Skin Navaja Knife
19 hoàn thiện 738.844 ₫ – 7.705.937 ₫ 36 chợRẻ nhất: Blue Steel 738.844 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 7.705.937 ₫
Dao: Dao Navaja · Dao bướm · Dao Talon · Dao Skeleton · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 19 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 14 tháng 10, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Horizon Case 881.589 ₫ -0.5% 23 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Prisma Case từ 1.891.523 ₫ -6.1% 1.891.523 ₫–4.034.248 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 20 chợ #1 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Prisma Case 1.817.975 ₫ -9.1% 1.817.975 ₫–2.427.852 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #2 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Prisma Case 863.150 ₫ -2.3% 863.150 ₫–1.013.612 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #3 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Horizon Case 2.253.823 ₫ -4.1% 2.253.823 ₫–3.231.179 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #4 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Prisma Case 1.474.580 ₫ -2.4% 1.474.580 ₫–1.972.063 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #5 in demand ST
Ultraviolet Tối Mật
Prisma Case 950.164 ₫ -2.3% 950.164 ₫–2.563.812 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #6 in demand ST
Damascus Steel Tối Mật
Prisma Case 934.626 ₫ +2% 934.626 ₫–1.206.286 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Horizon Case 1.300.293 ₫ -1.4% 1.300.293 ₫–7.108.750 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Horizon Case 1.549.423 ₫ -7.6% 1.549.423 ₫–3.467.102 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Horizon Case 880.760 ₫ -1.6% 880.760 ₫–4.210.348 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Horizon Case 1.828.334 ₫ -5.4% 1.828.334 ₫–2.113.202 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Horizon Case 857.970 ₫ -1.2% 857.970 ₫–2.281.015 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Horizon Case 825.599 ₫ -4.4% 825.599 ₫–9.773.819 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Night Stripe Tối Mật
Horizon Case 897.075 ₫ +1% 897.075 ₫–2.201.252 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Scorched Tối Mật
Horizon Case 846.058 ₫ -0.8% 846.058 ₫–2.589.709 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Stained Tối Mật
Horizon Case 1.026.819 ₫ +11.4% 1.026.819 ₫–3.018.305 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Horizon Case 851.496 ₫ +27.6% 851.496 ₫–3.878.529 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Horizon Case 738.844 ₫ -1.3% 738.844 ₫–4.037.874 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Horizon Case 97/ngày · 23 chợ 881.589 ₫ -0.5% 97 23
Doppler Tất cả phase
Prisma Case 244/ngày · 20 chợ từ 1.891.523 ₫ 1.891.523 ₫–4.034.248 ₫ độ hao mòn -6.1% 244 20
Phase 1 Tối Mật
Prisma Case 14 chợ 2.488.451 ₫ 2.488.451 ₫–4.335.690 ₫ độ hao mòn -3.7% — 14
Phase 2 Tối Mật
Prisma Case 12 chợ 2.902.028 ₫ 2.902.028 ₫–4.852.596 ₫ độ hao mòn -4.6% — 12
Phase 3 Tối Mật
Prisma Case 15 chợ 1.891.523 ₫ 1.891.523 ₫–5.112.344 ₫ độ hao mòn -8.8% — 15
Phase 4 Tối Mật
Prisma Case 14 chợ 2.585.306 ₫ 2.585.306 ₫–5.082.303 ₫ độ hao mòn -5.6% — 14
Ruby Phase hiếm
Prisma Case 15 chợ 6.385.263 ₫ 6.385.263 ₫–7.575.675 ₫ độ hao mòn -2.5% — 15
Sapphire Phase hiếm
Prisma Case 13 chợ 4.657.073 ₫ 4.657.073 ₫–6.815.077 ₫ độ hao mòn -4.9% — 13
Black Pearl Phase hiếm
Prisma Case 12 chợ 7.705.937 ₫ -27.4% — 12
Marble Fade Seed Fire & Ice
Prisma Case 409/ngày · 24 chợ 1.817.975 ₫ 1.817.975 ₫–2.427.852 ₫ độ hao mòn -9.1% 409 24
Rust Coat Tối Mật
Prisma Case 489/ngày · 26 chợ 863.150 ₫ 863.150 ₫–1.013.612 ₫ độ hao mòn -2.3% 489 26
Fade Phần trăm fade
Horizon Case 197/ngày · 26 chợ 2.253.823 ₫ 2.253.823 ₫–3.231.179 ₫ độ hao mòn -4.1% 197 26
Tiger Tooth Tối Mật
Prisma Case 608/ngày · 26 chợ 1.474.580 ₫ 1.474.580 ₫–1.972.063 ₫ độ hao mòn -2.4% 608 26
Ultraviolet Tối Mật
Prisma Case 411/ngày · 26 chợ 950.164 ₫ 950.164 ₫–2.563.812 ₫ độ hao mòn -2.3% 411 26
Damascus Steel Tối Mật
Prisma Case 320/ngày · 25 chợ 934.626 ₫ 934.626 ₫–1.206.286 ₫ độ hao mòn +2% 320 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Horizon Case 301/ngày · 25 chợ 1.300.293 ₫ 1.300.293 ₫–7.108.750 ₫ độ hao mòn -1.4% 301 25
Case Hardened Seed Blue Gem
Horizon Case 151/ngày · 25 chợ 1.549.423 ₫ 1.549.423 ₫–3.467.102 ₫ độ hao mòn -7.6% 151 25
Urban Masked Tối Mật
Horizon Case 194/ngày · 26 chợ 880.760 ₫ 880.760 ₫–4.210.348 ₫ độ hao mòn -1.6% 194 26
Slaughter Tối Mật
Horizon Case 212/ngày · 25 chợ 1.828.334 ₫ 1.828.334 ₫–2.113.202 ₫ độ hao mòn -5.4% 212 25
Forest DDPAT Tối Mật
Horizon Case 228/ngày · 23 chợ 857.970 ₫ 857.970 ₫–2.281.015 ₫ độ hao mòn -1.2% 228 23
Safari Mesh Tối Mật
Horizon Case 307/ngày · 26 chợ 825.599 ₫ 825.599 ₫–9.773.819 ₫ độ hao mòn -4.4% 307 26
Night Stripe Tối Mật
Horizon Case 194/ngày · 25 chợ 897.075 ₫ 897.075 ₫–2.201.252 ₫ độ hao mòn +1% 194 25
Scorched Tối Mật
Horizon Case 190/ngày · 25 chợ 846.058 ₫ 846.058 ₫–2.589.709 ₫ độ hao mòn -0.8% 190 25
Stained Tối Mật
Horizon Case 482/ngày · 26 chợ 1.026.819 ₫ 1.026.819 ₫–3.018.305 ₫ độ hao mòn +11.4% 482 26
Boreal Forest Tối Mật
Horizon Case 279/ngày · 25 chợ 851.496 ₫ 851.496 ₫–3.878.529 ₫ độ hao mòn +27.6% 279 25
Blue Steel Tối Mật
Horizon Case 204/ngày · 25 chợ 738.844 ₫ 738.844 ₫–4.037.874 ₫ độ hao mòn -1.3% 204 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Navaja
Navaja là gì và làm sao có một con
Navaja Knife là món melee lớp dao, nên chỉ unbox được từ các case có chứa pool special dao/găng hiếm, chứ không mua từ một collection hữu hạn. Nó roll theo tỉ lệ case Valve tiêu chuẩn, nơi cả tier special dao-và-găng nằm ở khoảng 0.26% mỗi lần mở, rồi một mẫu và finish cụ thể được chọn từ tier đó. Navaja xuất hiện trong cùng các weapon case hiện đại như những con dao gập đời 2018 khác. Vì không craft hay kiếm qua drop được, mọi con Navaja đang lưu hành đều ra từ một case hoặc được mua trên thị trường. Mẫu này là dao gập: animation inspect bật lưỡi ra khỏi chuôi kiểu gỗ rồi xoay, đó là lý do vài người thích nó cho vẻ ngoài sạch, êm hơn các màn xoay phô trương của Butterfly hay Talon.
Finish, phase và điều gì quyết định giá
Navaja mang bộ finish dao tiêu chuẩn của CS2. Cực rẻ là các finish trơn kiểu 'Civil/Mil-Spec' như Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Stained, Night, Blue Steel và Case Hardened, là cách rẻ nhất để sở hữu mẫu này. Các finish trung-cao gồm Fade, Crimson Web, Slaughter, Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat, Bright Water, Lore, Autotronic, Black Laminate, Freehand và Gamma Doppler. Tier cao cấp là Doppler và Gamma Doppler, roll ra phase ẩn lúc unbox: Doppler có thể trúng Phase 1-4 cộng các con Sapphire, Ruby và Black Pearl hiếm, còn Gamma Doppler có thể trúng Emerald. Những con phase đó là Navaja đắt nhất với khoảng cách lớn. Lưu ý là lưỡi nhỏ hiện ít pattern hơn Karambit hay M9, nên các finish nhiều màu như Case Hardened và Fade hiển thị khác ở đây và việc săn pattern ít quan trọng hơn so với các mẫu lưỡi lớn.
Cách float và pattern hiện
Như mọi con dao, Navaja có thể spawn trên trọn dải wear từ Factory New đến Battle-Scarred, nhưng mức wear sẵn có tùy finish. Doppler, Gamma Doppler, Marble Fade và Tiger Tooth thực tế chỉ xuất hiện ở Factory New và Minimal Wear vì texture của chúng không mang vết mòn thấy được ở float cao. Fade thực chất luôn ở phần trăm cao và không thay đổi đáng kể trên mẫu này. Case Hardened roll một pattern seed kiểm soát bao nhiêu xanh nằm trên lưỡi, nhưng lưỡi Navaja ngắn, hẹp giới hạn seed đó hiện ra bao nhiêu, nên cuộc săn 'blue gem' vốn định hình Case Hardened trên AK và dao lưỡi lớn ở đây ít là yếu tố hơn nhiều. Với hầu hết finish, quyết định thực tế là Factory New hay Field-Tested ở mức giá bạn thấy thoải mái chứ không phải săn một float chính xác.
Cách vào rẻ nhất và so sánh
Đường rẻ nhất tuyệt đối là Navaja Knife vanilla (bản thép đánh bóng trơn không sơn), thường nằm trong số dao vanilla rẻ nhất game nhờ nhu cầu yếu. Sau đó, một finish trơn Battle-Scarred hay Field-Tested như Boreal Forest, Safari Mesh, Urban Masked hay Scorched là lựa chọn ngân sách. So với anh em của nó, Navaja thường giao dịch dưới Stiletto và Talon, vốn có premium nhờ vẻ ngoài hung hãn, và nằm gần Gut Knife cùng Shadow Daggers ở đáy thị trường dao. Đánh đổi thuần là thẩm mỹ: bạn có một con dao thật với animation lật độc đáo, nhưng lưỡi nhỏ và profile kín đáo hơn chính là lý do nó giữ giá rẻ.