Skin Shadow Daggers

25 hoàn thiện 934.348 ₫ – 13.699.691 ₫ 36 chợ

Shadow Daggers là cặp dao găm đôi và là một trong những mẫu dao có giá dễ chịu nhất trong CS2. Các finish phổ biến gồm Gamma Doppler, Fade, Lore, Doppler và Marble Fade. Một lựa chọn chắc chắn cho người chơi muốn sở hữu một skin dao với mức giá thấp hơn.

Rẻ nhất: Bright Water 934.348 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 13.699.691 ₫

Dao: Dao găm chữ T · Dao bướm · Dao Skeleton · Karambit · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →

Toàn bộ 25 hoàn thiện

giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng

Đã cập nhật: 14 tháng 8, 2026

Họ
Biến thể
ST Vanilla Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện Shadow Case 1.594.561 ₫ -5.2% 23 chợ #2 in demand ST Gamma Doppler Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald Operation Riptide Case từ 2.570.042 ₫ -2.6% 2.570.042 ₫–3.179.022 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 17 chợ ST Doppler Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl Spectrum Case từ 3.171.160 ₫ -3.3% 3.171.160 ₫–4.660.024 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 16 chợ #1 in demand ST Autotronic Autotronic Tối Mật Operation Riptide Case 1.115.021 ₫ -5.8% 1.115.021 ₫–2.141.008 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #3 in demand ST Freehand Freehand Tối Mật Operation Riptide Case 1.106.170 ₫ -5.8% 1.106.170 ₫–1.337.349 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST Black Laminate Black Laminate Tối Mật Operation Riptide Case 951.348 ₫ -2.8% 951.348 ₫–1.576.338 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #5 in demand ST Rust Coat Rust Coat Tối Mật Spectrum Case 969.754 ₫ -0.4% 969.754 ₫–1.144.440 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #6 in demand ST Lore Lore Tối Mật Operation Riptide Case 1.215.069 ₫ -7.6% 1.215.069 ₫–2.745.249 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Bright Water Bright Water Tối Mật Operation Riptide Case 934.348 ₫ -4% 934.348 ₫–1.031.974 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Tiger Tooth Tiger Tooth Tối Mật Spectrum Case 1.767.112 ₫ -8.5% 1.767.112 ₫–2.181.620 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Fade Fade Tối MậtPhần trăm fade Shadow Case 3.300.677 ₫ -6.9% 3.300.677 ₫–5.728.966 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Marble Fade Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice Spectrum Case 2.293.565 ₫ -4.8% 2.293.565 ₫–2.993.870 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Ultraviolet Ultraviolet Tối Mật Spectrum Case 1.144.440 ₫ +0.3% 1.144.440 ₫–4.302.062 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Damascus Steel Damascus Steel Tối Mật Spectrum Case 1.123.014 ₫ -5.5% 1.123.014 ₫–1.646.889 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Crimson Web Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện Shadow Case 1.560.978 ₫ -5.9% 1.560.978 ₫–10.260.124 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Stained Stained Tối Mật Shadow Case 1.387.594 ₫ +7.4% 1.387.594 ₫–3.860.843 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Slaughter Slaughter Tối Mật Shadow Case 2.376.873 ₫ -1.5% 2.376.873 ₫–2.502.095 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Night Night Tối Mật Shadow Case 1.072.847 ₫ -6% 1.072.847 ₫–9.616.051 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Blue Steel Blue Steel Tối Mật Shadow Case 1.346.981 ₫ -13.9% 1.346.981 ₫–3.430.715 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Safari Mesh Safari Mesh Tối Mật Shadow Case 971.316 ₫ -4.8% 971.316 ₫–3.644.712 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Case Hardened Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem Shadow Case 1.855.939 ₫ -19.6% 1.855.939 ₫–5.441.034 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Scorched Scorched Tối Mật Shadow Case 1.040.565 ₫ -8.3% 1.040.565 ₫–3.311.741 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Boreal Forest Boreal Forest Tối Mật Shadow Case 1.048.115 ₫ -2.5% 1.048.115 ₫–3.470.885 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Forest DDPAT Forest DDPAT Tối Mật Shadow Case 988.758 ₫ -7.1% 988.758 ₫–3.939.803 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Urban Masked Urban Masked Tối Mật Shadow Case 1.102.265 ₫ -1.6% 1.102.265 ₫–3.551.980 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Hoàn thiện Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Vanilla Không hoàn thiện Shadow Case 196/ngày · 23 chợ 1.594.561 ₫ -5.2% 196 23
Họ Gamma Doppler
Gamma Doppler Tất cả phase Operation Riptide Case 545/ngày · 17 chợ từ 2.570.042 ₫ 2.570.042 ₫–3.179.022 ₫ độ hao mòn -2.6% 545 17 Phase 1 Tối Mật Operation Riptide Case 138/ngày · 13 chợ 2.528.389 ₫ 2.528.389 ₫–3.379.429 ₫ độ hao mòn -2.1% 138 13 Phase 2 Tối Mật Operation Riptide Case 151/ngày · 13 chợ 2.603.105 ₫ 2.603.105 ₫–3.815.493 ₫ độ hao mòn -2.5% 151 13 Phase 3 Tối Mật Operation Riptide Case 105/ngày · 13 chợ 2.588.006 ₫ 2.588.006 ₫–3.179.022 ₫ độ hao mòn -3.5% 105 13 Phase 4 Tối Mật Operation Riptide Case 140/ngày · 13 chợ 2.563.274 ₫ 2.563.274 ₫–3.332.308 ₫ độ hao mòn -2.5% 140 13 Emerald Phase hiếm Operation Riptide Case 85/ngày · 13 chợ 5.025.016 ₫ 5.025.016 ₫–6.559.961 ₫ độ hao mòn -9.7% 85 13
Họ Doppler
Doppler Tất cả phase Spectrum Case 431/ngày · 16 chợ từ 3.171.160 ₫ 3.171.160 ₫–4.660.024 ₫ độ hao mòn -3.3% 431 16 Phase 1 Tối Mật Spectrum Case 83/ngày · 14 chợ 3.232.339 ₫ 3.232.339 ₫–4.715.736 ₫ độ hao mòn -4.8% 83 14 Phase 2 Tối Mật Spectrum Case 66/ngày · 13 chợ 4.861.004 ₫ 4.861.004 ₫–5.727.404 ₫ độ hao mòn -0.4% 66 13 Phase 3 Tối Mật Spectrum Case 185/ngày · 13 chợ 3.229.475 ₫ 3.229.475 ₫–5.254.112 ₫ độ hao mòn -1.3% 185 13 Phase 4 Tối Mật Spectrum Case 65/ngày · 14 chợ 3.654.084 ₫ 3.654.084 ₫–4.660.024 ₫ độ hao mòn -3.9% 65 14 Ruby Phase hiếm Spectrum Case 64/ngày · 12 chợ 8.824.889 ₫ 8.824.889 ₫–10.139.068 ₫ độ hao mòn -7.8% 64 12 Sapphire Phase hiếm Spectrum Case 88/ngày · 11 chợ 5.316.072 ₫ 5.316.072 ₫–7.810.097 ₫ độ hao mòn -14.9% 88 11 Black Pearl Phase hiếm Spectrum Case 21/ngày · 7 chợ 13.699.691 ₫ 13.699.691 ₫–19.096.467 ₫ độ hao mòn -19.1% 21 7
Tất cả hoàn thiện · theo hoạt động thị trường
Autotronic Tối Mật Operation Riptide Case 1.3K/ngày · 23 chợ 1.115.021 ₫ 1.115.021 ₫–2.141.008 ₫ độ hao mòn -5.8% 1.3K 23 Freehand Tối Mật Operation Riptide Case 1.5K/ngày · 24 chợ 1.106.170 ₫ 1.106.170 ₫–1.337.349 ₫ độ hao mòn -5.8% 1.5K 24 Black Laminate Tối Mật Operation Riptide Case 1.6K/ngày · 24 chợ 951.348 ₫ 951.348 ₫–1.576.338 ₫ độ hao mòn -2.8% 1.6K 24 Rust Coat Tối Mật Spectrum Case 898/ngày · 26 chợ 969.754 ₫ 969.754 ₫–1.144.440 ₫ độ hao mòn -0.4% 898 26 Lore Tối Mật Operation Riptide Case 1.8K/ngày · 25 chợ 1.215.069 ₫ 1.215.069 ₫–2.745.249 ₫ độ hao mòn -7.6% 1.8K 25 Bright Water Tối Mật Operation Riptide Case 1.8K/ngày · 24 chợ 934.348 ₫ 934.348 ₫–1.031.974 ₫ độ hao mòn -4% 1.8K 24 Tiger Tooth Tối Mật Spectrum Case 727/ngày · 24 chợ 1.767.112 ₫ 1.767.112 ₫–2.181.620 ₫ độ hao mòn -8.5% 727 24 Fade Phần trăm fade Shadow Case 208/ngày · 23 chợ 3.300.677 ₫ 3.300.677 ₫–5.728.966 ₫ độ hao mòn -6.9% 208 23 Marble Fade Seed Fire & Ice Spectrum Case 530/ngày · 24 chợ 2.293.565 ₫ 2.293.565 ₫–2.993.870 ₫ độ hao mòn -4.8% 530 24 Ultraviolet Tối Mật Spectrum Case 1.2K/ngày · 25 chợ 1.144.440 ₫ 1.144.440 ₫–4.302.062 ₫ độ hao mòn +0.3% 1.2K 25 Damascus Steel Tối Mật Spectrum Case 1.3K/ngày · 24 chợ 1.123.014 ₫ 1.123.014 ₫–1.646.889 ₫ độ hao mòn -5.5% 1.3K 24 Crimson Web Họa tiết mạng nhện Shadow Case 936/ngày · 25 chợ 1.560.978 ₫ 1.560.978 ₫–10.260.124 ₫ độ hao mòn -5.9% 936 25 Stained Tối Mật Shadow Case 784/ngày · 23 chợ 1.387.594 ₫ 1.387.594 ₫–3.860.843 ₫ độ hao mòn +7.4% 784 23 Slaughter Tối Mật Shadow Case 726/ngày · 23 chợ 2.376.873 ₫ 2.376.873 ₫–2.502.095 ₫ độ hao mòn -1.5% 726 23 Night Tối Mật Shadow Case 754/ngày · 24 chợ 1.072.847 ₫ 1.072.847 ₫–9.616.051 ₫ độ hao mòn -6% 754 24 Blue Steel Tối Mật Shadow Case 1.2K/ngày · 26 chợ 1.346.981 ₫ 1.346.981 ₫–3.430.715 ₫ độ hao mòn -13.9% 1.2K 26 Safari Mesh Tối Mật Shadow Case 605/ngày · 24 chợ 971.316 ₫ 971.316 ₫–3.644.712 ₫ độ hao mòn -4.8% 605 24 Case Hardened Seed Blue Gem Shadow Case 1.1K/ngày · 25 chợ 1.855.939 ₫ 1.855.939 ₫–5.441.034 ₫ độ hao mòn -19.6% 1.1K 25 Scorched Tối Mật Shadow Case 941/ngày · 24 chợ 1.040.565 ₫ 1.040.565 ₫–3.311.741 ₫ độ hao mòn -8.3% 941 24 Boreal Forest Tối Mật Shadow Case 667/ngày · 24 chợ 1.048.115 ₫ 1.048.115 ₫–3.470.885 ₫ độ hao mòn -2.5% 667 24 Forest DDPAT Tối Mật Shadow Case 650/ngày · 25 chợ 988.758 ₫ 988.758 ₫–3.939.803 ₫ độ hao mòn -7.1% 650 25 Urban Masked Tối Mật Shadow Case 751/ngày · 25 chợ 1.102.265 ₫ 1.102.265 ₫–3.551.980 ₫ độ hao mòn -1.6% 751 25
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →

About the Dao găm chữ T

Vẻ ngoài, animation và cảm giác cầm

Shadow Daggers được cầm thành một cặp đôi, mỗi tay một con, với lưỡi thẳng ngắn và phần chắn nhỏ gọn. Vì không có một lưỡi lớn duy nhất để xoay, animation inspect là một cú xoay đôi nhanh chứ không phải các pha lật dài như Flip hay Butterfly, và pha rút cũng dứt khoát tương ứng. Ở góc nhìn thứ nhất, hai lưỡi chiếm ít màn hình hơn Bowie hay M9, nên các finish dựa vào một bề mặt phẳng lớn (gradient Fade, vân Marble Fade, mảng xanh Case Hardened) phải hiện trên một khung nhỏ hơn, chia làm hai lưỡi. Mẫu này không có chiêu cuốn ngón hay mở/đóng động; sức hút của nó là dáng hai lưỡi lạ mắt cùng bộ chuyển động nhanh nhẹn.

Các finish Shadow Daggers có

Shadow Daggers dùng kho finish dao tiêu chuẩn. Từ thời Shadow Case nó hỗ trợ các sơn lõi: Doppler và Gamma Doppler (với các phase cùng các bản hiếm Ruby, Sapphire, Black Pearl và Emerald), Fade, Marble Fade, Tiger Tooth, Ultraviolet, Damascus Steel, Rust Coat, cộng các finish sơn-kim-loại Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Stained, Blue Steel, và nhóm camo/giá rẻ Forest DDPAT, Boreal Forest, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, và Night. Cũng có bản Vanilla (không sơn) trơn không finish. Các finish nhạy độ mòn vẫn trải từ Factory New tới Battle-Scarred, và các finish theo pattern (seed Case Hardened, phần trăm Fade, bố cục fire-and-ice của Marble Fade, phase Doppler) định giá y như trên các loại dao khác.

Bản đắt nhất so với bản rẻ nhất

Đỉnh của dải Shadow Daggers được định bởi các kết quả Doppler hiếm, Sapphire và Ruby (và Black Pearl / Emerald bên Gamma), kế đến là Fade phần trăm cao và Marble Fade sạch đẹp; Crimson Web ở độ mòn thấp cũng có giá nhỉnh nhờ cách rải web. Ngay cả những bản đỉnh này thường vẫn rẻ hơn cùng finish trên Karambit hay M9. Đường vào rẻ nhất là nhóm camo và oxy hóa, Forest DDPAT, Boreal Forest, Safari Mesh, Scorched, Night, Urban Masked, và Rust Coat ở độ mòn cao, thường khiến Shadow Daggers thành con dao thật rẻ nhất bạn có thể sở hữu trong CS2.

Vị trí của Shadow Daggers trong làng dao

Trong các mẫu dao, Shadow Daggers luôn có giá thấp hơn nhóm kinh điển (Karambit, M9 Bayonet, Butterfly) và thấp hơn hầu hết mẫu tầm trung (Flip, Bayonet, Bowie, Falchion, Huntsman). Chỉ vài mẫu giá rẻ khác, như Navaja, Gut và Ursus, cạnh tranh suất dao rẻ nhất. Chọn Shadow Daggers khi mục tiêu là finish và giá vào thấp nhất, hoặc khi bạn đặc biệt thích thẩm mỹ hai lưỡi và bộ animation nhanh. Nếu giữ giá bán lại và độ được ưa chuộng rộng rãi quan trọng hơn chi phí, thì Karambit hay Butterfly cùng finish giữ nhu cầu tốt hơn, với mức giá cao hơn nhiều.

Câu hỏi thường gặp

Shadow Daggers có phải dao rẻ nhất CS2không?
Ở hầu hết các finish dùng chung, Shadow Daggers là mẫu dao rẻ nhất hoặc gần rẻ nhất. Ở nhóm camo (Forest DDPAT, Boreal Forest, Safari Mesh, Scorched), nó thường là con dao thật rẻ nhất trên thị trường, chỉ cạnh tranh với những mẫu như Navaja, Gut và Ursus.
Shadow Daggers ra từ case nào?
Nó được giới thiệu trong Shadow Case, phát hành cùng Operation Wildfire tháng 2 năm 2016. Nó rơi ra như vật phẩm đặc biệt hiếm (dao) từ case đó ở tỉ lệ dao tiêu chuẩn khoảng 0,26% mỗi lần mở.
Vì sao Shadow Daggers là hai lưỡi thay vì một?
Mẫu này có thiết kế cầm đôi: nhân vật cầm một con dao ngắn ở mỗi tay. Nó hoàn toàn là trang trí và không thay đổi sát thương, tầm hay tốc độ, nhưng nó tạo nên vẻ ngoài độc đáo cùng animation inspect/rút nhanh, gọn.
Shadow Daggers có bản Doppler và Fade không?
Có. Nó dùng kho finish dao tiêu chuẩn, gồm Doppler và Gamma Doppler (với các phase cùng các bản hiếm Ruby, Sapphire, Black Pearl và Emerald), Fade, Marble Fade, Tiger Tooth, Ultraviolet, Case Hardened, Crimson Web và các finish camo rẻ hơn, cũng như bản Vanilla trơn.
Finish Shadow Daggers đắt nhất là gì?
Các kết quả Doppler hiếm (Sapphire, Ruby, và bên Gamma là Black Pearl/Emerald) đứng đầu, kế đến là Fade phần trăm cao và Marble Fade sạch đẹp. Dù vậy, chúng thường vẫn rẻ hơn cùng finish trên Karambit hay M9 Bayonet.
Shadow Daggers có animation lật không?
Không. Vì không có một lưỡi lớn duy nhất, nó không có pha lật như Flip hay Butterfly. Inspect là một cú xoay đôi nhanh của cả hai con dao, và mẫu này không có chiêu mở/đóng hay cuốn ngón.