Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix

Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix

Cấp cơ bản Pool hiếm · từ 12 thg 4, 2026 -2.7% · 6 ng-8.4% · 27 ng

Hòm vũ khí phát hành 2014-2-19: 13 skin cộng đồng cùng một ô đặc biệt hiếm (dao): 65 phiên bản trên 5 mẫu. Nó đã rời pool drop hoạt động và giờ chỉ rơi hiếm hoi, nên nguồn cung co lại.

Item facts

Loại Hòm vũ khí mở bằng chìa
Ra mắt 2014-2-19 lần bán đầu tiên trên chợ Steam
Trạng thái drop Pool hiếm sổ pool drop →
Chìa khóa 64.484 ₫ chỉ cửa hàng, không trao đổi được
Đặc biệt hiếm 0.26% ≈ 1 trong 385 lần mở
Dao 65 biến thể trên 5 mẫu
Bán / ngày ~838 mọi chợ
Thanh khoản Cao bán nhanh cỡ nào
Giá hợp lý 80.669 ₫ gợi ý
biên độ 184 ng ₫68,886 – ₫103,329 giá rao thấp nhất, min–max
Chênh lệch Steam 15.538 ₫ 10% · giá rao so với lệnh mua

Nội dung và tỷ lệ drop

78 vật phẩm

78 vật phẩm: 13 hoàn thiện cộng đồng cộng 65 dao ở ô đặc biệt hiếm. Tỷ lệ tính mỗi lần mở, chia đều giữa vật phẩm của từng bậc.

Đặc biệt hiếm (dao / găng tay) 0.26% · 65 dao trên 5 mẫu · giá sàn từ 950.422 ₫ đến 39.482.403 ₫
Karambit (Fade)
Karambit (Fade) 39.482.403 ₫ đến 49.364.463 ₫ · ST 39.482.403 ₫+
Karambit (Vanilla)
Karambit (Vanilla) 22.269.143 ₫ đến 23.025.622 ₫ · ST 22.269.143 ₫+
M9 Bayonet (Fade)
M9 Bayonet (Fade) 19.980.879 ₫ đến 26.932.945 ₫ · ST 22.279.761 ₫+
Karambit (Slaughter)
Karambit (Slaughter) 19.791.312 ₫ đến 25.897.063 ₫ · ST 22.995.556 ₫+
M9 Bayonet (Vanilla)
M9 Bayonet (Vanilla) 16.081.299 ₫ đến 16.210.266 ₫ · ST 16.081.299 ₫+
Karambit (Blue Steel)
Karambit (Blue Steel) 15.486.961 ₫ đến 25.871.166 ₫ · ST 17.410.466 ₫+
Karambit (Case Hardened)
Karambit (Case Hardened) 15.160.658 ₫ đến 37.824.732 ₫ · ST 18.257.947 ₫+
M9 Bayonet (Slaughter)
M9 Bayonet (Slaughter) 14.839.017 ₫ đến 19.008.444 ₫ · ST 16.571.530 ₫+
Karambit (Crimson Web)
Karambit (Crimson Web) 12.809.205 ₫ đến 136.473.894 ₫ · ST 14.194.180 ₫+
Karambit (Stained)
Karambit (Stained) 11.467.737 ₫ đến 18.510.443 ₫ · ST 12.245.685 ₫+
Karambit (Night)
Karambit (Night) 10.661.044 ₫ đến 40.131.901 ₫ · ST 11.110.876 ₫+
M9 Bayonet (Blue Steel)
M9 Bayonet (Blue Steel) 10.440.867 ₫ đến 17.634.605 ₫ · ST 11.222.570 ₫+
M9 Bayonet (Case Hardened)
M9 Bayonet (Case Hardened) 10.303.923 ₫ đến 25.120.151 ₫ · ST 11.343.431 ₫+
M9 Bayonet (Crimson Web)
M9 Bayonet (Crimson Web) 9.873.514 ₫ đến 104.099.070 ₫ · ST 11.096.891 ₫+
Karambit (Urban Masked)
Karambit (Urban Masked) 9.420.833 ₫ đến 18.102.047 ₫ · ST 9.651.317 ₫+
Karambit (Scorched)
Karambit (Scorched) 9.399.883 ₫ đến 23.828.405 ₫ · ST 9.734.706 ₫+
Karambit (Forest DDPAT)
Karambit (Forest DDPAT) 8.813.806 ₫ đến 21.973.295 ₫ · ST 8.900.665 ₫+
Karambit (Boreal Forest)
Karambit (Boreal Forest) 8.695.457 ₫ đến 20.260.308 ₫ · ST 9.700.004 ₫+
Karambit (Safari Mesh)
Karambit (Safari Mesh) 8.632.527 ₫ đến 16.059.882 ₫ · ST 8.862.752 ₫+
M9 Bayonet (Stained)
M9 Bayonet (Stained) 8.038.888 ₫ đến 12.299.810 ₫ · ST 8.796.714 ₫+
Bayonet (Fade)
Bayonet (Fade) 7.621.765 ₫ đến 9.996.266 ₫ · ST 9.814.210 ₫+
M9 Bayonet (Night)
M9 Bayonet (Night) 7.306.286 ₫ đến 27.191.916 ₫ · ST 8.312.957 ₫+
Dao bấm (Fade)
Dao bấm (Fade) 6.862.463 ₫ đến 8.673.962 ₫ · ST 7.889.022 ₫+
Bayonet (Slaughter)
Bayonet (Slaughter) 6.605.823 ₫ đến 8.894.087 ₫ · ST 8.546.031 ₫+
M9 Bayonet (Scorched)
M9 Bayonet (Scorched) 6.458.209 ₫ đến 19.232.713 ₫ · ST 6.846.147 ₫+
M9 Bayonet (Urban Masked)
M9 Bayonet (Urban Masked) 6.401.236 ₫ đến 16.217.388 ₫ · ST 6.978.999 ₫+
M9 Bayonet (Forest DDPAT)
M9 Bayonet (Forest DDPAT) 6.365.239 ₫ đến 15.836.572 ₫ · ST 6.578.398 ₫+
M9 Bayonet (Boreal Forest)
M9 Bayonet (Boreal Forest) 6.332.868 ₫ đến 26.143.603 ₫ · ST 6.630.425 ₫+
M9 Bayonet (Safari Mesh)
M9 Bayonet (Safari Mesh) 6.198.203 ₫ đến 23.219.125 ₫ · ST 6.694.857 ₫+
Dao bấm (Slaughter)
Dao bấm (Slaughter) 6.031.167 ₫ đến 6.610.225 ₫ · ST 7.144.741 ₫+
Bayonet (Case Hardened)
Bayonet (Case Hardened) 5.048.373 ₫ đến 11.520.826 ₫ · ST 6.998.163 ₫+
Bayonet (Vanilla)
Bayonet (Vanilla) 4.883.746 ₫
Bayonet (Blue Steel)
Bayonet (Blue Steel) 4.298.912 ₫ đến 8.666.711 ₫ · ST 5.515.038 ₫+
Bayonet (Crimson Web)
Bayonet (Crimson Web) 4.150.522 ₫ đến 53.288.619 ₫ · ST 5.549.741 ₫+
Dao bấm (Vanilla)
Dao bấm (Vanilla) 3.926.513 ₫
Dao bấm (Crimson Web)
Dao bấm (Crimson Web) 3.861.511 ₫ đến 29.236.748 ₫ · ST 4.643.835 ₫+
Dao bấm (Blue Steel)
Dao bấm (Blue Steel) 3.470.206 ₫ đến 6.789.951 ₫ · ST 3.869.850 ₫+
Dao bấm (Case Hardened)
Dao bấm (Case Hardened) 3.396.141 ₫ đến 7.769.119 ₫ · ST 4.299.171 ₫+
Bayonet (Stained)
Bayonet (Stained) 3.217.969 ₫ đến 8.641.384 ₫ · ST 4.170.722 ₫+
Bayonet (Night)
Bayonet (Night) 3.038.761 ₫ đến 22.959.921 ₫ · ST 3.534.949 ₫+
Bayonet (Urban Masked)
Bayonet (Urban Masked) 2.918.599 ₫ đến 11.719.198 ₫ · ST 3.475.127 ₫+
Bayonet (Forest DDPAT)
Bayonet (Forest DDPAT) 2.836.246 ₫ đến 7.265.162 ₫ · ST 2.994.218 ₫+
Dao bấm (Night)
Dao bấm (Night) 2.786.006 ₫ đến 10.332.928 ₫ · ST 3.390.961 ₫+
Dao móc (Fade)
Dao móc (Fade) 2.784.452 ₫ đến 3.652.004 ₫ · ST 3.703.280 ₫+
Bayonet (Scorched)
Bayonet (Scorched) 2.779.014 ₫ đến 13.300.680 ₫ · ST 3.224.754 ₫+
Dao bấm (Stained)
Dao bấm (Stained) 2.766.946 ₫ đến 4.635.315 ₫ · ST 3.111.791 ₫+
Bayonet (Boreal Forest)
Bayonet (Boreal Forest) 2.728.515 ₫ đến 8.357.241 ₫ · ST 3.260.699 ₫+
Bayonet (Safari Mesh)
Bayonet (Safari Mesh) 2.683.454 ₫ đến 7.922.947 ₫ · ST 3.068.802 ₫+
Dao bấm (Scorched)
Dao bấm (Scorched) 2.644.349 ₫ đến 5.075.565 ₫ · ST 2.775.906 ₫+
Dao bấm (Urban Masked)
Dao bấm (Urban Masked) 2.618.452 ₫ đến 9.042.218 ₫ · ST 2.786.265 ₫+
Dao bấm (Boreal Forest)
Dao bấm (Boreal Forest) 2.568.471 ₫ đến 5.697.354 ₫ · ST 2.735.507 ₫+
Dao bấm (Forest DDPAT)
Dao bấm (Forest DDPAT) 2.556.299 ₫ đến 4.532.245 ₫ · ST 2.729.809 ₫+
Dao bấm (Safari Mesh)
Dao bấm (Safari Mesh) 2.552.414 ₫ đến 4.513.340 ₫ · ST 2.622.855 ₫+
Dao móc (Slaughter)
Dao móc (Slaughter) 2.511.238 ₫ đến 2.784.711 ₫ · ST 3.480.928 ₫+
Dao móc (Case Hardened)
Dao móc (Case Hardened) 2.253.044 ₫ đến 5.511.672 ₫ · ST 2.848.677 ₫+
Dao móc (Blue Steel)
Dao móc (Blue Steel) 1.464.738 ₫ đến 5.956.324 ₫ · ST 2.098.957 ₫+
Dao móc (Vanilla)
Dao móc (Vanilla) 1.252.900 ₫
Dao móc (Crimson Web)
Dao móc (Crimson Web) 1.182.201 ₫ đến 8.766.933 ₫ · ST 2.236.211 ₫+
Dao móc (Night)
Dao móc (Night) 1.056.082 ₫ đến 14.493.032 ₫ · ST 1.470.435 ₫+
Dao móc (Urban Masked)
Dao móc (Urban Masked) 1.050.385 ₫ đến 4.506.866 ₫ · ST 1.351.050 ₫+
Dao móc (Scorched)
Dao móc (Scorched) 1.040.026 ₫ đến 10.358.825 ₫ · ST 1.486.025 ₫+
Dao móc (Boreal Forest)
Dao móc (Boreal Forest) 1.007.914 ₫ đến 4.599.318 ₫ · ST 1.137.658 ₫+
Dao móc (Forest DDPAT)
Dao móc (Forest DDPAT) 1.005.324 ₫ đến 9.136.484 ₫ · ST 1.306.533 ₫+
Dao móc (Safari Mesh)
Dao móc (Safari Mesh) 970.881 ₫ đến 3.095.890 ₫ · ST 1.362.185 ₫+
Dao móc (Stained)
Dao móc (Stained) 950.422 ₫ đến 2.667.397 ₫ · ST 1.796.505 ₫+

Giá ô: mức sàn hiện tại ở chợ rẻ nhất; dòng thứ hai là khoảng giá theo hao mòn. Mỗi ô mở trang vật phẩm với đủ hao mòn và các chợ.

Có đáng mở không: phép tính

Chi phí mở 148.999 ₫ hòm 84.515 ₫ + chìa 64.484 ₫ Giá trị kỳ vọng 84.172 ₫ mỗi lần mở Bạn nhận lại 56% trước phí bán Để trúng ô hiếm?Tỷ lệ theo bậc do Valve công bố. 0,26% cho ô hiếm nghĩa là trung bình 1 drop mỗi 385 lần mở, khoảng 57.364.519 ₫ theo chi phí mở hiện tại. ≈ 385 lần mở ≈ 57.364.519 ₫ theo giá hiện tại
Bậc Tỷ lệ Giá trị trung bình mỗi vật phẩm Cộng vào EV
Đặc biệt hiếm (dao / găng tay) trung bình trên 60 trong 65 có giá 0.26% 8.471.708 ₫ 22.026 ₫
Tối Mật 0.64% 2.252.076 ₫ 14.413 ₫
Bí Mật 3.20% 644.233 ₫ 20.615 ₫
Hạn Chế 15.98% 90.130 ₫ 14.403 ₫
Cấp Quân Đội 79.92% 15.909 ₫ 12.714 ₫

Phán quyết: mở hòm là giải trí, không phải giá trị. Trung bình bạn nhận lại 56% chi phí mở, và ô hiếm cần ≈ 385 lần mở. Nếu muốn một skin cụ thể, mua thẳng gần như luôn rẻ hơn.

EV = tỷ lệ theo bậc do Valve công bố × trung vị giá rao có trọng số hao mòn trên các chợ, tỷ lệ StatTrak 90/10, Doppler lấy trung bình các phase · Phép tính hoạt động ra sao → · Chúng tôi định giá thế nào →

Giá Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix trên 26 chợ

Định bán skin này? Xem bạn sẽ nhận được bao nhiêu →
Chính thức
Steam Market
Không rút được tiền Thẻ ngân hàng · PayPal
119.126 ₫ +67% cao hơn Skinport
Xem
Giá tốt nhất
Sàn 710 ưu đãi KYC
71.476 ₫ −40% so với Steam
Xem ưu đãi
#2
P2P 6553 ưu đãi
78.209 ₫ +6.733,24 ₫
Xem ưu đãi
#3
Bán tức thì 95 ưu đãi
79.504 ₫ +8.028,09 ₫
Xem ưu đãi
#4
Bán tức thì 1500 ưu đãi
80.022 ₫ +8.546,03 ₫
Xem ưu đãi
#5
Trao đổi / hoán đổi 3 ưu đãi
80.540 ₫ +9.063,97 ₫
Xem ưu đãi
#6
Chợ Trung Quốc 715 ưu đãi KYC
81.990 ₫ +10.514,21 ₫
Xem ưu đãi
#7
Chợ Trung Quốc 2231 ưu đãi KYC
82.845 ₫ +11.368,81 ₫
Xem ưu đãi
#8
Sàn 2128 ưu đãi KYC
83.648 ₫ +12.171,62 ₫
Xem ưu đãi

Mỗi giá là tổng số bạn phải trả, đã bao gồm phí người mua. Chấm màu cho biết mức độ phù hợp của sàn với khu vực của bạn. Chúng tôi định giá thế nào → · Tỷ giá USD sang VND ngày 13 thg 10, 2026

Lịch sử giá 2,76 US$ -31% · 184d

Lowest ask · 74 snapshot since 12 thg 4, 2026 · dashed = a gap over a week

Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix rơi và mở thế nào

Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix, bán lần đầu 2014-2-19, đã bị xoay ra khỏi pool hàng tuần: giờ nó chỉ rơi từ pool hiếm với tần suất giảm mạnh, nên phần lớn bản trên thị trường là hàng cũ đổi chủ — hiện từ 71.476 ₫ trên 26 sàn. Các hòm đã ngừng drop thường tăng giá khi lượng hàng đó cạn dần; lịch sử pool có ghi ngày nằm trong sổ đăng ký drop pool. Sổ đăng ký pool drop →

Mở cần chìa 64.484 ₫ từ cửa hàng trong game: từ 2019 chìa không trao đổi hay bán lại được, nên không có chìa rẻ hơn, còn hòm thường rẻ hơn khi mua trên sàn so với chờ drop. Giá trị kỳ vọng mỗi lần mở là 84.172 ₫ so với chi phí 148.999 ₫ — trung bình quay về 56%, trước phí bán. Nếu bạn nhắm một skin cụ thể, mua thẳng thắng, và mỗi ô phía trên liên kết đến so sánh giá riêng.

Từ dữ liệu trang này: 78 vật phẩm có giá trực tiếp, giá trung vị hòm 27 ngày dịch chuyển -8.4%. Mọi giá được tính lại theo từng ảnh chụp dữ liệu.

Câu hỏi về Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix

Trong Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix có gì?

13 hoàn thiện cộng đồng từ Mil-Spec đến Covert, dẫn đầu là AWP (Asiimov) và AUG (Chameleon),, cộng một ô đặc biệt hiếm: 65 biến thể dao trên 5 mẫu. Danh sách đầy đủ kèm giá ở phía trên trang này.

Tỷ lệ ra dao là bao nhiêu?

0,26% mỗi lần mở, tức trung bình 1 trên 385 lần mở. Với 148.999 ₫ mỗi lần mở, con đường trung bình đến món đồ hiếm tốn khoảng 57.364.519 ₫.

Chìa khóa giá bao nhiêu?

64.484 ₫ tại cửa hàng trong game. Chìa không mua được trên chợ hay trao đổi: giá như nhau với tất cả.

Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix có đáng mở không?

Không, theo giá trị kỳ vọng: thu về 84.172 ₫ mỗi lần mở 148.999 ₫, tức 56% chi phí. Xem việc mở là giải trí, không phải cách kiếm skin.

Hòm vũ khí chiến dịch Phoenix sẽ bị ngừng chứ?

Nó đã xoay khỏi pool hoạt động (pool hiếm theo ảnh chụp sổ đăng ký của chúng tôi ngày 12 thg 4, 2026). Nó vẫn rơi nhưng hiếm — hòm không bao giờ biến mất hoàn toàn khỏi game. Sổ đăng ký pool drop →

Làm sao nhận nó mà không cần mở?

Mua là con đường thực tế — từ 71.476 ₫ trên các chợ ở bảng trên. Nó không còn rơi hằng tuần nữa.

Mở hòm có hợp pháp ở nước tôi không?

Luật loot box khác nhau theo nước: Bỉ coi loot box trả phí là cờ bạc và Valve đã tắt mở hòm ở đó, trong khi vài nước khác yêu cầu công bố tỷ lệ hoặc giới hạn tuổi. Nếu việc mở bị hạn chế nơi bạn sống, mua vật phẩm trực tiếp vẫn khả dụng. Hướng dẫn giao dịch có trách nhiệm →