo (Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched). Bản finish gốc trơn, Vanilla (★ Butterfly Knife không sơn), tự nó là một trong những item đắt nhất vì thép không gỉ trần hợp với model và nhiều người chơi thích nó hơn.
Điều gì quyết định giá trị
Tier finish đặt mức sàn, rồi pattern và float tinh chỉnh giá. Trên Fade, một full fade gần 100% với dải màu hồng cánh sen sang vàng trải khắp cả lưỡi lẫn cán lộ ra đắt hơn nhiều so với fade một phần. Giá Doppler bám theo phase: Ruby và Sapphire (đỏ/xanh) và Black Pearl bán gấp nhiều lần các viên Phase 1-4 thường, còn Gamma Doppler Emerald ngồi đỉnh. Case Hardened theo pattern, nơi độ phủ xanh cao (tier blue-gem) đáng giá hơn nhiều so với một con dao chủ yếu màu vàng. Người mua Marble Fade săn kiểu 'Fire & Ice', và Crimson Web coi trọng độ dày và vị trí mạng nhện trên lưỡi. Qua tất cả những cái đó, float thấp (Factory New / Minimal Wear) nâng giá, dù phần lớn dao không bao giờ lên wear cao về mặt thị giác.
Cách vào rẻ nhất so với các model khác
Các điểm vào thực tế là nhóm finish camo (Boreal Forest, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Forest DDPAT) và Night/Stained/Blue Steel ở wear cao hơn, là các skin Butterfly giá thấp nhất. Dù vậy, model này nằm ở phân khúc premium: một Butterfly cơ bản thường đắt hơn cùng finish trên các model thường như Falchion, Gut, Navaja hay Shadow Daggers, và giao dịch sát Karambit cùng M9 Bayonet ở đỉnh. Nếu mục tiêu là con dao rẻ nhất có thể, các model gọn đó cắt giá Butterfly; nếu animation là điểm chính, Butterfly không có gì thay thế.