Skin Huntsman Knife
25 hoàn thiện 1.101.143 ₫ – 25.993.400 ₫ 36 chợRẻ nhất: Rust Coat 1.101.143 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 25.993.400 ₫
Dao: Dao Huntsman · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 13 tháng 10, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Huntsman Weapon Case 2.565.104 ₫ -14.1% 22 chợ #3 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 4.132.653 ₫ -10.7% 4.132.653 ₫–5.071.681 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 18 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 5.937.161 ₫ -2.1% 5.937.161 ₫–9.158.496 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 1.885.824 ₫ -3.5% 1.885.824 ₫–3.856.073 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #2 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.257.561 ₫ -5.8% 1.257.561 ₫–2.545.163 ₫ độ hao mòn · 29 chợ #4 in demand ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.339.137 ₫ -4.9% 1.339.137 ₫–1.845.943 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #5 in demand ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.206.026 ₫ -5.4% 1.206.026 ₫–1.509.255 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #6 in demand ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.839.986 ₫ -3.4% 1.839.986 ₫–2.966.250 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 1.101.143 ₫ -1% 1.101.143 ₫–1.496.591 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 3.814.896 ₫ -4.8% 3.814.896 ₫–5.986.106 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 1.293.817 ₫ -3.6% 1.293.817 ₫–8.037.930 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 3.051.451 ₫ -8.8% 3.051.451 ₫–3.755.074 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 1.778.610 ₫ -19.9% 1.778.610 ₫–2.339.800 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Huntsman Weapon Case 5.013.153 ₫ -8.3% 5.013.153 ₫–7.933.203 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Huntsman Weapon Case 4.162.953 ₫ -8.9% 4.162.953 ₫–6.102.384 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Huntsman Weapon Case 3.265.879 ₫ -1.9% 3.265.879 ₫–9.285.910 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Night Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.622.451 ₫ -0.2% 1.622.451 ₫–21.256.050 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Huntsman Weapon Case 2.304.062 ₫ +2.3% 2.304.062 ₫–15.325.752 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.143.096 ₫ -3.5% 1.143.096 ₫–6.525.283 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Scorched Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.322.304 ₫ -5.2% 1.322.304 ₫–7.103.564 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Stained Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.812.276 ₫ -3.9% 1.812.276 ₫–8.126.705 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.149.830 ₫ -1.5% 1.149.830 ₫–8.546.031 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.306.507 ₫ -4.4% 1.306.507 ₫–7.739.700 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Huntsman Weapon Case 2.719.968 ₫ 0% 2.719.968 ₫–9.970.369 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.224.672 ₫ -15.8% 1.224.672 ₫–7.899.122 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Huntsman Weapon Case 17/ngày · 22 chợ 2.565.104 ₫ -14.1% 17 22
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 352/ngày · 18 chợ từ 4.132.653 ₫ 4.132.653 ₫–5.071.681 ₫ độ hao mòn -10.7% 352 18
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 4.765.060 ₫ 4.779.277 ₫–6.039.635 ₫ độ hao mòn -12.7% — 14
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 4.997.097 ₫ 4.997.097 ₫–5.541.971 ₫ độ hao mòn -6.4% — 14
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 4.522.663 ₫ 4.522.663 ₫–5.071.681 ₫ độ hao mòn -11.7% — 14
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 4.132.653 ₫ 4.132.653 ₫–6.144.855 ₫ độ hao mòn -8.9% — 14
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 14 chợ 11.996.296 ₫ 11.996.296 ₫–14.995.435 ₫ độ hao mòn -14% — 14
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 141/ngày · 19 chợ từ 5.937.161 ₫ 5.937.161 ₫–9.158.496 ₫ độ hao mòn -2.1% 141 19
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 15 chợ 5.937.161 ₫ 5.937.161 ₫–9.698.968 ₫ độ hao mòn -7.2% — 15
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 14 chợ 7.170.120 ₫ 7.170.120 ₫–9.158.496 ₫ độ hao mòn -7.7% — 14
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 15 chợ 6.599.089 ₫ 6.599.089 ₫–9.829.437 ₫ độ hao mòn -0.9% — 15
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 14 chợ 7.180.220 ₫ 7.180.220 ₫–9.376.083 ₫ độ hao mòn -5% — 14
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 13 chợ 20.455.313 ₫ 20.455.313 ₫–23.633.141 ₫ độ hao mòn -6% — 13
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 13 chợ 13.792.517 ₫ 13.792.517 ₫–18.233.086 ₫ độ hao mòn -6.9% — 13
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 13 chợ 25.993.400 ₫ -16.5% — 13
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 478/ngày · 27 chợ 1.885.824 ₫ 1.885.824 ₫–3.856.073 ₫ độ hao mòn -3.5% 478 27
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 586/ngày · 29 chợ 1.257.561 ₫ 1.257.561 ₫–2.545.163 ₫ độ hao mòn -5.8% 586 29
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 508/ngày · 26 chợ 1.339.137 ₫ 1.339.137 ₫–1.845.943 ₫ độ hao mòn -4.9% 508 26
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 792/ngày · 27 chợ 1.206.026 ₫ 1.206.026 ₫–1.509.255 ₫ độ hao mòn -5.4% 792 27
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 677/ngày · 27 chợ 1.839.986 ₫ 1.839.986 ₫–2.966.250 ₫ độ hao mòn -3.4% 677 27
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 206/ngày · 23 chợ 1.101.143 ₫ 1.101.143 ₫–1.496.591 ₫ độ hao mòn -1% 206 23
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 207/ngày · 26 chợ 3.814.896 ₫ 3.814.896 ₫–5.986.106 ₫ độ hao mòn -4.8% 207 26
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 262/ngày · 23 chợ 1.293.817 ₫ 1.293.817 ₫–8.037.930 ₫ độ hao mòn -3.6% 262 23
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 248/ngày · 24 chợ 3.051.451 ₫ 3.051.451 ₫–3.755.074 ₫ độ hao mòn -8.8% 248 24
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 190/ngày · 24 chợ 1.778.610 ₫ 1.778.610 ₫–2.339.800 ₫ độ hao mòn -19.9% 190 24
Fade Phần trăm fade
Huntsman Weapon Case 58/ngày · 24 chợ 5.013.153 ₫ 5.013.153 ₫–7.933.203 ₫ độ hao mòn -8.3% 58 24
Slaughter Tối Mật
Huntsman Weapon Case 56/ngày · 25 chợ 4.162.953 ₫ 4.162.953 ₫–6.102.384 ₫ độ hao mòn -8.9% 56 25
Case Hardened Seed Blue Gem
Huntsman Weapon Case 72/ngày · 24 chợ 3.265.879 ₫ 3.265.879 ₫–9.285.910 ₫ độ hao mòn -1.9% 72 24
Night Tối Mật
Huntsman Weapon Case 163/ngày · 23 chợ 1.622.451 ₫ 1.622.451 ₫–21.256.050 ₫ độ hao mòn -0.2% 163 23
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Huntsman Weapon Case 156/ngày · 25 chợ 2.304.062 ₫ 2.304.062 ₫–15.325.752 ₫ độ hao mòn +2.3% 156 25
Safari Mesh Tối Mật
Huntsman Weapon Case 106/ngày · 23 chợ 1.143.096 ₫ 1.143.096 ₫–6.525.283 ₫ độ hao mòn -3.5% 106 23
Scorched Tối Mật
Huntsman Weapon Case 104/ngày · 25 chợ 1.322.304 ₫ 1.322.304 ₫–7.103.564 ₫ độ hao mòn -5.2% 104 25
Stained Tối Mật
Huntsman Weapon Case 82/ngày · 25 chợ 1.812.276 ₫ 1.812.276 ₫–8.126.705 ₫ độ hao mòn -3.9% 82 25
Forest DDPAT Tối Mật
Huntsman Weapon Case 125/ngày · 24 chợ 1.149.830 ₫ 1.149.830 ₫–8.546.031 ₫ độ hao mòn -1.5% 125 24
Urban Masked Tối Mật
Huntsman Weapon Case 110/ngày · 24 chợ 1.306.507 ₫ 1.306.507 ₫–7.739.700 ₫ độ hao mòn -4.4% 110 24
Blue Steel Tối Mật
Huntsman Weapon Case 208/ngày · 25 chợ 2.719.968 ₫ 2.719.968 ₫–9.970.369 ₫ độ hao mòn 0% 208 25
Boreal Forest Tối Mật
Huntsman Weapon Case 141/ngày · 24 chợ 1.224.672 ₫ 1.224.672 ₫–7.899.122 ₫ độ hao mòn -15.8% 141 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Huntsman
Ngoại hình, animation và cảm giác
Huntsman là dao tanto một cạnh: lưỡi rộng, góc cạnh với mài phẳng và một khúc răng cưa ngắn gần guard, gắn trên chuôi thẳng. Nó là dao đâm/công cụ chứ không phải lưỡi fantasy cong, nên nhìn 'thực tế' hơn Karambit hay Talon. Animation inspect của nó là một trong những cái dễ nhận ra nhất game, một cú xoay ngược-grip và reset nhanh, một phần lý do nó vẫn hot dù thuộc tier giá rẻ. Lưỡi rộng và phẳng nghĩa là các finish pattern (Case Hardened, Marble Fade, Crimson Web) khoe các mảng paint to, dễ đọc, và mũi tanto là nơi edge wear hiện ra đầu tiên khi float leo.
Dàn finish và giá của chúng
Huntsman mang pool finish dao tiêu chuẩn. Các finish màu/pattern là tier giá rẻ: Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Night, Stained, Blue Steel và Case Hardened thường nằm thấp nhất. Tầm trung là Damascus Steel, Ultraviolet, Slaughter và Crimson Web. Tầm cao là các finish chrome/gradient: Fade, Tiger Tooth, Doppler, Gamma Doppler và Marble Fade. Huntsman Vanilla (không finish) cũng giao dịch như một món riêng. Trên bất kỳ finish nào, Huntsman rẻ hơn Karambit, M9, Butterfly hay Talon tương đương, biến nó thành một 'con dao thật đầu tiên' phổ biến.
Pattern, phase và float đẩy giá
Fade được chấm theo phần trăm fade, với lưỡi full 100% (hoặc 90%+) mang premium. Doppler và Gamma Doppler chia theo phase: Sapphire và Black Pearl xanh/đen cùng Ruby đỏ kéo giá cao nhất, với Phase 2 và Phase 4 thường được chuộng trong các phase đánh số. Marble Fade săn layout 'Fire & Ice' nơi đỏ và xanh gặp nhau mà không bị xanh lá lấn át. Case Hardened là finish pattern-seed: các seed nhiều xanh (mẫu 'blue gem') giá trị hơn nhiều so với đa số nâu/vàng mặc định, và trên Huntsman seed quyết định bao nhiêu xanh rơi lên mặt phẳng của lưỡi tanto. Giá trị Crimson Web bám theo mật độ mạng nhện và bao nhiêu mạng nằm trên mặt lưỡi nhìn thấy.
Huntsman xếp ở đâu trong các con dao
Trong các model dao, Huntsman nằm cùng Falchion, Gut, Navaja và Shadow Daggers làm nhóm dễ tiếp cận, chỉ trên các con rẻ nhất nhờ nhu cầu, và thấp hơn hẳn các model prestige (Karambit, Butterfly, M9 Bayonet, Talon, Stiletto). Nếu bạn muốn một finish cao cấp cụ thể như Doppler Sapphire hay một Fade sạch nhưng không kham nổi trên Karambit, Huntsman là một trong những thân rẻ hơn để đặt nó lên. Inspect đặc trưng và lưỡi sạch giữ cho nhu cầu bán lại ổn định hơn các model tầng đáy.