Skin Butterfly Knife
25 hoàn thiện 10.539.726 ₫ – 284.813.661 ₫ 36 chợButterfly Knife là một trong những con dao được yêu thích nhất trong CS2, được đánh giá cao nhờ animation lật dao độc đáo. Nhu cầu luôn ở mức cao, khiến nó trở thành một trong những mẫu dao được giao dịch nhiều nhất.
Rẻ nhất: Forest DDPAT 10.539.726 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 284.813.661 ₫
Dao: Dao bướm · Dao Skeleton · Karambit · Dao Talon · M9 Bayonet · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 14 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Operation Breakout Weapon Case 30.701.074 ₫ -6.3% 23 chợ #4 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 44.776.326 ₫ -6.8% 45.671.623 ₫–45.724.992 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 16 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 53.595.487 ₫ -1.2% 53.595.487 ₫–55.747.169 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 16 chợ #1 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Operation Breakout Weapon Case 54.670.677 ₫ +1.5% 57.274.043 ₫–59.056.723 ₫ độ hao mòn · 22 chợ #2 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 17.624.733 ₫ -2.5% 17.624.733 ₫–35.379.738 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #3 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 34.346.462 ₫ -3.2% 34.346.462 ₫–36.824.346 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #5 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 14.635.861 ₫ -4.9% 14.635.861 ₫–22.087.474 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 28.403.239 ₫ -3.8% 28.403.239 ₫–28.733.085 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 12.753.888 ₫ -7.6% 12.753.888 ₫–50.582.872 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 12.426.385 ₫ -6.3% 12.426.385 ₫–15.594.160 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 13.577.593 ₫ -6.9% 13.577.593 ₫–17.442.549 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 13.487.256 ₫ -5.3% 13.487.256 ₫–14.188.342 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 18.202.732 ₫ -5.3% 18.336.675 ₫–29.687.740 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 29.494.310 ₫ -1% 29.494.310 ₫–35.901.453 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Operation Breakout Weapon Case 14.512.566 ₫ -3.4% 14.512.566 ₫–123.114.512 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Night Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 12.365.986 ₫ -2.4% 12.365.986 ₫–35.926.445 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 17.197.052 ₫ -2.7% 17.197.052 ₫–21.232.789 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 12.045.512 ₫ -3.7% 12.045.512 ₫–50.288.952 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Operation Breakout Weapon Case 15.978.677 ₫ -1.2% 15.978.677 ₫–31.310.678 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Stained Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 13.894.943 ₫ -1.5% 13.894.943 ₫–20.070.933 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 10.539.726 ₫ -5.3% 10.539.726 ₫–18.227.985 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 11.078.102 ₫ -3.6% 11.078.102 ₫–29.856.438 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Scorched Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 10.880.766 ₫ -5.4% 10.880.766 ₫–22.924.456 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 10.856.034 ₫ -6.4% 10.856.034 ₫–20.183.633 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 10.744.610 ₫ -6% 10.744.610 ₫–17.909.072 ₫ độ hao mòn · 23 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Operation Breakout Weapon Case 290/ngày · 23 chợ 30.701.074 ₫ -6.3% 290 23
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 365/ngày · 16 chợ từ 44.776.326 ₫ 45.671.623 ₫–45.724.992 ₫ độ hao mòn -6.8% 365 16
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 125/ngày · 13 chợ 44.776.326 ₫ 47.901.927 ₫–48.630.869 ₫ độ hao mòn -5.2% 125 13
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 134/ngày · 13 chợ 55.946.326 ₫ 58.898.022 ₫–59.456.965 ₫ độ hao mòn -8.4% 134 13
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 129/ngày · 13 chợ 45.819.234 ₫ 45.819.234 ₫–46.202.970 ₫ độ hao mòn -5.3% 129 13
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 151/ngày · 13 chợ 45.671.623 ₫ 45.671.623 ₫–45.724.992 ₫ độ hao mòn -5.1% 151 13
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 124/ngày · 14 chợ 177.028.859 ₫ 199.037.711 ₫–213.475.977 ₫ độ hao mòn — 124 14
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 171/ngày · 16 chợ từ 53.595.487 ₫ 53.595.487 ₫–55.747.169 ₫ độ hao mòn -1.2% 171 16
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 121/ngày · 12 chợ 56.437.842 ₫ 56.437.842 ₫–57.534.379 ₫ độ hao mòn +6.4% 121 12
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 80/ngày · 12 chợ 101.531.257 ₫ 101.531.257 ₫–106.204.299 ₫ độ hao mòn -5.8% 80 12
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 90/ngày · 13 chợ 53.595.487 ₫ 53.595.487 ₫–55.747.169 ₫ độ hao mòn -0.7% 90 13
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 95/ngày · 13 chợ 69.249.264 ₫ 70.290.870 ₫–73.869.483 ₫ độ hao mòn -5.9% 95 13
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 81/ngày · 12 chợ 234.915.734 ₫ 240.888.115 ₫–273.056.601 ₫ độ hao mòn -8.2% 81 12
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 115/ngày · 13 chợ 156.360.219 ₫ 156.360.219 ₫–163.231.021 ₫ độ hao mòn -7.8% 115 13
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 14/ngày · 9 chợ 284.813.661 ₫ -0.5% 14 9
Fade Phần trăm fade
Operation Breakout Weapon Case 461/ngày · 22 chợ 54.670.677 ₫ 57.274.043 ₫–59.056.723 ₫ độ hao mòn +1.5% 461 22
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 788/ngày · 25 chợ 17.624.733 ₫ 17.624.733 ₫–35.379.738 ₫ độ hao mòn -2.5% 788 25
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 318/ngày · 23 chợ 34.346.462 ₫ 34.346.462 ₫–36.824.346 ₫ độ hao mòn -3.2% 318 23
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.4K/ngày · 25 chợ 14.635.861 ₫ 14.635.861 ₫–22.087.474 ₫ độ hao mòn -4.9% 1.4K 25
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 334/ngày · 24 chợ 28.403.239 ₫ 28.403.239 ₫–28.733.085 ₫ độ hao mòn -3.8% 334 24
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.0K/ngày · 24 chợ 12.753.888 ₫ 12.753.888 ₫–50.582.872 ₫ độ hao mòn -7.6% 1.0K 24
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 931/ngày · 24 chợ 12.426.385 ₫ 12.426.385 ₫–15.594.160 ₫ độ hao mòn -6.3% 931 24
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 785/ngày · 25 chợ 13.577.593 ₫ 13.577.593 ₫–17.442.549 ₫ độ hao mòn -6.9% 785 25
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 523/ngày · 24 chợ 13.487.256 ₫ 13.487.256 ₫–14.188.342 ₫ độ hao mòn -5.3% 523 24
Blue Steel Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 890/ngày · 26 chợ 18.202.732 ₫ 18.336.675 ₫–29.687.740 ₫ độ hao mòn -5.3% 890 26
Slaughter Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 792/ngày · 26 chợ 29.494.310 ₫ 29.494.310 ₫–35.901.453 ₫ độ hao mòn -1% 792 26
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Operation Breakout Weapon Case 856/ngày · 25 chợ 14.512.566 ₫ 14.512.566 ₫–123.114.512 ₫ độ hao mòn -3.4% 856 25
Night Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 706/ngày · 23 chợ 12.365.986 ₫ 12.365.986 ₫–35.926.445 ₫ độ hao mòn -2.4% 706 23
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 830/ngày · 25 chợ 17.197.052 ₫ 17.197.052 ₫–21.232.789 ₫ độ hao mòn -2.7% 830 25
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 1.0K/ngày · 24 chợ 12.045.512 ₫ 12.045.512 ₫–50.288.952 ₫ độ hao mòn -3.7% 1.0K 24
Case Hardened Seed Blue Gem
Operation Breakout Weapon Case 1.1K/ngày · 24 chợ 15.978.677 ₫ 15.978.677 ₫–31.310.678 ₫ độ hao mòn -1.2% 1.1K 24
Stained Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 1.1K/ngày · 23 chợ 13.894.943 ₫ 13.894.943 ₫–20.070.933 ₫ độ hao mòn -1.5% 1.1K 23
Forest DDPAT Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 615/ngày · 24 chợ 10.539.726 ₫ 10.539.726 ₫–18.227.985 ₫ độ hao mòn -5.3% 615 24
Urban Masked Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 758/ngày · 25 chợ 11.078.102 ₫ 11.078.102 ₫–29.856.438 ₫ độ hao mòn -3.6% 758 25
Scorched Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 551/ngày · 25 chợ 10.880.766 ₫ 10.880.766 ₫–22.924.456 ₫ độ hao mòn -5.4% 551 25
Boreal Forest Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 634/ngày · 25 chợ 10.856.034 ₫ 10.856.034 ₫–20.183.633 ₫ độ hao mòn -6.4% 634 25
Safari Mesh Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 531/ngày · 23 chợ 10.744.610 ₫ 10.744.610 ₫–17.909.072 ₫ độ hao mòn -6% 531 23 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao bướm
Ngoại hình, animation và cảm giác cầm
Balisong là một con dao gập: hai cán xoay quanh trục để giấu hoặc lộ lưỡi. Trong CS2 animation rút và inspect cho thấy cán flip mở ra và lưỡi xoay giữa các ngón của người chơi, animation cận chiến dài và sân khấu nhất game. Vì cú flip quá rõ ở góc nhìn thứ nhất, Butterfly được mua vì chuyển động nhiều ngang với vì sơn, và các finish bắt sáng khi xoay (Doppler đánh bóng gương, Tiger Tooth, Marble Fade) đặc biệt được săn đón. Cảm giác rút hơi chậm hơn các con dao gọn nhưng giá trị tốc độ cận chiến dùng chung cho mọi con dao, nên nó không có phạt gameplay nào.
Các finish nó mang
Butterfly dùng bộ finish dao dùng chung. Finish gương/anodized: Doppler (Phase 1-4 cộng Ruby, Sapphire và Black Pearl), Gamma Doppler (với Emerald xanh lá), Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat và Autotronic. Finish pattern/sơn: Fade, Crimson Web, Slaughter, Case Hardened, Blue Steel, Stained, Night, Bright Water, Freehand, Black Laminate, Lore, cùng nhóm camo (Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched). Bản finish gốc trơn, Vanilla (★ Butterfly Knife không sơn), tự nó là một trong những item đắt nhất vì thép không gỉ trần hợp với model và nhiều người chơi thích nó hơn.
Điều gì quyết định giá trị
Tier finish đặt mức sàn, rồi pattern và float tinh chỉnh giá. Trên Fade, một full fade gần 100% với dải màu hồng cánh sen sang vàng trải khắp cả lưỡi lẫn cán lộ ra đắt hơn nhiều so với fade một phần. Giá Doppler bám theo phase: Ruby và Sapphire (đỏ/xanh) và Black Pearl bán gấp nhiều lần các viên Phase 1-4 thường, còn Gamma Doppler Emerald ngồi đỉnh. Case Hardened theo pattern, nơi độ phủ xanh cao (tier blue-gem) đáng giá hơn nhiều so với một con dao chủ yếu màu vàng. Người mua Marble Fade săn kiểu 'Fire & Ice', và Crimson Web coi trọng độ dày và vị trí mạng nhện trên lưỡi. Qua tất cả những cái đó, float thấp (Factory New / Minimal Wear) nâng giá, dù phần lớn dao không bao giờ lên wear cao về mặt thị giác.
Cách vào rẻ nhất so với các model khác
Các điểm vào thực tế là nhóm finish camo (Boreal Forest, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Forest DDPAT) và Night/Stained/Blue Steel ở wear cao hơn, là các skin Butterfly giá thấp nhất. Dù vậy, model này nằm ở phân khúc premium: một Butterfly cơ bản thường đắt hơn cùng finish trên các model thường như Falchion, Gut, Navaja hay Shadow Daggers, và giao dịch sát Karambit cùng M9 Bayonet ở đỉnh. Nếu mục tiêu là con dao rẻ nhất có thể, các model gọn đó cắt giá Butterfly; nếu animation là điểm chính, Butterfly không có gì thay thế.