Skin Stiletto Knife
19 hoàn thiện 3.066.765 ₫ – 43.291.366 ₫ 36 chợRẻ nhất: Boreal Forest 3.066.765 ₫ · Đắt nhất: Ruby 43.291.366 ₫
Dao: Dao Stiletto · Dao bướm · Dao Skeleton · Karambit · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 19 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 14 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Horizon Case 4.918.044 ₫ -7.4% 23 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Prisma Case từ 11.243.676 ₫ -5.7% 11.243.676 ₫–13.433.106 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 16 chợ #1 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Prisma Case 7.055.381 ₫ -6% 7.055.381 ₫–8.511.704 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #2 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Horizon Case 10.293.187 ₫ -7.1% 10.293.187 ₫–11.339.219 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #3 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Prisma Case 3.387.890 ₫ -1.6% 3.387.890 ₫–3.663.951 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Prisma Case 6.641.446 ₫ -5.6% 6.641.446 ₫–7.773.389 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #5 in demand ST
Damascus Steel Tối Mật
Prisma Case 4.422.077 ₫ -5.1% 4.422.077 ₫–5.128.630 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST
Ultraviolet Tối Mật
Prisma Case 3.855.845 ₫ -3% 3.855.845 ₫–10.319.481 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Horizon Case 4.980.499 ₫ +0.3% 4.980.499 ₫–26.007.622 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Horizon Case 8.837.463 ₫ -4.6% 8.837.463 ₫–10.060.186 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Horizon Case 5.200.509 ₫ -5.5% 5.200.509 ₫–11.418.101 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Stained Tối Mật
Horizon Case 3.976.667 ₫ -4.1% 3.976.667 ₫–5.594.372 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Night Stripe Tối Mật
Horizon Case 3.483.303 ₫ -1.1% 3.483.303 ₫–6.905.427 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Scorched Tối Mật
Horizon Case 3.371.437 ₫ -0.7% 3.371.437 ₫–6.585.734 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Horizon Case 3.467.683 ₫ +0.7% 3.467.683 ₫–7.353.727 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Horizon Case 4.826.041 ₫ -2.3% 4.826.041 ₫–8.642.653 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Horizon Case 3.088.685 ₫ +0.1% 3.088.685 ₫–4.816.226 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Horizon Case 3.066.765 ₫ +0.5% 3.066.765 ₫–5.490.498 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Horizon Case 3.076.736 ₫ +2.7% 3.076.736 ₫–7.159.255 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Horizon Case 181/ngày · 23 chợ 4.918.044 ₫ -7.4% 181 23
Doppler Tất cả phase
Prisma Case 405/ngày · 16 chợ từ 11.243.676 ₫ 11.243.676 ₫–13.433.106 ₫ độ hao mòn -5.7% 405 16
Phase 1 Tối Mật
Prisma Case 77/ngày · 13 chợ 11.243.676 ₫ 11.243.676 ₫–14.833.977 ₫ độ hao mòn -5.7% 77 13
Phase 2 Tối Mật
Prisma Case 69/ngày · 13 chợ 14.761.343 ₫ 14.761.343 ₫–18.145.953 ₫ độ hao mòn -1.6% 69 13
Phase 3 Tối Mật
Prisma Case 125/ngày · 13 chợ 11.461.838 ₫ 11.461.838 ₫–15.147.422 ₫ độ hao mòn -5.9% 125 13
Phase 4 Tối Mật
Prisma Case 80/ngày · 13 chợ 12.789.554 ₫ 13.165.480 ₫–14.268.500 ₫ độ hao mòn -11.4% 80 13
Ruby Phase hiếm
Prisma Case 36/ngày · 13 chợ 43.291.366 ₫ 45.749.047 ₫–46.716.198 ₫ độ hao mòn -9% 36 13
Sapphire Phase hiếm
Prisma Case 78/ngày · 13 chợ 26.554.329 ₫ 26.554.329 ₫–26.947.437 ₫ độ hao mòn -2.3% 78 13
Black Pearl Phase hiếm
Prisma Case 28/ngày · 11 chợ 42.469.484 ₫ 43.334.894 ₫–48.178.404 ₫ độ hao mòn -26.2% 28 11
Marble Fade Seed Fire & Ice
Prisma Case 497/ngày · 23 chợ 7.055.381 ₫ 7.055.381 ₫–8.511.704 ₫ độ hao mòn -6% 497 23
Fade Phần trăm fade
Horizon Case 193/ngày · 24 chợ 10.293.187 ₫ 10.293.187 ₫–11.339.219 ₫ độ hao mòn -7.1% 193 24
Rust Coat Tối Mật
Prisma Case 555/ngày · 24 chợ 3.387.890 ₫ 3.387.890 ₫–3.663.951 ₫ độ hao mòn -1.6% 555 24
Tiger Tooth Tối Mật
Prisma Case 551/ngày · 24 chợ 6.641.446 ₫ 6.641.446 ₫–7.773.389 ₫ độ hao mòn -5.6% 551 24
Damascus Steel Tối Mật
Prisma Case 1.0K/ngày · 25 chợ 4.422.077 ₫ 4.422.077 ₫–5.128.630 ₫ độ hao mòn -5.1% 1.0K 25
Ultraviolet Tối Mật
Prisma Case 1.1K/ngày · 24 chợ 3.855.845 ₫ 3.855.845 ₫–10.319.481 ₫ độ hao mòn -3% 1.1K 24
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Horizon Case 872/ngày · 25 chợ 4.980.499 ₫ 4.980.499 ₫–26.007.622 ₫ độ hao mòn +0.3% 872 25
Slaughter Tối Mật
Horizon Case 680/ngày · 24 chợ 8.837.463 ₫ 8.837.463 ₫–10.060.186 ₫ độ hao mòn -4.6% 680 24
Case Hardened Seed Blue Gem
Horizon Case 967/ngày · 24 chợ 5.200.509 ₫ 5.200.509 ₫–11.418.101 ₫ độ hao mòn -5.5% 967 24
Stained Tối Mật
Horizon Case 911/ngày · 24 chợ 3.976.667 ₫ 3.976.667 ₫–5.594.372 ₫ độ hao mòn -4.1% 911 24
Night Stripe Tối Mật
Horizon Case 832/ngày · 24 chợ 3.483.303 ₫ 3.483.303 ₫–6.905.427 ₫ độ hao mòn -1.1% 832 24
Scorched Tối Mật
Horizon Case 894/ngày · 26 chợ 3.371.437 ₫ 3.371.437 ₫–6.585.734 ₫ độ hao mòn -0.7% 894 26
Urban Masked Tối Mật
Horizon Case 758/ngày · 23 chợ 3.467.683 ₫ 3.467.683 ₫–7.353.727 ₫ độ hao mòn +0.7% 758 23
Blue Steel Tối Mật
Horizon Case 1.1K/ngày · 25 chợ 4.826.041 ₫ 4.826.041 ₫–8.642.653 ₫ độ hao mòn -2.3% 1.1K 25
Forest DDPAT Tối Mật
Horizon Case 880/ngày · 24 chợ 3.088.685 ₫ 3.088.685 ₫–4.816.226 ₫ độ hao mòn +0.1% 880 24
Boreal Forest Tối Mật
Horizon Case 909/ngày · 24 chợ 3.066.765 ₫ 3.066.765 ₫–5.490.498 ₫ độ hao mòn +0.5% 909 24
Safari Mesh Tối Mật
Horizon Case 762/ngày · 24 chợ 3.076.736 ₫ 3.076.736 ₫–7.159.255 ₫ độ hao mòn +2.7% 762 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Stiletto
Stiletto rớt ra sao và giá bao nhiêu
Stiletto Knife là special item hiếm bên trong các case có chứa nó, chia sẻ suất dao/găng khoảng 0.26% với các mẫu khác trong pool của case đó. Bạn không thể nhắm riêng Stiletto bằng cách mở case; bạn hoặc trúng bất kỳ mẫu nào case roll ra hoặc mua đúng finish trên thị trường. Vì nhu cầu cao nhưng nguồn cung trải khắp nhiều finish, con Stiletto Vanilla trơn và các pattern rẻ hơn (Night, Boreal Forest, Safari Mesh, Stained, Blue Steel) tạo điểm vào phải chăng, còn Doppler, Marble Fade, Fade và Tiger Tooth thì cao cấp. Giao dịch được và chỉ số y hệt các Stiletto khác, bản Vanilla là con dao đầu tiên phổ biến cho người chơi muốn có animation lật với chi phí thấp nhất.
Bức tranh finish
Stiletto mang bộ finish dao của các case đang hoạt động tiêu chuẩn. Các gradient đầu bảng là Fade (cháy hồng-sang-vàng đầy đủ, định giá theo phần trăm fade), Doppler (Phase 1-4 với các con Ruby, Sapphire và Black Pearl hiếm), Gamma Doppler (với Emerald hiếm), và Marble Fade (với layout Fire & Ice được săn). Các finish kim loại và xử lý gồm Tiger Tooth, Damascus Steel và Ultraviolet, mà trên mẫu này chỉ xuất hiện ở dải tình trạng gần-như-mới bị giới hạn float cao. Các finish theo pattern là Case Hardened (seed blue gem), Crimson Web (vị trí mạng nhện), Slaughter và Marble Fade. Làm tròn tier giá rẻ là Blue Steel, Stained, Night, Boreal Forest, Forest DDPAT, Scorched, Safari Mesh và Urban Masked.
Cách float hiện trên một lưỡi mỏng
Wear của finish ít quan trọng về thị giác trên Stiletto hơn trên một rifle vì vùng sơn nhỏ. Các finish gradient và xử lý (Doppler, Gamma Doppler, Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet) ra trong dải float hạn chế và thực chất chỉ tồn tại ở Factory New đến Minimal Wear, nên việc chọn tình trạng ở đó là về giá chứ không phải vẻ ngoài. Các finish dải rộng hơn như Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Blue Steel và Stained có thể chạy lên Field-Tested trở đi, nơi lưỡi mảnh giấu vết xước tốt hơn một bề mặt lớn, khiến các con float cao giá tốt là một nước mua hợp lý.
Stiletto so với các mẫu dao khác
So với nhóm giá rẻ, Stiletto thắng về cảm giác animation và dáng; so với nhóm biểu tượng, nó thắng về giá. So sánh gần nhất là Talon Knife (thời Prisma 2), nằm trên một tier về nhu cầu. Nếu bạn muốn vẻ ngoài cong, hung hãn thì Karambit hay Talon là pick; còn cho một con dao bấm mở-trước hiện đại, sạch sẽ với động tác rút nhanh, dứt khoát hơn, Stiletto là lựa chọn nổi bật, và giá tầm trung của nó giữ các bản Fade và Marble Fade được chuộng dễ với tới hơn so với các mẫu biểu tượng.