Skin Bowie Knife
25 hoàn thiện 1.006.360 ₫ – 21.679.208 ₫ 36 chợRẻ nhất: Rust Coat 1.006.360 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 21.679.208 ₫
Dao: Dao Bowie · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 13 tháng 10, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Operation Wildfire Case 1.768.251 ₫ -5.8% 25 chợ #2 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 3.936.095 ₫ -8.3% 3.936.095 ₫–4.920.442 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 19 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 5.410.052 ₫ -8.4% 5.410.052 ₫–8.124.426 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 1.624.963 ₫ -9.2% 1.624.963 ₫–3.294.624 ₫ độ hao mòn · 28 chợ #3 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.087.936 ₫ +1.3% 1.087.936 ₫–2.050.011 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #4 in demand ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.401.549 ₫ -2% 1.401.549 ₫–1.697.811 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #5 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 1.006.360 ₫ -3.6% 1.006.360 ₫–1.452.566 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.026.819 ₫ -2.5% 1.026.819 ₫–1.345.093 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 3.433.692 ₫ -5.8% 3.433.692 ₫–3.611.604 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.575.318 ₫ -5% 1.575.318 ₫–3.824.737 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 1.603.805 ₫ -0.8% 1.603.805 ₫–2.468.767 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 2.339.800 ₫ -3.8% 2.339.800 ₫–3.495.844 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 1.273.618 ₫ -4% 1.273.618 ₫–7.147.330 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Operation Wildfire Case 4.412.083 ₫ -9.6% 4.412.083 ₫–6.191.755 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Stained Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.544.760 ₫ -5.1% 1.544.760 ₫–7.735.841 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Operation Wildfire Case 2.327.628 ₫ -2% 2.327.628 ₫–71.395.612 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Scorched Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.147.758 ₫ -0.1% 1.147.758 ₫–3.637.242 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Operation Wildfire Case 2.790.150 ₫ -7.3% 2.790.150 ₫–9.056.203 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.112.279 ₫ +0.2% 1.112.279 ₫–2.321.905 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.232.182 ₫ -13.5% 1.232.182 ₫–7.218.547 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Operation Wildfire Case 2.070.729 ₫ -12.9% 2.070.729 ₫–6.021.067 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Operation Wildfire Case 3.957.848 ₫ -5.3% 3.957.848 ₫–4.625.733 ₫ độ hao mòn · 22 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.055.046 ₫ +2.6% 1.055.046 ₫–1.277.243 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Night Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.401.031 ₫ -11.7% 1.401.031 ₫–8.175.444 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.126.263 ₫ +1.8% 1.126.263 ₫–3.263.030 ₫ độ hao mòn · 26 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Operation Wildfire Case 23/ngày · 25 chợ 1.768.251 ₫ -5.8% 23 25
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 329/ngày · 19 chợ từ 3.936.095 ₫ 3.936.095 ₫–4.920.442 ₫ độ hao mòn -8.3% 329 19
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 4.131.617 ₫ 4.131.617 ₫–5.731.279 ₫ độ hao mòn -7.6% — 14
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 4.274.310 ₫ 4.274.310 ₫–5.798.870 ₫ độ hao mòn -8% — 14
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 3.997.471 ₫ 3.997.471 ₫–4.852.074 ₫ độ hao mòn -9.3% — 14
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 13 chợ 3.936.095 ₫ 3.936.095 ₫–5.799.751 ₫ độ hao mòn -7.8% — 13
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 14 chợ 10.059.688 ₫ 10.059.688 ₫–15.090.892 ₫ độ hao mòn -15.8% — 14
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 143/ngày · 19 chợ từ 5.410.052 ₫ 5.410.052 ₫–8.124.426 ₫ độ hao mòn -8.4% 143 19
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 14 chợ 5.689.326 ₫ 5.689.326 ₫–9.861.524 ₫ độ hao mòn -6.9% — 14
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 13 chợ 6.957.997 ₫ 6.957.997 ₫–9.674.625 ₫ độ hao mòn +1.1% — 13
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 16 chợ 5.410.052 ₫ 5.410.052 ₫–8.706.592 ₫ độ hao mòn -5.4% — 16
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 14 chợ 6.554.029 ₫ 6.554.029 ₫–8.124.426 ₫ độ hao mòn -13.9% — 14
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 14 chợ 16.941.340 ₫ 16.941.340 ₫–18.285.657 ₫ độ hao mòn -0.4% — 14
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 16 chợ 10.202.407 ₫ 10.202.407 ₫–12.892.853 ₫ độ hao mòn -1.5% — 16
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 11 chợ 21.679.208 ₫ 21.679.208 ₫–26.415.004 ₫ độ hao mòn -2.3% — 11
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 463/ngày · 28 chợ 1.624.963 ₫ 1.624.963 ₫–3.294.624 ₫ độ hao mòn -9.2% 463 28
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 611/ngày · 26 chợ 1.087.936 ₫ 1.087.936 ₫–2.050.011 ₫ độ hao mòn +1.3% 611 26
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 591/ngày · 26 chợ 1.401.549 ₫ 1.401.549 ₫–1.697.811 ₫ độ hao mòn -2% 591 26
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 230/ngày · 25 chợ 1.006.360 ₫ 1.006.360 ₫–1.452.566 ₫ độ hao mòn -3.6% 230 25
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 603/ngày · 26 chợ 1.026.819 ₫ 1.026.819 ₫–1.345.093 ₫ độ hao mòn -2.5% 603 26
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 243/ngày · 24 chợ 3.433.692 ₫ 3.433.692 ₫–3.611.604 ₫ độ hao mòn -5.8% 243 24
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 589/ngày · 27 chợ 1.575.318 ₫ 1.575.318 ₫–3.824.737 ₫ độ hao mòn -5% 589 27
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 307/ngày · 26 chợ 1.603.805 ₫ 1.603.805 ₫–2.468.767 ₫ độ hao mòn -0.8% 307 26
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 222/ngày · 25 chợ 2.339.800 ₫ 2.339.800 ₫–3.495.844 ₫ độ hao mòn -3.8% 222 25
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 264/ngày · 27 chợ 1.273.618 ₫ 1.273.618 ₫–7.147.330 ₫ độ hao mòn -4% 264 27
Fade Phần trăm fade
Operation Wildfire Case 57/ngày · 24 chợ 4.412.083 ₫ 4.412.083 ₫–6.191.755 ₫ độ hao mòn -9.6% 57 24
Stained Tối Mật
Operation Wildfire Case 130/ngày · 25 chợ 1.544.760 ₫ 1.544.760 ₫–7.735.841 ₫ độ hao mòn -5.1% 130 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Operation Wildfire Case 110/ngày · 26 chợ 2.327.628 ₫ 2.327.628 ₫–71.395.612 ₫ độ hao mòn -2% 110 26
Scorched Tối Mật
Operation Wildfire Case 139/ngày · 25 chợ 1.147.758 ₫ 1.147.758 ₫–3.637.242 ₫ độ hao mòn -0.1% 139 25
Case Hardened Seed Blue Gem
Operation Wildfire Case 68/ngày · 24 chợ 2.790.150 ₫ 2.790.150 ₫–9.056.203 ₫ độ hao mòn -7.3% 68 24
Forest DDPAT Tối Mật
Operation Wildfire Case 154/ngày · 26 chợ 1.112.279 ₫ 1.112.279 ₫–2.321.905 ₫ độ hao mòn +0.2% 154 26
Urban Masked Tối Mật
Operation Wildfire Case 126/ngày · 24 chợ 1.232.182 ₫ 1.232.182 ₫–7.218.547 ₫ độ hao mòn -13.5% 126 24
Blue Steel Tối Mật
Operation Wildfire Case 67/ngày · 24 chợ 2.070.729 ₫ 2.070.729 ₫–6.021.067 ₫ độ hao mòn -12.9% 67 24
Slaughter Tối Mật
Operation Wildfire Case 71/ngày · 22 chợ 3.957.848 ₫ 3.957.848 ₫–4.625.733 ₫ độ hao mòn -5.3% 71 22
Safari Mesh Tối Mật
Operation Wildfire Case 129/ngày · 25 chợ 1.055.046 ₫ 1.055.046 ₫–1.277.243 ₫ độ hao mòn +2.6% 129 25
Night Tối Mật
Operation Wildfire Case 237/ngày · 25 chợ 1.401.031 ₫ 1.401.031 ₫–8.175.444 ₫ độ hao mòn -11.7% 237 25
Boreal Forest Tối Mật
Operation Wildfire Case 126/ngày · 26 chợ 1.126.263 ₫ 1.126.263 ₫–3.263.030 ₫ độ hao mòn +1.8% 126 26 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Bowie
Hình thức, cách cầm và inspect
Bowie là dao lưỡi cố định một cạnh, nặng, với clip-point rõ rệt và một chắn tay đồng thau nhỏ giữa lưỡi và cán. Không có cơ chế gập hay xoay, nên động tác rút và inspect chậm rãi, cố ý hơn so với Butterfly, Karambit hay Falchion: người chơi chỉ xoay lưỡi trong tay để khoe cả hai mặt. Animation và hitbox y hệt mọi knife CS2 khác, nên lựa chọn hoàn toàn về thẩm mỹ. Lưỡi rộng là đặc điểm định hình của model với người mua skin, vì pattern và gradient hiện rõ hơn nhiều ở đây so với model lưỡi mỏng như Stiletto hay Navaja.
Các finish Bowie Knife mang
Bowie dùng chung pool finish knife tiêu chuẩn. Lớp sơn trơn và pattern gồm Vanilla (thép trần), Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Stained, Blue Steel, Night, Damascus Steel, Rust Coat, Black Laminate, Bright Water và Freehand. Finish cao cấp gồm Fade, Marble Fade, Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Tiger Tooth, Ultraviolet, Autotronic, Lore, Gamma Doppler và Doppler. Lưỡi rộng ưu ái các skin gradient: phần trăm Fade (lưỡi được phủ bao nhiêu màu đầy) và bố cục Marble Fade ('Fire & Ice') dễ đánh giá trên Bowie hơn đa số model.
Điều gì đẩy giá
Doppler nổi bật nhờ hệ thống phase: Phase 1-4, cộng Sapphire, Ruby và Black Pearl hiếm, mỗi cái giá rất khác nhau dù chung một tên skin. Gamma Doppler có bản tương đương Emerald. Giá Case Hardened do pattern index của paint seed quyết định, các bản lưỡi nhiều xanh có giá nhỉnh cao hơn hẳn loại chủ yếu vàng. Fade chấm theo phần trăm fade còn Marble Fade theo bố cục Fire & Ice. Knife dùng float cho hao mòn, nhưng trên Bowie chênh lệch thực tế giữa các exterior nhỏ với đa số finish, nên float quan trọng kém xa phase, pattern seed và việc có StatTrak hay không.
Cách vào rẻ nhất so với knife khác
Bowie là một trong những model knife giá mềm nhất CS2. Cửa vào là lưỡi Vanilla hoặc finish pattern thấp như Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched hay Stained ở Battle-Scarred hoặc Well-Worn. Điều đó khiến nó là một 'con dao đầu tiên' phổ biến cùng Gut Knife và Navaja. Nó thường rẻ hơn các model biểu tượng (Karambit, Butterfly, M9 Bayonet) ở cùng finish, vì nhu cầu nghiêng về các dáng lòe loẹt hơn đó. Nếu muốn một finish cao cấp dễ nhận biết trên knife mà không phải trả tiền Karambit, Bowie Fade hoặc Doppler là một trong những cách rẻ hơn để có nó.