Skin Shadow Daggers
25 hoàn thiện 826.634 ₫ – 12.405.470 ₫ 36 chợShadow Daggers là cặp dao găm đôi và là một trong những mẫu dao có giá dễ chịu nhất trong CS2. Các finish phổ biến gồm Gamma Doppler, Fade, Lore, Doppler và Marble Fade. Một lựa chọn chắc chắn cho người chơi muốn sở hữu một skin dao với mức giá thấp hơn.
Rẻ nhất: Bright Water 826.634 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 12.405.470 ₫
Dao: Dao găm chữ T · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 13 tháng 10, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Shadow Case 1.506.691 ₫ -4.1% 24 chợ #3 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 2.074.096 ₫ -13.2% 2.074.096 ₫–2.436.396 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 19 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 2.652.377 ₫ -6.3% 2.652.377 ₫–4.318.853 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 971.399 ₫ -2.1% 971.399 ₫–1.968.177 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #2 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 846.834 ₫ +0.2% 846.834 ₫–1.415.533 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #4 in demand ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 975.283 ₫ -4.5% 975.283 ₫–1.211.206 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #5 in demand ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 990.045 ₫ -2.6% 990.045 ₫–2.603.950 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #6 in demand ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 826.634 ₫ +6.8% 826.634 ₫–997.296 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 840.878 ₫ -1% 840.878 ₫–1.045.464 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 1.856.560 ₫ -9.4% 1.856.560 ₫–2.694.848 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 1.504.101 ₫ -10.4% 1.504.101 ₫–2.001.843 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 986.160 ₫ -4.2% 986.160 ₫–1.398.441 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Shadow Case 3.206.574 ₫ -1.7% 3.206.574 ₫–4.796.136 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 968.291 ₫ -4.5% 968.291 ₫–3.562.918 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Shadow Case 1.209.134 ₫ -10.3% 1.209.134 ₫–4.256.830 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Shadow Case 1.793.372 ₫ +1.9% 1.793.372 ₫–5.422.586 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Shadow Case 1.401.290 ₫ -5.8% 1.401.290 ₫–10.071.368 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Shadow Case 2.084.196 ₫ -1.9% 2.084.196 ₫–2.354.043 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Shadow Case 946.020 ₫ -2.4% 946.020 ₫–3.159.183 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Stained Tối Mật
Shadow Case 1.174.302 ₫ -3.1% 1.174.302 ₫–4.920.442 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Shadow Case 865.739 ₫ -0.3% 865.739 ₫–3.333.211 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Night Tối Mật
Shadow Case 987.455 ₫ +5.4% 987.455 ₫–7.541.484 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Scorched Tối Mật
Shadow Case 915.979 ₫ -6.9% 915.979 ₫–5.901.941 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Shadow Case 912.095 ₫ +2.9% 912.095 ₫–3.866.121 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Shadow Case 907.692 ₫ -1.5% 907.692 ₫–3.095.890 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Shadow Case 23/ngày · 24 chợ 1.506.691 ₫ -4.1% 23 24
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 438/ngày · 19 chợ từ 2.074.096 ₫ 2.074.096 ₫–2.436.396 ₫ độ hao mòn -13.2% 438 19
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 2.074.096 ₫ 2.074.096 ₫–3.436.437 ₫ độ hao mòn -11% — 14
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 15 chợ 2.195.812 ₫ 2.195.812 ₫–3.288.668 ₫ độ hao mòn -12.6% — 15
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 15 chợ 2.213.681 ₫ 2.213.681 ₫–3.272.612 ₫ độ hao mòn -11.9% — 15
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 15 chợ 2.176.130 ₫ 2.176.130 ₫–2.436.396 ₫ độ hao mòn -10.7% — 15
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 13 chợ 4.057.034 ₫ 4.057.034 ₫–5.831.242 ₫ độ hao mòn -6.2% — 13
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 232/ngày · 19 chợ từ 2.652.377 ₫ 2.652.377 ₫–4.318.853 ₫ độ hao mòn -6.3% 232 19
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 13 chợ 2.830.549 ₫ 2.830.549 ₫–4.527.324 ₫ độ hao mòn -6.8% — 13
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 13 chợ 4.372.926 ₫ 4.372.926 ₫–5.224.292 ₫ độ hao mòn -4.7% — 13
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 14 chợ 2.652.377 ₫ 2.652.377 ₫–5.223.904 ₫ độ hao mòn -4.6% — 14
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 15 chợ 2.939.835 ₫ 2.939.835 ₫–4.643.551 ₫ độ hao mòn -5.3% — 15
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 14 chợ 7.868.046 ₫ 7.868.046 ₫–15.756.809 ₫ độ hao mòn -3.1% — 14
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 13 chợ 5.255.809 ₫ 5.255.809 ₫–9.237.819 ₫ độ hao mòn +1.4% — 13
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 10 chợ 12.405.470 ₫ 12.405.470 ₫–15.397.099 ₫ độ hao mòn -35.3% — 10
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 783/ngày · 27 chợ 971.399 ₫ 971.399 ₫–1.968.177 ₫ độ hao mòn -2.1% 783 27
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.1K/ngày · 25 chợ 846.834 ₫ 846.834 ₫–1.415.533 ₫ độ hao mòn +0.2% 1.1K 25
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 749/ngày · 26 chợ 975.283 ₫ 975.283 ₫–1.211.206 ₫ độ hao mòn -4.5% 749 26
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 933/ngày · 27 chợ 990.045 ₫ 990.045 ₫–2.603.950 ₫ độ hao mòn -2.6% 933 27
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.3K/ngày · 25 chợ 826.634 ₫ 826.634 ₫–997.296 ₫ độ hao mòn +6.8% 1.3K 25
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 451/ngày · 24 chợ 840.878 ₫ 840.878 ₫–1.045.464 ₫ độ hao mòn -1% 451 24
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 268/ngày · 23 chợ 1.856.560 ₫ 1.856.560 ₫–2.694.848 ₫ độ hao mòn -9.4% 268 23
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 447/ngày · 26 chợ 1.504.101 ₫ 1.504.101 ₫–2.001.843 ₫ độ hao mòn -10.4% 447 26
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 394/ngày · 26 chợ 986.160 ₫ 986.160 ₫–1.398.441 ₫ độ hao mòn -4.2% 394 26
Fade Phần trăm fade
Shadow Case 96/ngày · 25 chợ 3.206.574 ₫ 3.206.574 ₫–4.796.136 ₫ độ hao mòn -1.7% 96 25
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 363/ngày · 25 chợ 968.291 ₫ 968.291 ₫–3.562.918 ₫ độ hao mòn -4.5% 363 25
Blue Steel Tối Mật
Shadow Case 122/ngày · 26 chợ 1.209.134 ₫ 1.209.134 ₫–4.256.830 ₫ độ hao mòn -10.3% 122 26
Case Hardened Seed Blue Gem
Shadow Case 100/ngày · 26 chợ 1.793.372 ₫ 1.793.372 ₫–5.422.586 ₫ độ hao mòn +1.9% 100 26
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Shadow Case 227/ngày · 24 chợ 1.401.290 ₫ 1.401.290 ₫–10.071.368 ₫ độ hao mòn -5.8% 227 24
Slaughter Tối Mật
Shadow Case 179/ngày · 24 chợ 2.084.196 ₫ 2.084.196 ₫–2.354.043 ₫ độ hao mòn -1.9% 179 24
Urban Masked Tối Mật
Shadow Case 191/ngày · 26 chợ 946.020 ₫ 946.020 ₫–3.159.183 ₫ độ hao mòn -2.4% 191 26
Stained Tối Mật
Shadow Case 165/ngày · 26 chợ 1.174.302 ₫ 1.174.302 ₫–4.920.442 ₫ độ hao mòn -3.1% 165 26
Safari Mesh Tối Mật
Shadow Case 117/ngày · 25 chợ 865.739 ₫ 865.739 ₫–3.333.211 ₫ độ hao mòn -0.3% 117 25
Night Tối Mật
Shadow Case 134/ngày · 25 chợ 987.455 ₫ 987.455 ₫–7.541.484 ₫ độ hao mòn +5.4% 134 25
Scorched Tối Mật
Shadow Case 94/ngày · 26 chợ 915.979 ₫ 915.979 ₫–5.901.941 ₫ độ hao mòn -6.9% 94 26
Forest DDPAT Tối Mật
Shadow Case 247/ngày · 25 chợ 912.095 ₫ 912.095 ₫–3.866.121 ₫ độ hao mòn +2.9% 247 25
Boreal Forest Tối Mật
Shadow Case 159/ngày · 24 chợ 907.692 ₫ 907.692 ₫–3.095.890 ₫ độ hao mòn -1.5% 159 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao găm chữ T
Vẻ ngoài, animation và cảm giác cầm
Shadow Daggers được cầm thành một cặp đôi, mỗi tay một con, với lưỡi thẳng ngắn và phần chắn nhỏ gọn. Vì không có một lưỡi lớn duy nhất để xoay, animation inspect là một cú xoay đôi nhanh chứ không phải các pha lật dài như Flip hay Butterfly, và pha rút cũng dứt khoát tương ứng. Ở góc nhìn thứ nhất, hai lưỡi chiếm ít màn hình hơn Bowie hay M9, nên các finish dựa vào một bề mặt phẳng lớn (gradient Fade, vân Marble Fade, mảng xanh Case Hardened) phải hiện trên một khung nhỏ hơn, chia làm hai lưỡi. Mẫu này không có chiêu cuốn ngón hay mở/đóng động; sức hút của nó là dáng hai lưỡi lạ mắt cùng bộ chuyển động nhanh nhẹn.
Các finish Shadow Daggers có
Shadow Daggers dùng kho finish dao tiêu chuẩn. Từ thời Shadow Case nó hỗ trợ các sơn lõi: Doppler và Gamma Doppler (với các phase cùng các bản hiếm Ruby, Sapphire, Black Pearl và Emerald), Fade, Marble Fade, Tiger Tooth, Ultraviolet, Damascus Steel, Rust Coat, cộng các finish sơn-kim-loại Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Stained, Blue Steel, và nhóm camo/giá rẻ Forest DDPAT, Boreal Forest, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, và Night. Cũng có bản Vanilla (không sơn) trơn không finish. Các finish nhạy độ mòn vẫn trải từ Factory New tới Battle-Scarred, và các finish theo pattern (seed Case Hardened, phần trăm Fade, bố cục fire-and-ice của Marble Fade, phase Doppler) định giá y như trên các loại dao khác.
Bản đắt nhất so với bản rẻ nhất
Đỉnh của dải Shadow Daggers được định bởi các kết quả Doppler hiếm, Sapphire và Ruby (và Black Pearl / Emerald bên Gamma), kế đến là Fade phần trăm cao và Marble Fade sạch đẹp; Crimson Web ở độ mòn thấp cũng có giá nhỉnh nhờ cách rải web. Ngay cả những bản đỉnh này thường vẫn rẻ hơn cùng finish trên Karambit hay M9. Đường vào rẻ nhất là nhóm camo và oxy hóa, Forest DDPAT, Boreal Forest, Safari Mesh, Scorched, Night, Urban Masked, và Rust Coat ở độ mòn cao, thường khiến Shadow Daggers thành con dao thật rẻ nhất bạn có thể sở hữu trong CS2.
Vị trí của Shadow Daggers trong làng dao
Trong các mẫu dao, Shadow Daggers luôn có giá thấp hơn nhóm kinh điển (Karambit, M9 Bayonet, Butterfly) và thấp hơn hầu hết mẫu tầm trung (Flip, Bayonet, Bowie, Falchion, Huntsman). Chỉ vài mẫu giá rẻ khác, như Navaja, Gut và Ursus, cạnh tranh suất dao rẻ nhất. Chọn Shadow Daggers khi mục tiêu là finish và giá vào thấp nhất, hoặc khi bạn đặc biệt thích thẩm mỹ hai lưỡi và bộ animation nhanh. Nếu giữ giá bán lại và độ được ưa chuộng rộng rãi quan trọng hơn chi phí, thì Karambit hay Butterfly cùng finish giữ nhu cầu tốt hơn, với mức giá cao hơn nhiều.